Đề thi giữa kì 1 KHTN 6 năm 2025-2026 trường THCS Nội Duệ (Bắc Ninh) có đáp án
15 câu hỏi
A. PHÂN MÔN VẬT LÍ (4,5 điểm)
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
GHĐ và ĐCNN của thước dưới đây lần lượt là:

10 cm; 1 mm.
10 mm; 1 mm.
10 cm; 0.5cm.
10 mm; 0.5mm.
Để đo thời gian chạy ngắn 100m ta sử dụng đồng hồ nào để đo là hợp lí nhất?
Đồng hồ treo tường.
Đồng hồ cát.
Đồng hồ quả lắc.
Đồng hồ bấm giây.
Nhiệt kế y tế thủy ngân hoạt động dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của
chất rắn.
chất lỏng.
chất khí.
các chất rắn, lỏng, khí.
400 g.
40 g.
4 g.
4 kg.
II. TỰ LUẬN (2,5 điểm)
(1,5 điểm)
a. Em hãy nêu các bước sử dụng nhiệt kế y tế thủy ngân.
b. Hãy đổi các nhiệt độ sau từ độ C (°C) sang độ F (°F): 20°C và 37°C.
a | Bước1.Dùngbôngytếlausạchthânvàbầunhiệtkế. | 0,25 |
Bước2.Vẩymạnhchothủyngânbêntrongnhiệtkếtụtxuống. | 0,25 | |
Bước3.Dùngtayphảicầmthânnhiệtkế,đặtbầu nhiệtkếvàonáchtrái, kẹptaylại để giữ nhiệt kế | 0,25 | |
Bước4.Chờkhoảng2–3phút,lấynhiệtkếrađọcnhiệtđộ. | 0,25 | |
b | 20oC=(20oC×1,8)+32=68oF | 0,25 |
37oC=(37oC×1,8)+32=98,6oF | 0,25 |
(1,0 điểm)
Trình bày các tác dụng của lực. Lấy ví dụ minh họa cho từng tác dụng của lực.
| Tácdụngcủalựclàmthayđổitốcđộ,đổihướngchuyểnđộng,biếndạngvật. | 0,25 |
| Vídụminhhọachotừngtácdụngcủalựcđúng | 0,75 |
B. PHÂN MÔN HOÁ HỌC (2,75 điểm)
I. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm)
Kính lúp cầm tay có tác dụng dụng gì khi quan sát các vật nhỏ?
Nhìn vật xa hơn.
Phóng to ảnh của một vật.
Làm ảnh của vật nhỏ hơn.
Không thay đổi kích thước của ảnh.
Quan sát vật nào dưới đây cần phải sử dụng kính hiển vi quang học?
Con ong.
Con kiến.
Tép bưởi.
Tế bào biểu bì vảy hành.
Kí hiệu cảnh báo dưới đây cho biết điều gì?

Chất dễ cháy.
Chất gây nổ.
Chất độc.
Chất ăn mòn.
II. TỰ LUẬN (1,25 điểm)
(0,75 điểm)
a. Thế nào là vật sống, vật không sống?
b. Cho các vật sau đây: con gà, hòn đá, cây dừa, ngôi nhà. Em hãy cho biết vật nào là vật sống, vật nào là vật không sống?
a | Vật sống là vật có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên, sinh sản và phát triển. Vậtkhôngsốngkhôngcócáckhảnăng trên. | 0,25
|
b | Vậtsống:congà,câydừa. Vậtkhôngsống:hònđá,ngôinhà. | 0,25 0,25 |
(0,5 điểm) Trong giờ thực hành hóa học, Bạn Nam tự ý sử dụng hóa chất và không may bị bỏng ở tay, Bạn Đức thấy vậy liền kéo bạn Nam ra vòi nước và xả nước ở mức độ vừa phải vào tay bạn Nam.
a. Trong trường hợp trên bạn Đức đã xử lý tình huống đúng chưa?
b. Bạn Nam đã vi phạm lỗi nào gây mất an toàn trong phòng thực hành?
a | TrongtrườnghợptrênbạnĐứcđãxửlýtìnhhuốngđúng. | 0,25 |
b | BạnNamđãviphạmlỗi:tựýthựchànhthínghiệmkhichưacósựhướng dẫn của giáo viên. | 0,25 |
C. PHÂN MÔN SINH HỌC (2,75 điểm)
I. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Nhân/vùng nhân của tế bào có chức năng gì?
Tham gia trao đối chất với môi trường
Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động của tế bào
Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào
Là nơi tạo ra năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động của tế bào
Tế bào được coi là đơn vị cơ bản cấu tạo nên cơ thể vì:
Tế bào có kích thước hiển vi.
Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.
Tế bào có hình dạng đa dạng.
Tế bào có khả năng chuyển hóa năng lượng.
Màng nhân
Vùng nhân
Chất tế bào
Hệ thống nội màng
II. TỰ LUẬN (1,25 điểm)
a, Tại sao các tế bào khác nhau lại có hình dạng và kích thước khác nhau? Nêu cấu tạo của tế bào?
b, Sự sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì?
c, Một tế bào mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia liên tiếp 4 lần. Hỏi sau quá trình này, số tế bào con được tạo thành là bao nhiêu?
a | -Cáctếbàokhácnhaucóhìnhdạngvàkíchthướckhácnhauđể thực hiệncácchứcnăngkhác nhau. | 0,25 |
-Cấutạotếbàogồm:màngtếbào,tếbàochất,nhânhoặcvùngnhân | 0,25 | |
b | Ý nghĩa:Làm tăngsốlượngtế bào,thaythếcác tếbàogià,cáctế bàobịtổnthương,cáctếbàochết,giúpcơthểlớnlên(sinhtrưởng)vàpháttriển. | 0,5 |
c | -Từ1 tếbàomẹphânchialiêntiếp4lầntạora24=16tếbàocon | 0,25 |








