Đề thi giữa kì 1 KHTN 6 năm 2025-2026 trường THCS Nội Duệ (Bắc Ninh) có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 KHTN 6 năm 2025-2026 trường THCS Nội Duệ (Bắc Ninh) có đáp án

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 636 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. PHÂN MÔN VẬT LÍ (4,5 điểm)

I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

GHĐ và ĐCNN của thước dưới đây lần lượt là:

GHĐ và ĐCNN của thước dưới đây lần lượt là: (ảnh 1)

10 cm; 1 mm.

10 mm; 1 mm.

10 cm; 0.5cm.

10 mm; 0.5mm.

Xem đáp án
Đáp án đúng là C.
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để đo thời gian chạy ngắn 100m ta sử dụng đồng hồ nào để đo là hợp lí nhất?

Đồng hồ treo tường.

Đồng hồ cát.

Đồng hồ quả lắc.

Đồng hồ bấm giây.

Xem đáp án
Đáp án đúng là D.
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhiệt kế y tế thủy ngân hoạt động dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của

chất rắn.

chất lỏng.

chất khí.

các chất rắn, lỏng, khí.

Xem đáp án
Đáp án đúng là B.
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mẹ Hoa dặn Hoa ra chợ mua 4 lạng thịt bò, 4 lạng này có nghĩa là

400 g.

40 g.

4 g.

4 kg.

Xem đáp án
Đáp án đúng là A.
5. Tự luận
• 1 điểm

II. TỰ LUẬN (2,5 điểm)

(1,5 điểm)

a.  Em hãy nêu các bước sử dụng nhiệt kế y tế thủy ngân.

b.  Hãy đổi các nhiệt độ sau từ độ C (°C) sang độ F (°F): 20°C và 37°C.

Xem đáp án

 

 

 

a

Bước1.Dùngbôngytếlausạchthânvàbầunhiệtkế.

0,25

Bước2.Vẩymạnhchothủyngânbêntrongnhiệtkếtụtxuống.

0,25

Bước3.Dùngtayphảicầmthânnhiệtkế,đặtbầu nhiệtkếvàonáchtrái, kẹptaylại để giữ nhiệt kế

0,25

Bước4.Chờkhoảng2–3phút,lấynhiệtkếrađọcnhiệtđộ.

0,25

b

20oC=(20oC×1,8)+32=68oF

0,25

37oC=(37oC×1,8)+32=98,6oF

0,25

6. Tự luận
• 1 điểm

(1,0 điểm)

Trình bày các tác dụng của lực. Lấy ví dụ minh họa cho từng tác dụng của lực.

Xem đáp án

 

Tácdụngcủalựclàmthayđổitốcđộ,đổihướngchuyểnđộng,biếndạngvật.

0,25

 

Vídụminhhọachotừngtácdụngcủalựcđúng

0,75

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

B. PHÂN MÔN HOÁ HỌC (2,75 điểm)

I. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm)

Kính lúp cầm tay có tác dụng dụng gì khi quan sát các vật nhỏ?

Nhìn vật xa hơn.

Phóng to ảnh của một vật.

Làm ảnh của vật nhỏ hơn.

Không thay đổi kích thước của ảnh.

Xem đáp án
Đáp án đúng là B.
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quan sát vật nào dưới đây cần phải sử dụng kính hiển vi quang học?

Con ong.

Con kiến.

Tép bưởi.

Tế bào biểu bì vảy hành.

Xem đáp án
Đáp án đúng là D.
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kí hiệu cảnh báo dưới đây cho biết điều gì?

Kí hiệu cảnh báo dưới đây cho biết điều gì? (ảnh 1)

Chất dễ cháy.

Chất gây nổ.

Chất độc.

Chất ăn mòn.

Xem đáp án
Đáp án đúng là A.
10. Tự luận
• 1 điểm

II. TỰ LUẬN (1,25 điểm)

 (0,75 điểm)

a.  Thế nào là vật sống, vật không sống?

b.  Cho các vật sau đây: con gà, hòn đá, cây dừa, ngôi nhà. Em hãy cho biết vật nào là vật sống, vật nào là vật không sống?

Xem đáp án

a

Vật sống là vật có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên, sinh sản và phát triển.

Vậtkhôngsốngkhôngcócáckhảnăng trên.

0,25

 

b

Vậtsống:congà,câydừa.

Vậtkhôngsống:hònđá,ngôinhà.

0,25

0,25

11. Tự luận
• 1 điểm

(0,5 điểm) Trong giờ thực hành hóa học, Bạn Nam tự ý sử dụng hóa chất và không may bị bỏng ở tay, Bạn Đức thấy vậy liền kéo bạn Nam ra vòi nước và xả nước ở mức độ vừa phải vào tay bạn Nam.

a.  Trong trường hợp trên bạn Đức đã xử lý tình huống đúng chưa?

b.  Bạn Nam đã vi phạm lỗi nào gây mất an toàn trong phòng thực hành?

Xem đáp án

a

TrongtrườnghợptrênbạnĐứcđãxửlýtìnhhuốngđúng.

0,25

b

BạnNamđãviphạmlỗi:tựýthựchànhthínghiệmkhichưacósựhướng dẫn của giáo viên.

0,25

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

C. PHÂN MÔN SINH HỌC (2,75 điểm)

I. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:

Nhân/vùng nhân của tế bào có chức năng gì?

Tham gia trao đối chất với môi trường

Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động của tế bào

Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào

Là nơi tạo ra năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động của tế bào

Xem đáp án
Đáp án đúng là B.
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tế bào được coi là đơn vị cơ bản cấu tạo nên cơ thể vì:

Tế bào có kích thước hiển vi.

Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.

Tế bào có hình dạng đa dạng.

Tế bào có khả năng chuyển hóa năng lượng.

Xem đáp án
Đáp án đúng là B.
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thành phần nào dưới đây không có ở tế bào nhân thực?

Màng nhân

Vùng nhân

Chất tế bào

Hệ thống nội màng

Xem đáp án
Đáp án đúng là D.
15. Tự luận
• 1 điểm

II. TỰ LUẬN (1,25 điểm)

a, Tại sao các tế bào khác nhau lại có hình dạng và kích thước khác nhau? Nêu cấu tạo của tế bào?

b, Sự sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì?

c, Một tế bào mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia liên tiếp 4 lần. Hỏi sau quá trình này, số tế bào con được tạo thành là bao nhiêu?

Xem đáp án

 a

-Cáctếbàokhácnhaucóhìnhdạngvàkíchthướckhácnhauđể thực hiệncácchứcnăngkhác nhau.

0,25

-Cấutạotếbàogồm:màngtếbào,tếbàochất,nhânhoặcvùngnhân

0,25

 b

Ý nghĩa:Làm tăngsốlượngtế bào,thaythếcác tếbàogià,cáctế bàobịtổnthương,cáctếbàochết,giúpcơthểlớnlên(sinhtrưởng)vàpháttriển.

0,5

 c

-Từ1 tếbàomẹphânchialiêntiếp4lầntạora24=16tếbàocon

0,25