Đề thi giữa kì 1 KHTN 6 năm 2024-2025 trường THCS Nguyễn Trãi (Quảng Nam) có đáp án
23 câu hỏi
Mộtcầuthủđávàotráibanh,tứclàcầuthủđãtácdụngvàotráibanhmộtlựclà
lực đẩy.
lực kéo.
lực hút.
lực đàn hồi.
cân.
lực kế.
đồng hồ.
thước.
Quả táo rơi từ trên cây xuống.
Hai thanh nam châm đẩy nhau.
Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
Mẹ em ấn nút công tắc bật đèn.
quyển sách.
Sợi dây cao su.
Hòn bi.
Cái bàn.
Điềnvàochỗ“…”đểđượccâuhoànchỉnh.
Khoahọctựnhiênlàmộtnhánhcủakhoa học,nghiêncứuvề…..,tìmratínhchất, cácquyluật của chúng.
động vật và thực vật.
khoa học kĩ thuật.
hiện tượng tự nhiên.
thế giới và con người.
Mang đồ ăn vào phòng thực hành.
Buộc tóc gọn gàng khi làm thí nghiệm.
Đùa giỡn trong phòng thực hành.
Nếm ngửi hóa chất.
Tự ý xử lý sự cố.
Gọi bạn xử lý giúp.
Báo giáo viên.
Đi làm việc khác.
Muốnnhìnrõdấuvântay,tanênsửdụngkínhgì?
Kính cận.
Kính hiển vi.
Kính thiên văn.
Kính lúp.
Khiđochiềudàicủavật,cáchđặtthướcnàodướiđâylàđúng?
Đặtthướcdọctheo chiềudàivật.
Đặtthướcvuônggócvớichiềudàivật.
Đặtthướctùyýtheochiềudàivật.
Đặtthướcdọctheo chiềudàivật,mộtđầunằmngangbằngvớivạchsố 0.
Đơnvịđođộdàihợpphápởnướctalà
milimét (mm).
xentimét (cm).
kilômét (km).
mét (m).
Đồng hồ quả lắc.
Đồng hồ bấm giây.
Đồng hồ hẹn giờ.
Đồnghồđeo tay.
thước dây.
thước kẹp.
thước cuộn.
compa.
Độchianhỏnhất(ĐCNN)củathướctronghìnhlà

0,5 cm.
1 cm.
5 cm.
10 cm.
nhiệt kế.
nhiệt độ.
thể tích.
chiều dài.
Cho các bước như sau:
1. Vẫy mạnh cho thủy ngân bên trong nhiệt kế tụt xuống.
2. Chờ khoảng 2-3 phút, lấy nhiệt kế ra đọc nhiệt độ.
3. Dùng bông y tế lau sạch thân và bầu nhiệt kế.
4. Dùng tay phải cầm thân nhiệt kế, đặt bầu nhiệt kế vào nách trái, kẹp cánh tay lại để giữ nhiệt kế. Thứ tự các bước đúng khi sử dụng nhiệt kế y tế thủy ngân là
1-2-3-4.
3-4-1-2.
3-1-4-2.
4-2-3-1.
Hình sao.
Hình cầu.
Hình đa giác.
Hình que.
(0,5 điểm). Nêu 2 ứng dụng của lò xo trong cuộc sống.
-Nêuđược2ứngdụng, ví dụ: + Làm bộ phận giảm xóc cho các phương tiện giao thông. + Chế tạo các dụng cụ đo lực và cân lò xo, |
0,25đ 0,25đ |
(1,0điểm).Mộtngườidùng tayđẩycánhcửatheophươngngangvớilực30N.
a/ Hãy vẽ mũi tên biểu diễn lực của người đó. Tỉ xích tùy chọn.
b/Nêutácdụngcủalựcđẩyđốivớicánhcửa.
a/Hình vẽ:
b/Lựclàmcánhcửaphòngchuyểnđộng |
0,5đ
0,5đ |
(0,5điểm) Xác địnhcáclĩnhvựcnghiêncứucủaKhoa họctự nhiênquacáchiệntượng sau đây:
a/Hiệntượngcầuvồng.
b/Hiệntượngcâyđinhsắtđểngoàitrờimộtthờigianbịgỉ.
a. Lĩnhvựcvậtlí b. Lĩnhvựchóahọc | 0,5đ 0,5đ |

a. Mặctrangphụcgọngàng,nữbuộctóccao,đeogăngtay,khẩutrang, kính bảo hộ (nếu cần thiết) b. SaukhilàmxongTN,thugomrácthảiđể đúngnơiquyđịnh,dọndẹp, rửa tay sạch bằng xà phòng. | 0.5đ
0,5đ |

Hãy chú thích tên các thành phần cấu tạo của tế bào A theo thứ tự (a), (b), (c). Nêu chức năng của mỗi thành phần.
a- Màngtếbào:baobọctếbàochất,thamgiavàoquátrìnhtrao đổi chấtcủatế bào với môi trường. b- Tếbàochất:nơidiễnraquátrìnhtrao đổi chất. c- Nhân:chứavậtchấtditruyền,trungtâmđiềukhiểnmọihoạtđộngcủa tế bào. | 0.5đ 0.5đ 0.5đ |
(0,5 điểm) Các thao tác nào dưới đâylà sai khi dùng cân đồng hồ? Nêu cách khắc phục để thu được kết quả đo chính xác.
a/Đặtcântrênbềmặtkhôngbằngphẳng.
b/Khôngcầnướclượngkhốilượngcủavậttrướckhiđo.
c/ Vặn ốc điều chỉnh để kim cân chỉ đúng vạch số 0.
d/Đọckếtquảkhicânổnđịnh.
- Cácthaotácchưađúnglàa,b - Cáchkhắcphục: +Đặtcântrênbềmặtbằngphẳngđểkếtquảđochínhxác,cầnướclượng khối lượng vật để chọn cân có GHĐ và ĐCNN thích hợp. | 0,25
0,25 |
(1,0 điểm) Cho các dụng cụ sau:
- Một sợi chỉ dài 50 cm
- Một chiếc thước kẻ có giới hạn đo 50 cm
- Một cái đĩa tròn.
Hãy tìm phương án đo đường kính của cái đĩa đó.
- Dùngsợichỉquấnmộtvòngquanhđĩa.Đánhdấuchiều dàimột vòng của sợi chỉ. - Dùngthướckẻđochiềudàisợichỉvừađánhdấu.Kếtquảđo chính là đường kính của đĩa. |
0,5đ
0,5đ |









