Đề thi giữa kì 1 KHTN 6 năm 2024-2025 Sở Bắc Ninh có đáp án
19 câu hỏi
A. PHÂN MÔN VẬT LÍ (5,0 điểm)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm)
GHĐ và ĐCNN của thước dưới đây lần lượt là:

20 cm; 2 mm.
1 mm; 20 cm.
20 cm; 0.1cm.
20 mm; 5mm.
Dụng cụ nào dùng để xác định thể tích của chất lỏng?
Thước thẳng.
Bình chia độ.
Cân.
Lực kế.
Để đo thời gian chạy ngắn 100m ta sử dụng đồng hồ nào để đo là hợp lí nhất?
Đồng hồ treo tường.
Đồng hồ cát.
Đồng hồ quả lắc.
Đồng hồ bấm giây.
Nhiệt kế y tế thủy ngân hoạt động dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của
chất rắn.
chất lỏng.
chất khí.
các chất rắn, lỏng, khí.
Mẹ Mai dặn Mai ra chợ mua 6 lạng thịt bò, 6 lạng này có nghĩa là
600 g.
6 g.
60 g.
6 kg.
Biến dạng nào sau đây không phải là biến dạng đàn hồi?
Dây nhôm bị uốn cong.
Dây cao su được kéo căng ra.
Quả bóng cao su bị đập vào tường.
Lò xo trong chiếc bút bi bị nén lại.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,5 điểm)
(1,0 điểm)
Em hãy nêu các bước đo chiều dài.
Bước1. Ướclượngchiềudài cầnđo đểchọnthướcđo thích hợp | 0,2 |
Bước2. Đặtthướcdọctheo chiềudàicầnđo, vạchsố 0củathướcngang với mộtđầucủavật | 0,2 |
Bước3. Đặt mắt nhìntheo hướng vuông gócvớicạnh thướcởđầu kiacủavật | 0,2 |
Bước4. Đọckếtquả đo theovạchchia gầnnhất với đầukiacủavật | 0,2 |
Bước5.Ghikếtquảđotheođộchianhỏnhấtcủathước | 0,2 |
(1,0 điểm)
Hãy cho biết các đặc trưng của lực được biểu diễn như hình sau:

Cácđặctrưngcủalực: -ĐiểmđặttạiA -Phươngnằmngang -Chiềutừphảisangtrái(từAđến B) -Độlớn50N |
0,25 0,25 0,25 0,25 |
(1,5 điểm)
Có một lò xo được treo trên giá và một hộp gồm các quả nặng khối lượng 50g. Treo một quả nặng vào đầu dưới của lò xo thì lò xo dài thêm 0,5 cm.
a) Để lò xo dài thêm 1,5 cm thì cần phải treo vào lò xo bao nhiêu quả nặng?
b) Khi treo 4 quả nặng vào lò xo, người ta đo được chiều dài của nó là 12 cm. Tính chiều dài tự nhiên ban đầu của lò xo.
a | Vì độ dãn của lò xo treo thẳng đứng tỉ lệ với khối lượng vật treo. Khi treo 1 quả nặng vào đầu dưới của lò xo thì lò xo dài thêm 0,5 cm. Vậy để lò xo dài thêm 1,5 cm thì cần phải treo vào lò xo số quả nặng là: (1,5×1):0,5 = 3 quả nặng | 0,25
0,5 |
b | Khi treo 4 quả nặng vào lò xo thì lò xo dài thêm số cm là: 4× 0,5 = 2cm Chiều dài tự nhiên ban đầu của lò xo là: 12 – 2 = 10 cm | 0,25 0,5 |
B. PHÂN MÔN HÓA HỌC(2,5 điểm)
I. TRẮC NGHIỆM (0,75 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?
Vật lí học.
Hoá học và Sinh học.
Khoa học Trái Đất và Thiên văn học.
Lịch sử loài người.
Cách bảo quản kính lúp nào sau đây là đúng?
Không nên lau chùi, vệ sinh kính thường xuyên vì sẽ làm mặt kính bị xước.
Sử dụng nước sạch hoặc nước rửa kính chuyên dụng, lau kính bằng khăn mềm.
Có thể để mặt kính lúp tiếp xúc với các vật nhám, bẩn mà không sợ mờ kính.
Cả 3 cách trên đều đúng.
Khi quan sát vật mẫu, tiêu bản được đặt lên bộ phận nào của kính hiển vi?
Thị kính.
Chân kính.
Bàn kính.
Vật kính.
II. PHẦN TỰ LUẬN (1,75 điểm)
(0,75 điểm)
Thế nào là vật sống và vật không sống? Mỗi loại, hãy cho 2 ví dụ.
| Vậtsống:Cókhảnăngtraođổichấtvớimôitrường,lớnlênvàsinh sản ,... | 0,25 |
-Vậtkhôngsống:Khôngcókhảnăngtraođổichất,khôngcókhảnăng sinh trưởng, phát triển và sinh sản. | 0,25 | |
Vídụ:+Vậtkhôngsống:hònđá,tủlạnh. +Vậtsống:congà,câybưởi. | 0,25 |
(1,0 điểm)
Hãy chỉ ra nội dung cảnh báo về chất độc, chất ăn mòn, chất độc sinh học, nguy hiểm về điện ứng với mỗi kí hiệu trong hình dưới đây.

a) b) c) d)
Hình a: Nguy hiểm về điện.
- Hình b: Chất ăn mòn.
- Hình c: Chất độc.
- Hình d: Chất độc sinh học.
(Họcsinhtrảlờiđúngmỗinộidungcảnhbáotronghìnhđược0,25điểm)C. PHÂN MÔN SINH HỌC (2,5 điểm)
I. TRẮC NGHIỆM (0,75 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Màng tế bào.
Chất tế bào.
Nhân tế bào.
Không bào
Xe ô tô.
Cây cầu.
Cây bạch đàn.
Ngôi nhà.
Động vật.
Thực vật.
Người.
Vi khuẩn.
II. PHẦN TỰ LUẬN (1,75 điểm)
(1,25 điểm)
Nêu các thành phần chính của tế bào và chức năng của chúng?
Tếbàocóbathànhphầnchínhlà:màngtếbào,tếbàochất,nhân | 0,5 |
hoặcvùngnhân. |
|
-Màng tếbào:bảo vệvàthựchiện traođổichất giữatếbào vàmôi | 0,25 |
trường. -Tếbào chất:diễn racáchoạtđộng traođổi chất. | 0,25 |
-Nhânhoặcvùngnhân:làtrung tâmđiềukhiểncáchoạtđộng sống | 0,25 |
củatếbào. |
|
Lưuý:Họcsinhcóthểtrìnhbàytheocáchkhácđúngđủvẫncho |
|
điểmtốiđa. |
|
(0,5 điểm)
Cho các sinh vật sau: con kiến, vi khuẩn, cây bưởi, con chuồn chuồn, nấm men, con thỏ, vi khuẩn tả.
Hãy chỉ ra đâu là sinh vật đơn bào, đâu là sinh vật đa bào?
-Sinh vậtđơn bào: vikhuẩn,nấmmen,vikhuẩn tả | 0,25 |
-Sinhvậtđabào: conkiến,câybưởi,conchuồnchuồn,conthỏ. | 0,25 |








