Đề thi cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 1 Cánh diều có đáp án - Đề 1
10 câu hỏi
- GV cho học sinh bắt thăm đọc một đoạn văn bản trong các phiếu đọc. Đảm bảo đọc đúng tốc độ, thời gian 3 – 5 phút/ HS.
- Dựa vào nội dung bài đọc, GV đặt câu hỏi để học sinh trả lời (1 câu).
Học sinh đọc to, rõ ràng; luyện đọc diễn cảm; ngắt nghỉ đúng dấu câu,…
Đọc hiểu: (4 điểm)
ĐẸP MÀ KHÔNG ĐẸP
Thấy bác Thành đi qua, Hùng liền gọi:
- Bác Thành ơi, bác xem con ngựa của cháu vẽ có đẹp không?
Trên bức tường trắng hiện lên những nét than đen vẽ hình một chú ngựa đang leo núi. Bác Thành nhìn vào bức vẽ rồi trả lời:
- Cháu vẽ đẹp đấy nhưng có cái không đẹp.
Hùng vội hỏi:
- Cái nào không đẹp hả bác?
Bác Thành bảo:
- Cái không đẹp là bức tường của nhà trường đã bị vẽ bẩn cháu ạ.
Cuộc hội thoại trên có những ai?
Bác Thành và Hùng
Hùng và con ngựa
Bác Hùng và Thành
Đáp án đúng là A
Hùng vẽ tranh lên bức tường trằng bằng cái gì?
Bút chì
Than
Mực
Đáp án đúng là B
Vì sao bác Thành lại cho rằng bức tranh của Hùng vừa đẹp và vừa không đẹp?
Vì bức tranh vẽ con ngựa được vẽ trên bức tường trắng khiến bức tường bị bẩn, làm mất cảnh quan trường học
Vì bức tranh vẽ chỉ một con ngựa, còn thiếu những con vật khác
Vì Hùng dùng sai dụng cụ vẽ nên khiến con ngựa chỉ có một màu
Đáp án đúng là A
Nếu em có mặt tại chỗ Hùng vẽ bức tranh, em sẽ nói gì với bạn?
HS đưa ra quan điểm thích hợp trước hành động của bạn Hùng. Ví dụ: khuyên bạn dừng việc làm đó lại, tìm cách tẩy những vết đã vẽ trên tường và giải thích cho bạn hiểu rằng hành vi này không đúng.
Chính tả (6 điểm)
GV đọc bài sau cho HS chép (Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút)
Hoa sen đã nở
Rực rỡ đầy hồ
Thoang thoảng gió đưa
Mùi hương thơm ngát
Lá sen xanh mát
Đọng hạt sương đêm
Gió rung êm đềm
Sương long lanh chạy
- Viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ (1,0 điểm):
• 1,0 điểm: viết đúng kiểu chữ thường và cỡ nhỏ.
• 0,5 điểm: viết chưa đúng kiểu chữ hoặc không đúng cỡ chữ nhỏ.
- Viết đúng chính tả các từ ngữ, dấu câu (4,0 điểm):
•Viết đúng chính tả, đủ, đúng dấu: 4,0 điểm
•3,0 điểm: nếu có 0 - 4 lỗi;
•Tùy từng mức độ sai để trừ dần điểm.
- Trình bày (1,0 điểm):
•1,0 điểm: nếu trình bày đúng theo mẫu, chữ viết sạch và rõ ràng.
• 0,5 điểm: nếu trình bày không theo mẫu hoặc chữ viết không rõ nét, bài tẩyxóa vài chỗ.
- Tìm 2 tiếng có chứa vần ao:...............................................................................................
- Tìm 2 tiếng có chứa vần eo:...............................................................................................
- Tìm 2 tiếng có chứa vần ao: con dao, tập báo, mếu máo, vênh váo, cao nguyên,…..
- Tìm 2 tiếng có chứa vần eo: chanh leo, leo trèo, béo múp, reo vang, heo hút,….
Tìm và viết từ thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi tranh


Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
xoạc chân, lòe loẹt, khuya khoắt, loắt choắt, tuân thủ
a) Chú bé……………..
b) Chiếc váy có màu………………
c) Cô diễn viên múa ba lê……………….thật điêu luyện.
d) Đêm………………..
e) Học sinh……………nội quy lớp học.
a) Chú bé loắt choắt.
b) Chiếc váy có màu lòe loẹt.
c) Cô diễn viên múa ba lê xoạc chân thật điêu luyện.
d) Đêm khuya khoắt
e) Học sinh tuân thủ nội quy lớp học.
HS nêu điều ước của bản thân và giải thích lí do phù hợp.








