Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 1 Cánh diều có đáp án - Đề 7
11 câu hỏi
A. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
I. Kiểm tra đọc thành tiếng(6 điểm)
GV kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng học sinh trong các tiết ôn tập (HS bắt thăm và đọc theo nội dung trong phiếu và trả lời câu hỏi).
- Thao tác đọc đúng: tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc; phát âm rõ các vần khó, cần phân biệt: 1 điểm
- Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ, câu (không đọc sai quá 10 tiếng): 1 điểm
- Âm lượng đọc vừa đủ nghe: 1 điểm
- Tốc độ đọc đạt yêu cầu (40 – 60 tiếng/1 phút): 1 điểm
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ: 1 điểm
- Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm
II. Kiểm tra đọc hiểu (4 điểm)
Đọc thầm đoạn văn sau:
BÌNH MINH TRONG VƯỜN
Có tiếng chim hót véo von ở đầu vườn, tiếng hót trong trẻo ngây thơ ấy làm tôi bừng tỉnh giấc.Tôi chui ra khỏi màn, bước ra vườn và khoan khoái hít thở không khí trong lành của buổi sớm mai. Tôi chợt nhận ra cái khoảnh vườn nhỏ nhà mình hôm nay mới đẹp làm sao!
(Theo Trần Thu Hà)
![]()
![]()
* Dựa vào nội dung bài đọc, hãy khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu bài tập dưới đây.
Tiếng đàn
Tiếng chim
Tiếng gió
Tiếng cành cây
B
Buổi chiều
Buổi tối
Sớm mai
Ban đêm
C
Khoảnh vườn nhỏ
Chim hót
Không khí trong lành
Tất cả các ý trên
A
Sau khi bừng tỉnh giấc bạn nhỏ đã làm gì? Viết tiếp câu trả lời: (1 điểm)
Bạn nhỏ …………………………………………………………………………………
Bạn nhỏ chui ra khỏi màn, bước ra vườn và khoan khoái hít thở không khí trong lành của buổi sớm mai.
Em hãy viết một câu nói về vườn nhà em ? (1,5 điểm)
………………………………………………………………………………………….Vườn nhà em rất đẹp, có nhiều hoa và cây ăn quả.
B. PHẦN KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)
I. Chính tả (6 điểm): Nghe – viết
GV đọc, học sinh viết vào giấy kiểm tra.
Dàn đồng ca mùa hạ
Chẳng nhìn thấy ve đâu
Chỉ râm ran tiếng hát
Bè trầm xen bè thanh
Sau màn lá dày đặc.
+ Tốc độ đạt yêu cầu (30 - 35 chữ/15 phút): 2 điểm
+ Chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ: 1 điểm
+ Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 2 điểm
+ Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1 điểm
II. Bài tập (4 điểm):
(1 điểm) Điền vào chỗ chấm r, d hoặc gi:
….ét buốt
dồi ….ào
cây ….ống
….án cá
rét buốt
dồi dào
cây giống
rán cá
(1 điểm) Điền vào chỗ chấm vần yên hay iên và thêm dấu thanh nếu cần:
|
|
Cái ………… xe | Bờ b………… |
Cái yên xe | Bờ biển |
(1 điểm) Nối đúng:
Chúng em chơi trò |
| rất nóng. |
Thời tiết hôm nay |
| đuổi bắt. |
Chú ve ca hát |
| nở thơm ngát. |
Hoa sen |
| suốt mùa hè. |
Chúng em chơi trò đuổi bắt.
Thời tiết hôm nay rất nóng.
Chú ve ca hát suốt mùa hè.
Hoa sen nở thơm ngát.
(1 điểm) Ở nhà em thường làm những việc gì giúp mẹ? Viết câu trả lời:
Ở nhà em thường giúp mẹ trông em, tưới cây trong vườn, quét nhà,…










