Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 9 THCS Tây Mỗ (Hà Nội) năm học 2024-2025 có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 9 THCS Tây Mỗ (Hà Nội) năm học 2024-2025 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 9145 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

sight

tidal

shift

hike

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /i/, các đáp án khác phát âm là /ai/

Đoạn văn

Read the following announcement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each numbered blank from 13 to 16.

Visiting national parks.

1. Before entering the park, make sure to stay (13) _______ the designated paths.

2. Always carry (14) ______ map to avoid getting lost.

3. (15) _______ to the park rangers for updates on trail conditions.

4. If you encounter wildlife, (16) _______ a safe distance and do not approach.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Before entering the park, make sure to stay (13) _______ the designated paths.

A on                     

into

within

over

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch: 1. Trước khi vào công viên, hãy chắc chắn đi trên những con đường được chỉ định.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Always carry (14) ______ map to avoid getting lost.

the

x (no article)

an

a

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Vì “map” là danh từ không xác định, bắt đầu bằng một phụ âm nên ta chọn mạo từ “a”

Hướng dẫn dịch: 2. Luôn mang theo bản đồ để tránh bị lạc.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

(15) _______ to the park rangers for updates on trail conditions.

Listen

Watch

Refer

Look

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Refer to someone: tham khảo/hỏi ý kiến ai

Hướng dẫn dịch: 3. Tham khảo ý kiến ​​của nhân viên kiểm lâm để cập nhật thông tin về tình trạng đường mòn.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

If you encounter wildlife, (16) _______ a safe distance and do not approach.

maintained

maintain

maintaining

maintains

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc câu điều kiện với mệnh đề mệnh lệnh: If + S + V(hiện tại đơn), V(mệnh lệnh)!

Hướng dẫn dịch: 4. Nếu gặp động vật hoang dã, hãy giữ khoảng cách an toàn và không đến gần.

Dịch bài đọc:

Tham quan các công viên quốc gia.

1. Trước khi vào công viên, hãy chắc chắn đi trên những con đường được chỉ định.

2. Luôn mang theo bản đồ để tránh bị lạc.

3. Tham khảo ý kiến ​​của nhân viên kiểm lâm để cập nhật thông tin về tình trạng đường mòn.

4. Nếu gặp động vật hoang dã, hãy giữ khoảng cách an toàn và không đến gần.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

knee

know

knife

kitchen

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /k/, các đáp án khác là âm câm

Đoạn văn

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions from 17 to 18.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the sentences (a-c) in the correct order, then fill in the blank to make a logical text.
Upgrating to a new laptop improved my productivity. I noticed how ________.

a. The faster processor and increased memory allowed for smoother multitasking.

b. Initially, I struggled to transfer all my files and set up the new system.

c. The new laptop's sleek design and porability made it much easier to work from anywhere.

a-c-b

b-a-c

c-b-a

b-c-a

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch: Nâng cấp lên máy tính xách tay mới đã cải thiện năng suất làm việc của tôi. Tôi nhận thấy bộ xử lý nhanh hơn và bộ nhớ được tăng cường cho phép đa nhiệm mượt mà hơn. Thiết kế đẹp mắt và tính di động của máy tính xách tay mới giúp tôi dễ dàng làm việc ở bất cứ đâu. Ban đầu, tôi gặp khó khăn trong việc chuyển tất cả các tệp và thiết lập hệ thống mới.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the sentence that most appropriately ends the text (in Question 17).

It was a worthwhile change that has positively impacted my daily work

The new laptop has significantly enhanced my efficiency and work habits..

I was impressed by the performance improvements and modern features..

This upgrade was a valuable investment in my professional tools.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch:

A. Đó là một sự thay đổi đáng giá, đã tác động tích cực đến công việc hàng ngày của tôi.

B. Máy tính xách tay mới đã nâng cao đáng kể hiệu quả và thói quen làm việc của tôi.

C. Tôi rất ấn tượng với những cải tiến về hiệu năng và các tính năng hiện đại.

D. Việc nâng cấp này là một khoản đầu tư có giá trị vào các công cụ chuyên nghiệp của tôi.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

facility

generation

community

activity

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B nhấn âm 3, các đáp án khác nhấn âm 2

Đoạn văn

Read the following announcement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each numbered blank from 19 to 24.

Earth is a special planet with a lot of life. It has many different environments like forests, oceans, and deserts, (19) _______ many animals and plants live. For example, the Amazon rainforest is very important because it has many (20) _______ of trees and animals. However, these places are being affected by humans. Many animal species, whose habitats are being destroyed, are struggling to survive. Deforestation is (21)________ big problem that can harm the environment. (22) _______ there have been efforts (23)______ protect nature, we need to do more to help. Scientists, who study the environment, say that (24)_______ nature is very important.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Earth is a special planet with a lot of life. It has many different environments like forests, oceans, and deserts, (19) _______ many animals and plants live

who

whom

where

which

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch: Nó có nhiều môi trường khác nhau như rừng, đại dương và sa mạc, nơi sinh sống của nhiều loài động thực vật.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

For example, the Amazon rainforest is very important because it has many (20) _______ of trees and animals.

branch

species

pieces

grass

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

branch (n) nhánh

species (n) giống loài

pieces (n) miếng, mảnh

grass (n) cỏ

Hướng dẫn dịch: Ví dụ, rừng mưa Amazon rất quan trọng vì nó có nhiều loài cây và động vật.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Deforestation is (21)________ big problem that can harm the environment.

no article

a

the

an

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch: Phá rừng là một vấn đề lớn có thể gây hại cho môi trường.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

(22) _______ there have been efforts (23)______ protect nature, we need to do more to help.

However

Beside

Furthermore

Although

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch: Mặc dù đã có những nỗ lực để bảo vệ thiên nhiên, chúng ta cần phải làm nhiều hơn nữa.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

(22) _______ there have been efforts (23)______ protect nature, we need to do more to help.

at

on

in

D to

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch: Mặc dù đã có những nỗ lực để bảo vệ thiên nhiên, chúng ta cần phải làm nhiều hơn nữa.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Scientists, who study the environment, say that (24)_______ nature is very important.

protect

protecting

protected

protects

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch:  Các nhà khoa học nghiên cứu về môi trường cho rằng bảo vệ thiên nhiên là rất quan trọng.

Dịch bài đọc:

Trái đất là một hành tinh đặc biệt với rất nhiều sự sống. Nó có nhiều môi trường khác nhau như rừng, đại dương và sa mạc, nơi sinh sống của nhiều loài động thực vật. Ví dụ, rừng mưa Amazon rất quan trọng vì nó có nhiều loài cây và động vật. Tuy nhiên, những nơi này đang bị ảnh hưởng bởi con người. Nhiều loài động vật, có môi trường sống bị phá hủy, đang phải vật lộn để sinh tồn. Phá rừng là một vấn đề lớn có thể gây hại cho môi trường. Mặc dù đã có những nỗ lực để bảo vệ thiên nhiên, chúng ta cần phải làm nhiều hơn nữa. Các nhà khoa học nghiên cứu về môi trường cho rằng bảo vệ thiên nhiên là rất quan trọng.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

A purpose             

suggest

reduce

pollute

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A nhấn âm 1, các đáp án khác nhấn âm 2

Đoạn văn

Read the following announcement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to the original sentence in each of the following questions.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

The woman called the police. Her car was stolen.

The woman who was stolen car called the police.

The woman who car was stolen called the police.

The woman which called the police her car was stolen.

The woman whose car was stolen called the police.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đại từ quan hệ “whose” thay cho tính từ sở hữu “her” đứng trước danh từ, luôn đi kèm với một danh từ.

Hướng dẫn dịch: Người phụ nữ người mà xe của cô ấy bị lấy cắp đã gọi cảnh sát.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

The Louvre is located in Paris. It is a famous museum. 

The Louvre, which it is a famous museum is located in Paris.

The Louvre, which is a famous museum is located in Paris.

The Louvre which is a famous museum is located in Paris.

The Louvre, which is a famous museum, is located in Paris.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Mệnh đề quan hệ không xác định “which is a famous museum” dùng để bổ nghĩa cho danh từ “The Louvre”

Hướng dẫn dịch: Bảo tàng Louvre, một bảo tàng nổi tiếng thì nằm ở Paris.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Mountains, valleys, and plains are examples of different _______ on Earth.

landforms

climates

ecosystems

species

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

landforms (n) địa hình

climates (n) khí hậu

ecosystems (n) hệ sinh thái

species (n) loài

Hướng dẫn dịch: Núi, thung lũng và đồng bằng là những ví dụ về các dạng địa hình khác nhau trên Trái đất.

Đoạn văn

Read the following announcement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that is made from the given cues in each of the following questions.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

I/ recommend/go/new restaurant downtown/ food/ delicious.

I recommend to go to new restaurant downtown because the food is delicious.

I recommend to go to the new restaurant downtown because the food is delicious.

I recommend going to the new restaurant downtown because the food is delicious

I recommend going to new restaurant downtown because the food is delicious.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Recommend + Ving: khuyên, gợi ý làm gì

Hướng dẫn dịch: Tôi khuyên bạn nên đến nhà hàng mới ở trung tâm thành phố vì đồ ăn ở đó rất ngon.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai/ suggested/we/go/park/lunch.

Mai suggested that we should go to the park after lunch.

Mai suggested that we should go park after lunch.

Mai suggested that we went to the park after lunch.

Mai suggested that we will go to the park after lunch.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc câu tường thuật với suggest: S + suggested + that + S + should + V: gợi ý ai đó nên làm gì.

Hướng dẫn dịch: Mai gợi ý chúng ta nên đến công viên sau bữa trưa.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Water bodies provide a rich natural _______ for plants. 

air

habitat

food

land

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

natural habitat (n) môi trường sống tự nhiên

Hướng dẫn dịch: Các vùng nước cung cấp môi trường sống tự nhiên phong phú cho thực vật.

Đoạn văn

Read the following sign or notice and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the sign say?

What does the sign say? (ảnh 1)

Extinguish fire inside.

Exit in the event of a fire.

Don't play with fire here.

Pay attention when being on fire here.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch:

A. Dập tắt lửa bên trong.

B. Thoát ra ngoài khi có hỏa hoạn.

C. Không được đùa với lửa ở đây.

D. Cẩn thận khi bị lửa thiêu.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

What does this notice say?

What does this notice say? (ảnh 1)

Students can work for up to £24 per weekend.

The job offers up to £24 per hour for students.

Students can earn up to £24 per day working on weekends.

Only full-time workers can apply for this job.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch biển báo: Học sinh/sinh viên muốn tìm việc làm vào cuối tuần, lên đến 24 bảng Anh mỗi giờ. Forest Café, liên hệ qua số điện thoại: 357550

Hướng dẫn dịch:

A. Sinh viên có thể làm việc với mức lương lên đến 24 bảng Anh mỗi cuối tuần.

B. Công việc này trả cho sinh viên mức lương lên đến 24 bảng Anh mỗi giờ.

C. Sinh viên có thể kiếm được lên đến 24 bảng Anh mỗi ngày khi làm việc vào cuối tuần.

D. Chỉ những người làm việc toàn thời gian mới có thể ứng tuyển vào công việc này.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

My teacher recommended _______ used batteries to the e-waste collection spot. 

taken

to take

to taking

taking

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Recommend + Ving: gợi ý, khuyên làm việc gì đó

Hướng dẫn dịch: Cô giáo tôi khuyên nên mang pin đã qua sử dụng đến điểm thu gom rác thải điện tử.

Đoạn văn

Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions from 31 to 36.

Did you ever wonder why it is so difficult for adults to start to learn English or a foreign language? Every year, millions of grown-ups around the world spend a large amount of money on learning English but not many of them succeed in becoming fluent English speakers because it is not easy to pick up a new language after a certain age. However, small children learn foreign languages without much difficulty. This is because they have a special ability that helps them learn languages fast. This ability weakens when people grow older. Think of the little time children need to learn their native languages. Therefore, if you have the desire to learn English or any other foreign language, you should begin as soon as possible. Remember that the longer you wait, the harder it will become.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

The best tile for the passage would be _________ 

Language learning: the Younger, the Better

Special Abilities for language

The popularity of English

Children and Grown-ups

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch:

A. Học ngôn ngữ: Càng nhỏ tuổi càng tốt

B. Năng khiếu đặc biệt về ngôn ngữ

C. Sự phổ biến của tiếng Anh

D. Trẻ em và người lớn

27. Trắc nghiệm
1 điểm

The word "possible" is OPPOSITE in meaning to

difficult

unable

abilities

able

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

possible (a) có thể, có khả năng >< unable (a) không có khả năng

Hướng dẫn dịch: Vì vậy, nếu bạn có mong muốn học tiếng Anh hoặc bất kỳ ngoại ngữ nào khác, bạn nên bắt đầu càng sớm càng tốt.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

According to the passage, children learn a foreign language fast because_____. 

they are more interested in languages

they have special ability

they are smarter than grown-ups

they have much time to do it

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: However, small children learn foreign languages without much difficulty. This is because they have a special ability that helps them learn languages fast.

Hướng dẫn dịch: Tuy nhiên, trẻ nhỏ lại học ngoại ngữ mà không gặp nhiều khó khăn. Điều này là do chúng có một khả năng đặc biệt giúp chúng học ngôn ngữ nhanh chóng.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

According to the passage, if you wish to learn English, you should_______. 

start early

learn with children

become younger

learn from children

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: Therefore, if you have the desire to learn English or any other foreign language, you should begin as soon as possible.

Hướng dẫn dịch: Vì vậy, nếu bạn có mong muốn học tiếng Anh hoặc bất kỳ ngoại ngữ nào khác, bạn nên bắt đầu càng sớm càng tốt.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

The word "grown-ups" is CLOSEST in meaning to _______.

languages

adults

children

teenagers

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

grown-ups = adults (n) người lớn, người trưởng thành

Hướng dẫn dịch: Mỗi năm, hàng triệu người lớn trên thế giới chi một khoản tiền lớn để học tiếng Anh nhưng không nhiều người trong số họ thành công trong việc nói tiếng Anh trôi chảy vì việc học một ngôn ngữ mới sau một độ tuổi nhất định không hề dễ dàng.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the main reason why adults find it difficult to learn a foreign language according to the passage? 

They are too busy with work.

B They lack the special ability that children have. 

They are not interested in learning.

They don't have enough time.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: However, small children learn foreign languages without much difficulty. This is because they have a special ability that helps them learn languages fast. This ability weakens when people grow older.

Hướng dẫn dịch: Tuy nhiên, trẻ nhỏ lại học ngoại ngữ mà không gặp nhiều khó khăn. Điều này là do chúng có một khả năng đặc biệt giúp chúng học ngôn ngữ nhanh chóng. Khả năng này sẽ suy yếu dần khi con người lớn lên.

Dịch bài đọc:

Bạn đã bao giờ tự hỏi tại sao người lớn lại khó bắt đầu học tiếng Anh hoặc một ngoại ngữ khác đến vậy? Mỗi năm, hàng triệu người lớn trên thế giới chi một khoản tiền lớn để học tiếng Anh nhưng không nhiều người trong số họ thành công trong việc nói tiếng Anh trôi chảy vì việc học một ngôn ngữ mới sau một độ tuổi nhất định không hề dễ dàng. Tuy nhiên, trẻ nhỏ lại học ngoại ngữ mà không gặp nhiều khó khăn. Điều này là do chúng có một khả năng đặc biệt giúp chúng học ngôn ngữ nhanh chóng. Khả năng này sẽ suy yếu dần khi con người lớn lên. Hãy nghĩ đến khoảng thời gian ngắn ngủi mà trẻ em cần để học ngôn ngữ mẹ đẻ của mình. Vì vậy, nếu bạn có mong muốn học tiếng Anh hoặc bất kỳ ngoại ngữ nào khác, bạn nên bắt đầu càng sớm càng tốt. Hãy nhớ rằng bạn càng chờ đợi lâu, việc học sẽ càng khó khăn hơn.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Anna is discussing the impact of smartphones on daily life.

Anna:"Smartphones have become an essential part of modern life, allowing us to communicate, work, and entertain ourselves easily."

Ben: "__________________.”

I don't use smartphones much.

I prefer using basic phones.

I agree! Smartphones are incredibly useful in our daily lives."

I don't think smartphones are that important.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch:

Anna: "Điện thoại thông minh đã trở thành một phần thiết yếu của cuộc sống hiện đại, cho phép chúng ta giao tiếp, làm việc và giải trí dễ dàng."

Ben: "Tôi đồng ý! Điện thoại thông minh vô cùng hữu ích trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta."

Đoạn văn

Four phrases/sentences have been removed from the text below. For each question, mark the letter A, B, Cor D on your answer sheet to indicate the correct option that fits each of the numbered blanks from 37 to 40 the most.

A. because they allow people to express their thoughts and ideas

B. This makes them essential tools for global interaction

C. and each one has its own unique sounds, grammar, and vocabulary

D. Efforts are being made to keep these languages alive

Languages are an important part of human culture and communication. There are over 7,000 languages spoken around the world today, (37)_______. Learning a new language can be challenging, but it is also rewarding. Many people learn languages for travel, work, or to connect with others. (38)________.

English is one of the most widely spoken languages and is often used in business and international communication. Some languages, like Mandarin and Spanish, are spoken by millions of people as their first language (39)________. Unfortunately, some languages are at risk of disappearing because fewer people speak them. (40)________. Preserving languages is important because they carry the history, culture, and identity of a community.

33. Tự luận
1 điểm

There are over 7,000 languages spoken around the world today, (37)_______.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch: Hiện nay trên thế giới có hơn 7.000 ngôn ngữ được sử dụng, và mỗi ngôn ngữ đều có âm thanh, ngữ pháp và từ vựng riêng biệt.

34. Tự luận
1 điểm

Many people learn languages for travel, work, or to connect with others. (38)________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch: Điều này khiến chúng trở thành công cụ thiết yếu cho sự tương tác toàn cầu.

35. Tự luận
1 điểm

Some languages, like Mandarin and Spanish, are spoken by millions of people as their first language (39)________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch: Một số ngôn ngữ, như tiếng Quan thoại và tiếng Tây Ban Nha, được hàng triệu người sử dụng như ngôn ngữ mẹ đẻ vì chúng cho phép mọi người thể hiện suy nghĩ và ý tưởng của mình.

36. Tự luận
1 điểm

Unfortunately, some languages are at risk of disappearing because fewer people speak them. (40)________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch: Nhiều nỗ lực đang được thực hiện để giữ gìn những ngôn ngữ này.

Dịch bài đọc:

Ngôn ngữ là một phần quan trọng của văn hóa và giao tiếp của con người. Hiện nay trên thế giới có hơn 7.000 ngôn ngữ được sử dụng, và mỗi ngôn ngữ đều có âm thanh, ngữ pháp và từ vựng riêng biệt. Học một ngôn ngữ mới có thể là một thử thách, nhưng cũng rất bổ ích. Nhiều người học ngôn ngữ để đi du lịch, làm việc hoặc kết nối với người khác. Điều này khiến chúng trở thành công cụ thiết yếu cho sự tương tác toàn cầu.

Tiếng Anh là một trong những ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi nhất và thường được sử dụng trong kinh doanh và giao tiếp quốc tế. Một số ngôn ngữ, như tiếng Quan thoại và tiếng Tây Ban Nha, được hàng triệu người sử dụng như ngôn ngữ mẹ đẻ vì chúng cho phép mọi người thể hiện suy nghĩ và ý tưởng của mình. Thật không may, một số ngôn ngữ đang có nguy cơ biến mất vì ngày càng ít người sử dụng chúng. Nhiều nỗ lực đang được thực hiện để giữ gìn những ngôn ngữ này. Việc bảo tồn ngôn ngữ rất quan trọng vì chúng mang trong mình lịch sử, văn hóa và bản sắc của một cộng đồng.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

The Sahara Desert, _______ is known for its extreme temperatures spans several countries in Africa. 

where

who

when

which

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đại từ quan hệ “which” thay thế cho danh từ chỉ vật, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ cho động từ đứng sau nó.

Hướng dẫn dịch: Sa mạc Sahara, nổi tiếng với nhiệt độ khắc nghiệt, trải dài qua nhiều quốc gia ở châu Phi.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

The Earth's_______ plays a crucial role in regulating temperature and supporting diverse ecosystem. 

atmosphere

economy

geography

history

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

atmosphere (n) khí quyển

economy (n) kinh tế
geography (n) địa lý

history (n) lịch sử

Hướng dẫn dịch: Khí quyển Trái đất đóng vai trò quan trọng trong việc điều chỉnh nhiệt độ và hỗ trợ hệ sinh thái đa dạng.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

The natural habitats for the polar bears are in the North Pole, ________ are covered in the snow all the year round. 

who

what

which

where

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đại từ quan hệ “which” thay thế cho danh từ chỉ vật, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ cho động từ đứng sau nó.

Hướng dẫn dịch: Môi trường sống tự nhiên của gấu Bắc Cực là ở Bắc Cực, nơi được bao phủ bởi tuyết quanh năm.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

The tablet _______ screen is large and high resolution is perfect for reading and streaming videos. 

where

who

which

whose

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đại từ quan hệ “whose” thay cho tính từ sở hữu trước danh từ, luôn đi kèm với một danh từ.

Hướng dẫn dịch: Máy tính bảng có màn hình lớn và độ phân giải cao rất phù hợp để đọc sách và xem video trực tuyến.