Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 9 phòng GD&ĐT Hai Bà Trưng năm học 2024-2025 có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 9 phòng GD&ĐT Hai Bà Trưng năm học 2024-2025 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 9121 lượt thi
40 câu hỏi
Đoạn văn

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to the original sentence in each of the following questions.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

I am not fluent in three languages but I want to be.

I wish I were fluent in three languages but I want to be.

I wish I would soon be fluent in three languages.

I wish I am fluent in three languages.

I wish I were fluent in three languages.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Câu mong ước ở hiện tại: S + wish(es) + Ved/2

Hướng dẫn dịch: Tôi ước mình thông thạo ba thứ tiếng.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother suggested that I should eat more fresh vegetables and fruits.

My mother said, "You could consider avoiding vegetables for a while."

My mother said, "Why don't you eat more fresh vegetables and fruits?"

My mother said, "I think you're eating too many vegetables already."

My mother said, "Are you sure those vegetables are fresh enough?"

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Câu gián tiếp: S + suggest + that + S + should + V: đề nghị, gợi ý, khuyên ai làm gì

=> Câu trực tiếp: Why don’t you + V…?: đề nghị, gợi ý, khuyên ai làm gì

Hướng dẫn dịch: Mẹ tôi nói, "Sao con không ăn nhiều rau củ quả tươi hơn?"

Đoạn văn

Four phrases have been removed from the text below. For each question, mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks.

Electronic devices have transformed how we communicate and access information. Smartphones have become essential tools in daily life, (3) ___________.

These devices help us stay connected with friends and family. We can easily connect with others by (4)________ . They also provide (5)_________, allowing us to find information instantly and learn new skills online.

However, experts recommend (6) __________ during meals and before bedtime for better health and relationships.

Four phrases have been removed from the text above:

enabling text messages, video calls, and photo sharing

easy access to vast amounts of information

limiting screen time

with most people using them for much more than calls

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Smartphones have become essential tools in daily life, (3) ___________.

limiting screen time

easy access to vast amounts of information

with most people using them for much more than calls

enabling text messages, video calls, and photo sharing

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch: Điện thoại thông minh đã trở thành công cụ thiết yếu trong cuộc sống hàng ngày, với hầu hết mọi người sử dụng chúng cho nhiều mục đích hơn là chỉ gọi điện.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

 We can easily connect with others by (4)________ .

with most people using them for much more than calls

limiting screen time

easy access to vast amounts of information

enabling text messages, video calls, and photo sharing

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch: Chúng ta có thể dễ dàng kết nối với người khác bằng cách nhắn tin, gọi video và chia sẻ ảnh.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

They also provide (5)_________, allowing us to find information instantly and learn new skills online.

with most people using them for much more than calls

easy access to vast amounts of information

limiting screen time

enabling text messages, video calls, and photo sharing

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch: Chúng cũng cung cấp khả năng truy cập dễ dàng vào lượng thông tin khổng lồ, cho phép chúng ta tìm kiếm thông tin ngay lập tức và học các kỹ năng mới trực tuyến.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

However, experts recommend (6) __________ during meals and before bedtime for better health and relationships.

enabling text messages, video calls, and photo sharing

with most people using them for much more than calls

easy access to vast amounts of information

limiting screen time

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch: Tuy nhiên, các chuyên gia khuyên nên hạn chế thời gian sử dụng màn hình trong bữa ăn và trước khi đi ngủ để có sức khỏe tốt hơn và duy trì các mối quan hệ tốt.

Dịch bài đọc:

Các thiết bị điện tử đã làm thay đổi cách chúng ta giao tiếp và tiếp cận thông tin. Điện thoại thông minh đã trở thành công cụ thiết yếu trong cuộc sống hàng ngày, với hầu hết mọi người sử dụng chúng cho nhiều mục đích hơn là chỉ gọi điện.

Những thiết bị này giúp chúng ta giữ liên lạc với bạn bè và gia đình. Chúng ta có thể dễ dàng kết nối với người khác bằng cách nhắn tin, gọi video và chia sẻ ảnh. Chúng cũng cung cấp khả năng truy cập dễ dàng vào lượng thông tin khổng lồ, cho phép chúng ta tìm kiếm thông tin ngay lập tức và học các kỹ năng mới trực tuyến.

Tuy nhiên, các chuyên gia khuyên nên hạn chế thời gian sử dụng màn hình trong bữa ăn và trước khi đi ngủ để có sức khỏe tốt hơn và duy trì các mối quan hệ tốt.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

My new smartphone has amazing features and can ________ conversations in real-time. 

translate

returns

forget

destroy

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

translate (v) dịch, chuyển ngữ

returns (v) hoàn lại, trả lại

forget (v) quên

destroy (v) huỷ diệt

Hướng dẫn dịch: Điện thoại thông minh mới của tôi có những tính năng tuyệt vời và có thể dịch các cuộc hội thoại theo thời gian thực.

Đoạn văn

Read the following announcement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks.

GRAND CANYON TOUR FOR VIETNAMESE VISITORS

Dear Vietnamese Tourists,

We are excited about your upcoming visit to the Grand Canyon! Please note the following important information:

- All tourists must gather (17) ________ the hotel lobby at 7:00 AM.

- Please remember to (18) ________ comfortable walking shoes for the tour.

- The canyon walls (19) _________ breathtaking colors during sunset hours.

 The tour manager will explain (20) _______ to stand for the best sightseeing experience.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

- All tourists must gather (17) ________ the hotel lobby at 7:00 AM.

within

in

among

throughout

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

in: dùng trong một khu vực, khoảng không (mang nghĩa là trong)

Hướng dẫn dịch: Tất cả du khách vui lòng tập trung tại sảnh khách sạn lúc 7:00 sáng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

- Please remember to (18) ________ comfortable walking shoes for the tour.

take up

get on

keep up

bring along

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

take up: bắt đầu một sở thích/ thói quen/công việc mới

get on: lên xe, tiến bộ…

keep up: duy trì, tiếp tục

bring along: mang theo

Hướng dẫn dịch: Vui lòng mang theo giày đi bộ thoải mái cho chuyến tham quan.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

- The canyon walls (19) _________ breathtaking colors during sunset hours.

exhibit

produce

display

reveal

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

exhibit (v) triển lãm

produce (v) sản xuất

display (v) hiện lên

reveal (v) để lộ, tiết lộ

Hướng dẫn dịch: Vách đá Grand Canyon hiện lên những màu sắc ngoạn mục vào lúc hoàng hôn.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

The tour manager will explain (20) _______ to stand for the best sightseeing experience.

what position

which location

where

when

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

where: nơi, vị trí

Hướng dẫn dịch: Trưởng đoàn sẽ hướng dẫn vị trí đứng để có trải nghiệm ngắm cảnh tốt nhất.

Dịch bài đọc:

TOUR GRAND CANYON DÀNH CHO KHÁCH DU LỊCH VIỆT NAM

Kính gửi quý khách du lịch Việt Nam,

Chúng tôi rất hào hứng về chuyến tham quan Grand Canyon sắp tới của quý khách! Vui lòng lưu ý những thông tin quan trọng sau:

- Tất cả du khách vui lòng tập trung tại sảnh khách sạn lúc 7:00 sáng.

- Vui lòng mang theo giày đi bộ thoải mái cho chuyến tham quan.

- Vách đá Grand Canyon hiện lên những màu sắc ngoạn mục vào lúc hoàng hôn.

- Trưởng đoàn sẽ hướng dẫn vị trí đứng để có trải nghiệm ngắm cảnh tốt nhất.

Đoạn văn

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions from 23 to 24.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the sentences (a-c) in the correct order, then fill in the blank to make a logical text.

We went to the beach last weekend. The weather was nice, but there were many people there.

a. After that, we had lunch at a small restaurant near the beach.

b. First, we swam in the ocean for about an hour.

c. Then, we played volleyball with some friends we met there.

c-b-a

a-b-c

c-a-b

b-c-a

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch:

A. Cấm bơi ở khu vực này.

B. Được phép bơi vào những thời điểm nhất định.

C. Phải có người giám sát khi bơi ở đây.

D. Chỉ được phép bơi ở khu vực này.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the sentence that can end the text (in Question 23) most appropriately.

My sister forgot to bring her sunscreen.

Therefore, you should always arrive early to find a good spot.

The beach is usually crowded during summer months.

Overall, we still had a wonderful time and plan to return next month.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch:

A. Không được phép sử dụng thiết bị điện tử trong lớp học.

B. Bạn phải sử dụng thiết bị điện tử trong giờ học.

C. Bạn nên mang thiết bị điện tử đến lớp.

D. Thiết bị điện tử cần được sạc đầy trước khi vào lớp.

Đoạn văn

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks.

Healthy eating has become a trend worldwide as more people understand (25) ________importance for overall well-being. A balanced diet should include plenty of fruits and vegetables, which provide (26)________ vitamins and minerals. Health experts advise against consuming processed foods that contain unhealthy levels of sugar, salt, (27)________fat.

(28)_______is vital for maintaining good health. Nutritionists recommend consuming a (29) of water first thing in the morning. Children should (30)________ healthy eating habits early for lifelong well-being.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Healthy eating has become a trend worldwide as more people understand (25) ________importance for overall well-being.

its

it is

is it

it

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch: Ăn uống lành mạnh đã trở thành xu hướng trên toàn thế giới khi ngày càng nhiều người hiểu được tầm quan trọng của nó đối với sức khỏe tổng thể.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

A balanced diet should include plenty of fruits and vegetables, which provide (26)________ vitamins and minerals.

necessities

needful

necessary

needy

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Trước danh từ “vitamins” cần tính từ “necessary (a) cần thiết”

Hướng dẫn dịch: Một chế độ ăn uống cân bằng nên bao gồm nhiều trái cây và rau quả, cung cấp các vitamin và khoáng chất cần thiết.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Health experts advise against consuming processed foods that contain unhealthy levels of sugar, salt, (27)________fat.

however

and

because

but

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

however: tuy nhiên

and: và

because: bởi vì

but: nhưng

Hướng dẫn dịch: Các chuyên gia y tế khuyên nên tránh tiêu thụ thực phẩm chế biến sẵn chứa nhiều đường, muối và chất béo không tốt cho sức khỏe.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

(28)_______is vital for maintaining good health.

Enough drinking waters

Water drinking enough

Drinking enough water

Drinking enough waters

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch: Uống đủ nước rất quan trọng để duy trì sức khỏe tốt.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Nutritionists recommend consuming a (29) of water first thing in the morning.

bar

kilo

glass

piece

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cụm “a glass of water: một cốc nước”

Hướng dẫn dịch: Các chuyên gia dinh dưỡng khuyên nên uống một ly nước vào buổi sáng sớm.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Children should (30)________ healthy eating habits early for lifelong well-being.

learning

form

formative

learn

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

form (v) hình thành

Hướng dẫn dịch: Trẻ em nên hình thành thói quen ăn uống lành mạnh từ sớm để có sức khỏe tốt suốt đời.

Dịch bài đọc:

Ăn uống lành mạnh đã trở thành xu hướng trên toàn thế giới khi ngày càng nhiều người hiểu được tầm quan trọng của nó đối với sức khỏe tổng thể. Một chế độ ăn uống cân bằng nên bao gồm nhiều trái cây và rau quả, cung cấp các vitamin và khoáng chất cần thiết. Các chuyên gia y tế khuyên nên tránh tiêu thụ thực phẩm chế biến sẵn chứa nhiều đường, muối và chất béo không tốt cho sức khỏe.

Uống đủ nước rất quan trọng để duy trì sức khỏe tốt. Các chuyên gia dinh dưỡng khuyên nên uống một ly nước vào buổi sáng sớm. Trẻ em nên hình thành thói quen ăn uống lành mạnh từ sớm để có sức khỏe tốt suốt đời.

Đoạn văn

Read the following sign or notice and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the sign say?

What does the sign say? (ảnh 1)

Swimming in this area is not allowed.

Swimming is permitted at certain times.

You must be supervised while swimming here.

You should swim only in this area.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch:

A. Không được phép bơi ở khu vực này.

B. Được phép bơi vào những thời điểm nhất định.

C. Bạn phải được giám sát khi bơi ở đây.

D. Bạn chỉ nên bơi ở khu vực này.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the notice say?

What does the notice say? (ảnh 1)

Electronic devices are not permitted in the classroom.

You must use electronic devices during class.

You should bring electronic devices to class.

Electronic devices should be charged before class.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch:

A. Không được phép sử dụng thiết bị điện tử trong lớp học.

B. Bạn phải sử dụng thiết bị điện tử trong giờ học.

C. Bạn nên mang thiết bị điện tử đến lớp.

D. Thiết bị điện tử cần được sạc đầy trước khi vào lớp.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

variety

habitat

portable

paradise

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A  nhấn âm 2, các đáp án khác nhấn âm 1

Đoạn văn

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

English has become a global language with many different varieties spoken around the world. While the language originated in England, it has evolved differently in various regions, creating unique dialects and accents.

American English developed its own characteristics after the United States gained independence. Over time, Americans simplified some spellings (changing "colour" to "color") and adopted different vocabulary (using "elevator" instead of "lift"). Similarly, Australian English has distinctive features, including unique slang terms and a recognizable accent.

Today, English is an official language in over 50 countries, each with its own version. Even within countries, regional accents and expressions vary greatly. For example, someone from Texas sounds quite different from someone from New York, though both speak American English.

Despite these variations, the core grammar and vocabulary remain similar enough that English speakers from different regions can generally understand each other, making it truly a world language.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the main idea of the reading passage?

All English varieties have completely different grammar systems.

English has developed distinct varieties in different parts of the world.

Australian English is the most unique form of English.

American English is more widely spoken than British English.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch:

A. Tất cả các biến thể tiếng Anh đều có hệ thống ngữ pháp hoàn toàn khác nhau.

B. Tiếng Anh đã phát triển các biến thể riêng biệt ở các vùng khác nhau trên thế giới.

C. Tiếng Anh Úc là dạng tiếng Anh độc đáo nhất.

D. Tiếng Anh Mỹ được sử dụng rộng rãi hơn tiếng Anh Anh.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

The word "originated" in paragraph 1 is CLOSEST in meaning to

existed

improved

began

changed

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

originated = began (v) bắt đầu, có nguồn gốc từ

Hướng dẫn dịch: Mặc dù ngôn ngữ này có nguồn gốc từ Anh, nhưng nó đã phát triển khác nhau ở các vùng miền, tạo ra các phương ngữ và giọng điệu độc đáo.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

According to the passage, which of the following statements is TRUE about American English? 

It uses simplified spellings for some words.

It has exactly the same vocabulary as British English.

It is spoken only in the United States.

It was developed during colonial times.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: Over time, Americans simplified some spellings (changing "colour" to "color") and adopted different vocabulary (using "elevator" instead of "lift").

Hướng dẫn dịch: Theo thời gian, người Mỹ đã đơn giản hóa một số cách viết (thay đổi "colour" thành "color") và sử dụng vốn từ vựng khác nhau (sử dụng "elevator" thay vì "lift").

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Which of the following is NOT mentioned as a variety of English in the passage? 

Australian English

British English

Canadian English

American English

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin đáp án A: Similarly, Australian English has distinctive features, including unique slang terms and a recognizable accent. (Tương tự, tiếng Anh Úc có những đặc điểm riêng biệt, bao gồm các thuật ngữ tiếng lóng độc đáo và giọng điệu dễ nhận biết.)

Thông tin đáp án B:  While the language originated in England, it has evolved differently in various regions, creating unique dialects and accents. (Mặc dù ngôn ngữ này có nguồn gốc từ Anh, nhưng nó đã phát triển khác nhau ở các vùng miền, tạo ra các phương ngữ và giọng điệu độc đáo.)

Thông tin đáp án D: American English developed its own characteristics after the United States gained independence. (Tiếng Anh Mỹ đã phát triển những đặc điểm riêng sau khi Hoa Kỳ giành được độc lập.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

The word "unique" in paragraph 2 is OPPOSITE in meaning to

rare

different

special

common

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Unique (a) độc đáo, khác lạ  >< Common (a) thông thường

Hướng dẫn dịch: Tương tự, tiếng Anh Úc có những đặc điểm riêng biệt, bao gồm các thuật ngữ tiếng lóng độc đáo và giọng điệu dễ nhận biết.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the author's conclusion about different varieties of English?

Regional differences are disappearing.

British English is the only correct form.

The varieties are becoming too different to understand.

Most English speakers can understand each other despite differences.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Thông tin: Despite these variations, the core grammar and vocabulary remain similar enough that English speakers from different regions can generally understand each other, making it truly a world language.

Hướng dẫn dịch: Mặc dù có những khác biệt này, ngữ pháp và từ vựng cốt lõi vẫn đủ tương đồng để người nói tiếng Anh từ các vùng miền khác nhau nhìn chung có thể hiểu nhau, khiến nó thực sự trở thành một ngôn ngữ toàn cầu.

Dịch bài đọc:

Tiếng Anh đã trở thành một ngôn ngữ toàn cầu với nhiều biến thể khác nhau được nói trên khắp thế giới. Mặc dù ngôn ngữ này có nguồn gốc từ Anh, nhưng nó đã phát triển khác nhau ở các vùng miền, tạo ra các phương ngữ và giọng điệu độc đáo.

Tiếng Anh Mỹ đã phát triển những đặc điểm riêng sau khi Hoa Kỳ giành được độc lập. Theo thời gian, người Mỹ đã đơn giản hóa một số cách viết (thay đổi "colour" thành "color") và sử dụng vốn từ vựng khác nhau (sử dụng "elevator" thay vì "lift"). Tương tự, tiếng Anh Úc có những đặc điểm riêng biệt, bao gồm các thuật ngữ tiếng lóng độc đáo và giọng điệu dễ nhận biết.

Ngày nay, tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức ở hơn 50 quốc gia, mỗi quốc gia có phiên bản riêng của mình. Ngay cả trong cùng một quốc gia, giọng điệu và cách diễn đạt theo vùng miền cũng rất khác nhau. Ví dụ, người đến từ Texas nghe khá khác so với người đến từ New York, mặc dù cả hai đều nói tiếng Anh Mỹ.

Mặc dù có những khác biệt này, ngữ pháp và từ vựng cốt lõi vẫn đủ tương đồng để người nói tiếng Anh từ các vùng miền khác nhau nhìn chung có thể hiểu nhau, khiến nó thực sự trở thành một ngôn ngữ toàn cầu.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

permit

stylish

exchange

preserve

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B nhấn âm 1, các đáp án khác nhấn âm 2

Đoạn văn

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is made from the given cues in each of the following questions.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

John/win/ competition/ last month/ inspire/ many students.

John won the competition last month inspired many students.

John, who win the competition last month, inspired many students.

John whom won the competition last month inspired many students.

John, who won the competition last month, inspired many students.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn: last month

Thì quá khứ đơn: S + Ved/2

Sử dụng đại từ quan hệ who để thay cho danh từ chỉ người, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ cho động từ đứng sau nó

Hướng dẫn dịch: John, người đã thắng cuộc thi tháng trước, đã truyền cảm hứng cho nhiều học sinh.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

People/ used to/ travel/ horse/ long distances/ past/ no cars.

People used to travel by horse for long distances in the past when there were no cars.

People used traveling with horses on long distances at the past when no cars existed.

People use to travel by horse for long distances in the past when there were no cars.

People used to traveling by horse for long distances in the past when there were no cars.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc “used to + V” để diễn tả một hành động, thói quen trong quá khứ.

Hướng dẫn dịch: Người ta từng đi du lịch bằng ngựa trên những quãng đường dài trong quá khứ khi chưa có ô tô.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

If we don't protect the coral reefs now, they_______extinct in the near future. 

become

became

will become

would become

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Câu điều kiện loại 1: if + S + V(hiện tại đơn), S + will + V

Hướng dẫn dịch: Nếu chúng ta không bảo vệ các rạn san hô ngay bây giờ, chúng sẽ tuyệt chủng trong tương lai gần.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

The ancient temples of Angkor Wat are a major tourist _______ in Cambodia. 

assignment

destination

distraction

ecosystem

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

assignment (n) bài tập, sự phân công

destination (n) điểm đến

distraction (n) sự xao lãng

ecosystem (n) hệ sinh thái

Hướng dẫn dịch: Quần thể đền Angkor Wat cổ kính là một điểm đến du lịch nổi tiếng ở Campuchia.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Daily exercise is essential for maintaining good health and preventing ________ diseases. 

little

many

a little

much

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

“Many” đứng trước danh từ đếm được số nhiều “diseases”

Hướng dẫn dịch: Tập thể dục hàng ngày rất cần thiết để duy trì sức khỏe tốt và phòng ngừa nhiều bệnh tật.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you have _________ information about the download speed of this app? 

plenty

few

any

many

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

“Any” dùng trong câu phủ định, nghi vấn: một vài

Hướng dẫn dịch: Bạn có thông tin gì về tốc độ tải xuống của ứng dụng này không?

36. Trắc nghiệm
1 điểm

We _________ in this neighborhood since we moved here in 2015. 

have lived

were living

lived

had lived

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: S + have/has + Ved/3 (hiện tại hoàn thành) since S + Ved/2 (quá khứ đơn)

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi đã sống ở khu phố này từ khi chuyển đến đây vào năm 2015.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

I will meet you in _________ hour to discuss the project details. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Trường hợp ngoại lệ trong cách sử dụng mạo từ a/an: an hour

Hướng dẫn dịch: Tôi sẽ gặp bạn trong một giờ nữa để thảo luận chi tiết về dự án.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Vy is in the kitchen with her mom, preparing a traditional family dish.

Vy: Thank you very much for always keeping our family traditions alive. They mean so much to me.

Vy's mom: ____________. They help us feel connected to our family history.

You make me welcome.

All of us are welcome.

Welcome to our customs.

You're welcome.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch:

Vy: Cảm ơn bạn rất nhiều vì luôn giữ gìn những truyền thống gia đình của chúng ta. Chúng có ý nghĩa rất lớn đối với tôi.

Mẹ của Vy: Không có gì. Chúng giúp chúng ta cảm thấy được kết nối với lịch sử gia đình.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

holiday

buffalo

location

robotic

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /ɒ/, các đáp án khác phát âm là /əʊ/

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

brochure

borrow

rubber

doubtful

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D là âm câm, các đáp án khác phát âm là /b/