Đề thi cuối kì 1 Toán 11 THPT Tam Đảo II (Vĩnh Phúc) năm 2023-2024 (có đáp án)
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Toán 11 THPT Tam Đảo II (Vĩnh Phúc) năm 2023-2024 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 1146 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} = 1\)\({u_2} = 3\). Giá trị của \({u_3}\) bằng

\(4.\)

\(6.\)

\(9.\)

\(5.\)

Xem đáp án

Chọn D

Ta có \(d = {u_2} - {u_1} = 3 - 1 = 2\), Giá trị của \({u_3} = {u_1} + 2d = 1 + 2.2 = 5\).

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát thời gian xem ti vi trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Media VietJack

Giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {60;80} \right)\)

 

\[60\].

\[30\].

\[70\].

\[40\]

Xem đáp án

Chọn C

Giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {60;80} \right)\)\(\frac{{60 + 80}}{2} = 70\).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \(\lim \frac{{3n - 7}}{{2{n^2} + 3n - 1}}\) bằng

\(\frac{{ - 3}}{2}\).

\(3\).

\(0\).

\(\frac{3}{2}\).

Xem đáp án

Chọn C

Ta có \(\lim \frac{{3n - 7}}{{2{n^2} + 3n - 1}}\)\( = \lim \frac{{\frac{3}{n} - \frac{7}{n}}}{{2 + \frac{3}{n} - \frac{1}{{{n^2}}}}} = 0\).

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian có bao nhiêu vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng

3.

1.

2.

4.

Xem đáp án

Chọn A

Trong không gian có \(3\) vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hình chữ nhật\(ABCD\)\(ABEF\)ở hai mặt phẳng phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng

\[\left( {ADE} \right){\rm{ // }}\left( {CEF} \right)\].

\[\left( {ADE} \right){\rm{ // }}\left( {CBF} \right)\].

\[\left( {ADF} \right){\rm{ // }}\left( {BCE} \right)\].

\[\left( {BDF} \right){\rm{ // }}\left( {CAE} \right)\].

Xem đáp án

Chọn C

Media VietJack

Ta có \(AD\,{\rm{//}}\,{\rm{BC}}\), \(AF\,{\rm{//}}\,BE\) nên \(\left( {ADF} \right){\rm{//}}\left( {BCE} \right)\).

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right),\)biết \({u_n} = \frac{{2{n^2} - 1}}{{{n^2} + 3}}.\) Tìm số hạng \({u_5}.\)

\({u_5} = \frac{1}{4}.\)

\({u_5} = \frac{{17}}{{12}}.\)

\({u_5} = \frac{7}{4}.\)

\({u_5} = \frac{{71}}{{39}}.\)

Xem đáp án

Chọn C

Ta có \({u_5} = \frac{{{{2.5}^2} - 1}}{{{5^2} + 3}} = \frac{7}{4}\).

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hình bình hành \(ABCD\)\[ABEF\] nằm trong hai mặt phẳng khác nhau lần lượt có tâm \(O\)\(O'\). Mệnh đề nào sau đây sai?

\(M\).

\[SB\].

\[S.ABCD\].

\(SA\).

Xem đáp án

Chọn D

Media VietJack

Ta có

\(OO'{\rm{//}}CE \Rightarrow OO'{\rm{//}}\left( {BCE} \right)\) Đáp án \(A\) đúng.

\(OO'{\rm{//}}CE \Rightarrow OO'{\rm{//}}\left( {DCEF} \right)\) Đáp án \(B\) đúng.

\(OO'{\rm{//DF}} \Rightarrow OO'{\rm{//}}\left( {ADF} \right)\) Đáp án \(C\) đúng

\(OO' \subset \left( {ACE} \right)\)đáp án \(D\) sai .

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \[\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( {\sqrt {{n^2} - 2n + 3} - n} \right)\] bằng

\(0\).

\( + \infty \).

\(1\).

\( - 1\).

Xem đáp án

Chọn D

Ta có \[\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( {\sqrt {{n^2} - 2n + 3} - n} \right)\]\( = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{ - 2n + 3}}{{\sqrt {{n^2} - 2n + 3} + n}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{ - 2 + \frac{3}{n}}}{{\sqrt {1 - \frac{2}{n} + \frac{3}{{{n^2}}}} + 1}} = - 1\).

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\), có đáy \(ABCD\) là hình bình hành tâm \(O\). Gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm \(SA,SD\). Mặt phẳng \(\left( {OMN} \right)\) song song với mặt phẳng nào sau đây?

Media VietJack

\(\left( {SBC} \right)\).

\(\left( {SCD} \right)\).

\(\left( {ABCD} \right)\).

\(\left( {SAB} \right)\).

Xem đáp án

Chọn A

Ta có \(OM{\rm{//}}\,SC \Rightarrow OM\,{\rm{//}}\left( {SBC} \right)\)

\(ON{\rm{//}}\,SB \Rightarrow ON\,{\rm{//}}\left( {SBC} \right)\)\(OM \cap ON = O\) nên \(\left( {OMN} \right){\rm{//}}\left( {SBC} \right)\).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác \(S.ABCD.\) Gọi \(M,\)\(N\) lần lượt là trung điểm của \(SA\)\(SC\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

 

Media VietJack

\(MN{\rm{//}}\left( {SAB} \right)\).

\(MN{\rm{//}}\left( {SBC} \right)\).

\(MN{\rm{//}}\left( {SBD} \right)\).

\(MN{\rm{//}}\left( {ABCD} \right)\).

Xem đáp án

Chọn D

Ta có \(MN{\rm{//}}\,AC \Rightarrow MN\,{\rm{//}}\left( {ABCD} \right)\).

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Mặt phẳng \(\left( {ABA'} \right)\) song song với

Media VietJack

\[\left( {AA'C'} \right)\].

\[\left( {CC'D'} \right)\].

\[\left( {ADD'} \right)\].

\[\left( {BB'A'} \right)\].

Xem đáp án

Chọn B

Ta có \(AA'{\rm{//}}\,DD' \Rightarrow AA'\,{\rm{//}}\left( {CC'D'} \right)\)

\(AB{\rm{//}}\,DC \Rightarrow AB\,{\rm{//}}\left( {CC'D'} \right)\)\(AB \cap AA' = A\) nên \(\left( {ABA'} \right){\rm{//}}\left( {CC'D'} \right)\).

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\), biết \(AC\) cắt \(BD\) tại \(M\), \(AB\) cắt \(CD\) tại \(O\). Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\)\(\left( {SCD} \right)\).

Media VietJack

\[SO\].

\[SM\].

\[SA\].

\[SC\].

Xem đáp án

Chọn A

Ta có \(S\) là một điểm chung của hai mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\)\(\left( {SCD} \right)\).

\(AB \cap CD = O\) nên \(O\) là điểm chung thứ hai, suy ra \(\left( {SAB} \right) \cap \left( {SCD} \right) = SO\).

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát thời gian xem ti vi trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Media VietJack

Nhóm \(\left[ {20;40} \right)\) có tần số là

\(10\).

\(9\).

\(12\).

\(5\).

Xem đáp án

Chọn B

Dựa vào bảng số liệu đã cho nhóm \(\left[ {20;40} \right)\) có tần số là \(9\).

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát chiều cao của 31 bạn học sinh ( đơn vị cm), ta có bảng tần số ghép nhóm

Chiều cao (cm)

\[\left[ {150;155} \right)\]

\[\left[ {155;160} \right)\]

\[\left[ {160;165} \right)\]

\[\left[ {165;170} \right)\]

\[\left[ {170;175} \right)\]

Số học sinh

4

7

12

6

2

 Số trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trong bảng trên là:

\(161,875\).

\(161,7\).

\(161,95\).

\(162,5\).

Xem đáp án

Chọn A

Ta có nhóm chứa trung vị là \[\left[ {160;165} \right)\] là nhóm thứ \(p = 3\), \({a_3} = 160\),\({m_3} = 12\),\({m_1} + {m_2} = 4 + 7 = 11\), \({a_4} - {a_3} = 5\).

\({M_e} = 160 + \frac{{\frac{{31}}{2} - 11}}{{12}}.5 = 161,875\).

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng \(a\)\(b\) chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa \(a\) và song song với \(b\).

\(1.\)

\(0.\)

\(2.\)

Vô số.

Xem đáp án

Chọn A

Có duy nhất mặt phẳng chứa \(a\) và song song với \(b\).

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau. 

Hình chữ nhật

Hình thoi

Hình thang

Hình bình hành

Xem đáp án

Chọn C

Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình thang.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \[ABCD\]. Gọi \[{G_1}\]\[{G_2}\] lần lượt là trọng tâm các tam giác \[BCD\]\[ACD\].

Chọn Câu sai:

\[B{G_1}\], \[A{G_2}\]\[CD\] đồng qui

\[{G_1}{G_2} = \frac{2}{3}AB\].

\[{G_1}{G_2}{\rm{//}}\left( {ABD} \right)\].

\[{G_1}{G_2}{\rm{//}}\left( {ABC} \right)\].

Xem đáp án

Chọn B

Media VietJack

Ta có: \(\frac{{I{G_1}}}{{IB}} = \frac{{I{G_2}}}{{IA}} = \frac{1}{3}\)\( \Rightarrow \frac{{{G_1}{G_2}}}{{AB}} = \frac{1}{3}\)\( \Rightarrow {G_1}{G_2} = \frac{1}{3}AB\).

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của biểu thức \[N = \mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{\sqrt {x + 2} - 2}}{{x - 2}}\]?

\(N = 0\).

\(N = 1\).

\(N = \frac{1}{2}\).

\(N = \frac{1}{4}\).

Xem đáp án

Chọn D

Ta có \[N = \mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{\sqrt {x + 2} - 2}}{{x - 2}}\]\( = \mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{x + 2 - 4}}{{\left( {x - 2} \right)\left( {\sqrt {x + 2} + 2} \right)}}\)\( = \mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{1}{{\sqrt {x + 2} + 2}} = \frac{1}{4}\).

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(({u_n})\) với \({u_1} = 11\) và công sai \(d = 3\). Giá trị của \(7\) bằng

\(\frac{{11}}{3}\).

\(14\).

\(8\).

\(33\).

Xem đáp án

Chọn B

Ta có \({u_2} = {u_1} + d = 11 + 3 = 14\).

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nghiệm của phương trình \(\sin x = \sin \frac{\pi }{5}\)

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{5} + k\pi \\x = - \frac{\pi }{5} + l\pi \end{array} \right.,\,k,l \in \mathbb{Z}\).

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{5} + k2\pi \\x = \frac{{4\pi }}{5} + l2\pi \end{array} \right.,\,k,l \in \mathbb{Z}\).

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{5} + k\pi \\x = \frac{{4\pi }}{5} + l\pi \end{array} \right.,\,k,l \in \mathbb{Z}\).

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{5} + k2\pi \\x = - \frac{\pi }{5} + l2\pi \end{array} \right.,\,k,l \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án

Chọn B

Ta có \(\sin x = \sin \frac{\pi }{5}\)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{5} + k2\pi \\x = \pi - \frac{\pi }{5} + l2\pi \end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{5} + k2\pi \\x = \frac{{4\pi }}{5} + l2\pi \end{array} \right.\)\(k,l \in \mathbb{Z}\).

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{} \frac{{5{n^2} + 6n - 2025}}{{{n^2}}}\) bằng

\(5\).

\(0\).

\( - 2025\).

\(6\).

Xem đáp án

Chọn A

Ta có \(\mathop {\lim }\limits_{} \frac{{5{n^2} + 6n - 2025}}{{{n^2}}}\)\( = \lim \frac{{5 + \frac{6}{n} - \frac{{2025}}{{{n^2}}}}}{1} = 5\).

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \[\cos x = - 1\] là:

\(x = \pi + k2\pi \), \(k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \frac{\pi }{2} + k\pi \), \(k \in \mathbb{Z}\).

\[x = k\pi \], \(k \in \mathbb{Z}\).

\(x = k2\pi \), \(k \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án

Chọn A

Ta có \[\cos x = - 1\]\( \Leftrightarrow x = \pi + k2\pi \), \(k \in \mathbb{Z}\).

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả khảo sát cân nặng của \(25\) quả cam ở lô hàng \(A\) được cho ở bảng sau:

Cân nặng (g)

\(\left[ {150;155} \right)\)

\(\left[ {155;160} \right)\)

\(\left[ {160;165} \right)\)

\(\left[ {165;170} \right)\)

\(\left[ {170;175} \right)\)

Số quả cam lô hàng \(A\)

\(3\)

\(1\)

\(6\)

\(11\)

\(4\)

Nhóm chứa mốt là nhóm nào?

\(\left[ {170;175} \right)\).

\(\left[ {150;155} \right)\).

\(\left[ {155;160} \right)\).

\(\left[ {165;170} \right)\).

Xem đáp án

Chọn D

Nhóm chứa mốt là nhóm \(\left[ {165;170} \right)\).

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân? 

\[1;\,\,0;\,\,0;0\].

\[1;\,\, - 1;\,\,1;\,\, - 1\].

\[32;\,\,16;\,\,8;\,4\].

\[1;\,\, - 3;\,\,9;10\].

Xem đáp án

Chọn D

Xét dãy số \[1;\,\, - 3;\,\,9;10\] ta có \({u_1} = 1,q = - 3\)

\({u_2} = {u_1}.q = 1.\left( { - 3} \right) = - 3\)

\({u_3} = {u_2}.q = \left( { - 3} \right).\left( { - 3} \right) = 9\)

\({u_4} = {u_3}.q = 9.\left( { - 3} \right) = - 27 \ne 10\)

Vậy dãy số trên không phải cấp số nhân.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \[\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( {2{x^3} + {x^2} + 2023} \right)\]

\( - \infty \).

\( + \infty \).

\(1\).

\( - 1\).

Xem đáp án

Chọn A

Ta có \[\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( {2{x^3} + {x^2} + 2023} \right)\]\[ = \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } {x^3}\left( {2 + \frac{1}{x} + \frac{{2023}}{{{x^3}}}} \right) = - \infty \].

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của biểu thức \[P = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{3x + 2}}{{x - 1}}\].

\(P = 3\).

\(P = - 2\).

\(P = 5\).

\(P = 0\).

Xem đáp án

Chọn A

 

Ta có \[P = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{3x + 2}}{{x - 1}}\]\( = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{3 + \frac{2}{x}}}{{1 - \frac{1}{x}}} = 3\).

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\)có đáy \(ABCD\)là hình bình hành tâm \(O\). Gọi \(I,\)\(J\) lần lượt là trung điểm \(SA\), \(SC\). Đường thẳng \(IJ\) song song với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau?

\(SO\).

\(BD\).

\(BC\).

\(AC\).

Xem đáp án

Chọn D

Media VietJack

Ta có \(IJ{\rm{//}}AC\)( vì \(IJ\) là đường trung bình của tam giác \(SAC\))

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của biểu thức \[M = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^2} - 3x + 2}}{{2x + 1}}\]

\(M = 0\).

\(M = \frac{3}{2}\).

\(M = - \frac{3}{2}\).

\(M = 4\).

Xem đáp án

Chọn A

Ta có \[M = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^2} - 3x + 2}}{{2x + 1}}\]\( = 0\).

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \[ABCD.A'B'C'D'\] (các đỉnh lấy theo thứ tự đó).\[AC \cap BD = O\], \[A'C' \cap B'D' = O'.\]Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng \[\left( {ACC'A'} \right)\]\[\left( {A'D'CB} \right)\]là đường thẳng nào sau đây?

\[D'B.\]

\[A'B.\]

\[A'C.\]

\[A'D'\].

Xem đáp án

 

Chọn C

Media VietJack

Ta có giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {ACC'A'} \right)\)\(\left( {A'D'CB} \right)\)\(A'C\).

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của \(a\) để \(\lim \left( {\sqrt {{n^2} - 4n + 7} + a - n} \right) = 0\)?

\[1\].

\[3\].

\[2.\]

\[0\].

Xem đáp án

Chọn C

Ta có \(\lim \left( {\sqrt {{n^2} - 4n + 7} + a - n} \right) = 0\)\( \Leftrightarrow \lim \left( {\sqrt {{n^2} - 4n + 7} - n} \right) + \lim a = 0\)

\( \Leftrightarrow \lim \frac{{{n^2} - 4n + 7 - {n^2}}}{{\sqrt {{n^2} - 4n + 7} + n}} + a = 0\)\( \Leftrightarrow \lim \frac{{ - 4n}}{{\sqrt {{n^2} - 4n + 7} + n}} + a = 0\)

\( \Leftrightarrow \lim \frac{{ - 4}}{{\sqrt {1 - \frac{4}{n} + \frac{7}{{{n^2}}}} + 1}} + a = 0\)\( \Leftrightarrow a = 2\).

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) với \(ABCD\) là hình bình hành. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\)\(\left( {SAD} \right)\)

Đường thẳng \(SB\).

Đường thẳng \(SD\).

Đường thẳng \(SA\).

Đường thẳng \(SC\).

Xem đáp án

Chọn C

Media VietJack

Ta có \(\left( {SAC} \right) \cap \left( {SAD} \right) = SA\).

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \tan x\)

\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

Xem đáp án

Chọn C

Điều kiện xác định của hàm số là \(\cos x \ne 0 \Leftrightarrow x \ne \frac{\pi }{2} + k\pi \). Tập xác định của hàm số là \({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc có số đo \(120^\circ \) đổi sang radian là

\(\frac{{3\pi }}{2}\).

\(\frac{{2\pi }}{3}\).

\(\frac{\pi }{4}\).

\(\frac{\pi }{{10}}\).

Xem đáp án

Chọn B

Ta có góc \(120^\circ \) đổi sang radian bằng \(\frac{{120.\pi }}{{180}} = \frac{{2\pi }}{3}\) (radian).

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \[\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( {{x^4} + {x^2} - 1} \right)\]

\(1\).

\( - 1\).

\( + \infty \).

\( - \infty \).

Xem đáp án

Chọn C

Ta có \[\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( {{x^4} + {x^2} - 1} \right)\]\( = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } {x^4}\left( {1 + \frac{1}{{{x^2}}} - \frac{1}{{{x^4}}}} \right) = + \infty \).

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} {\mkern 1mu} \frac{{ - 2x + 1}}{{x - 1}}\) bằng

\( + \infty .\)

\( - \infty .\)

\(\frac{2}{3}.\)

\(\frac{1}{3}.\)

Xem đáp án

Chọn B

Ta có \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} {\mkern 1mu} \frac{{ - 2x + 1}}{{x - 1}}\)\( = - \infty \).

36. Tự luận
1 điểm

a) Giải phương trình \(2\cos x - 1 = 0.\)

b) Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\)biết \({u_1} = 2,\)công bội \(q = - 3\) tính \({u_{17}},{s_{11}}\)

Xem đáp án

Lời giải

a) Ta có \(2\cos x - 1 = 0\)\( \Leftrightarrow \cos x = \frac{1}{2}\)\( \Leftrightarrow \cos x = \cos \frac{\pi }{3}\)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \\x = - \frac{\pi }{3} + k2\pi \end{array} \right.k \in \mathbb{Z}\).

Vậy phương trình có nghiệm \(x = \frac{\pi }{3} + k2\pi ,x = - \frac{\pi }{3} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

Media VietJack

 

37. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là một hình thang với đáy \[AD\]\[BC\].

a) Tìm giao tuyến của mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\)\(\left( {SBD} \right)\)

b) Gọi \[I\]\[J\] lần lượt là trọng tâm các tam giác \[SAD\]\[SBC\]. Mặt phẳng \[\left( {ADJ} \right)\] cắt \[SB,SC\] lần lượt tại \[M,N\]. Mặt phẳng \[\left( {BCI} \right)\] cắt \[SA,SD\] tại \[P,Q\]. Chứng minh \[MN\] song song với \[PQ\].

c) Biết \[AD = a,BC = b\]. Giải sử \[AM\] cắt \[BP\] tại \[E\]; \[CQ\] cắt \[DN\] tại \[F\]. Chứng minh \[EF\] song song với \[MN\]\[PQ\]. Tính \[EF\] theo \[a,b\].

Xem đáp án

a) Tìm giao tuyến của mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\)\(\left( {SBD} \right)\)

Media VietJack

Gọi .

b) Gọi \(I\)\(J\) lần lượt là trọng tâm các tam giác \(SAD\)\(SBC\). Mặt phẳng \(\left( {ADJ} \right)\) cắt \(SB,SC\) lần lượt tại \(M,N\). Mặt phẳng \(\left( {BCI} \right)\) cắt\(SA,SD\) tại\(P,Q\). Chứng minh\(MN{\rm{//}}PQ\).

Ta có\(I \in \left( {SAD} \right) \Rightarrow I \in \left( {SAD} \right) \cap \left( {IBC} \right)\).                                                                            

Vậy\(\left\{ \begin{array}{l}AD \subset \left( {SAD} \right)\\BC \subset \left( {IBC} \right)\\AD{\rm{//}}BC\\\left( {SAD} \right) \cap \left( {IBC} \right) = PQ\end{array} \right.\)

\( \Rightarrow PQ{\rm{//}}AD{\rm{//}}BC\) (1)

Tương tự\(J \in \left( {SBC} \right) \Rightarrow J \in \left( {SBC} \right) \cap \left( {ADJ} \right)\).                                                                           

Vậy\(\left\{ \begin{array}{l}AD \subset \left( {ADJ} \right)\\BC \subset \left( {SBC} \right)\\AD{\rm{//}}BC\\\left( {SBC} \right) \cap \left( {ADJ} \right) = MN\end{array} \right.\)

\( \Rightarrow MN{\rm{//}}AD{\rm{//}}BC\) (2)

  Từ   suy ra\(MN{\rm{//}}PQ\).

c) Biết\(AD = a,BC = b\). Giải sử\(AM\) cắt\(BP\) tại\(E\); \(CQ\) cắt\(DN\) tại\(F\). Chứng minh\(EF\) song song với \(MN\)\(PQ\). Tính\(EF\) theo\(a,b\).

Ta có\(E = AM \cap BP \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}E \in \left( {AMND} \right)\\E \in \left( {PBCQ} \right)\end{array} \right.\);\(F = DN \cap CQ \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}F \in \left( {AMND} \right)\\F \in \left( {PBCQ} \right)\end{array} \right.\)

Do đó\(EF = \left( {AMND} \right) \cap \left( {PBCQ} \right)\). Mà\(\left\{ \begin{array}{l}AD{\rm{//}}BC\\MN{\rm{//}}PQ\end{array} \right.\)\( \Rightarrow EF{\rm{//}}AD{\rm{//}}BC{\rm{//}}MN{\rm{//}}PQ\).

Tính\(EF\): Gọi\(K = CP \cap EF\)\( \Rightarrow EF = EK + KF\)

Ta có\(EK{\rm{//}}BC\)\( \Rightarrow \frac{{EK}}{{BC}} = \frac{{PE}}{{PB}}\)(1),\(PM{\rm{//}}AB \Rightarrow \frac{{PE}}{{EB}} = \frac{{PM}}{{AB}}\).

\(\frac{{PM}}{{AB}} = \frac{{SP}}{{SA}} = \frac{2}{3} \Rightarrow \frac{{PE}}{{EB}} = \frac{2}{3}\).

Từ (1) suy ra\(\frac{{EK}}{{BC}} = \frac{{PE}}{{PB}} = \frac{{PE}}{{PE + EB}} = \frac{1}{{1 + \frac{{EB}}{{PE}}}} = \frac{2}{5}\)\( \Rightarrow EK = \frac{2}{5}BC = \frac{2}{5}b\)

Tương tự\(KF = \frac{2}{5}a\). Vậy\(EF = EK + KF = \frac{2}{5}\left( {a + b} \right)\).

38. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} {\mkern 1mu} \frac{{\sqrt {x + 1} - \sqrt[3]{{x + 5}}}}{{x - 3}}\).

Xem đáp án

Ta có

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{\sqrt {x + 1} - \sqrt[3]{{x + 5}}}}{{x - 3}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{\sqrt {x + 1} - 2 + 2 - \sqrt[3]{{x + 5}}}}{{x - 3}}\)

\( = \mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{1}{{\sqrt {x + 1} + 2}} + \mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{ - 1}}{{\sqrt[3]{{{{\left( {x + 5} \right)}^2}}} + 2\sqrt[3]{{x + 5}} + 4}} = \frac{1}{4} - \frac{1}{{12}} = \frac{1}{6}\)