Đề thi cuối kì 1 Toán 11 THPT Nguyễn Trường Tộ (Huế) năm 2023-2024 (có đáp án)
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Toán 11 THPT Nguyễn Trường Tộ (Huế) năm 2023-2024 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 11145 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\),biết \({u_n} = \frac{1}{{{2^n}}}\). Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là

\(\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{8}.\)

\(1;\frac{1}{3};\frac{1}{5}.\)

\(\frac{1}{2};\frac{1}{3};\frac{1}{4}.\)

\(1;\frac{1}{2};\frac{1}{3}.\)

Xem đáp án

Chọn A

Ba số hạng đầu tiên của dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\)lần lượt là \(\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{8}.\)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

\[y = \left| x \right|\]

\[y = \cos x.\]

\[y = {x^2}.\]

\(y = \,\sin x.\)

Xem đáp án

Chọn D

Hàm số \(y = \,\sin x\) là hàm số lẻ. Hàm số \[y = \left| x \right|\], \[y = \cos x\], \[y = {x^2}.\]

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đo theo đơn vị rađian của góc \(30^\circ \)

\(\frac{\pi }{6}\).

\(\frac{\pi }{3}\).

\(\frac{\pi }{2}\).

\(\frac{\pi }{4}\).

Xem đáp án

Chọn C

Ta có \(30^\circ = \frac{\pi }{6}.\)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau hàm số nào liên tục trên R ?

\(y = \tan x\).

\[y = 3{x^2} - 4x + 1\].

\[y = \frac{{x - 1}}{{x + 2}}\].

\(y = \cot 2x\).

Xem đáp án

Chọn B

Hàm số \[y = 3{x^2} - 4x + 1\] có tập xác định là \(\mathbb{R}\) nên liên tục trên \(\mathbb{R}\).

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số gồm 3 số hạng liên tiếp sau đây, dãy số nào là cấp số cộng?

\(\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{6}.\)

\(1;\frac{1}{2};\frac{1}{4}.\)

\(2;4;8.\)

\(1;3;5.\)

Xem đáp án

Chọn D

Dãy số \(1;3;5\)nào là cấp số cộng với \({u_1} = 1\), công sai \(d = 2\).

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) = 3\); \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} g\left( x \right) = - 2\).Hỏi \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \left[ {4f\left( x \right) - 3g\left( x \right)} \right]\) bằng bao nhiêu?

\(18\).

\(3\).

\(6\).

\( - 1\)

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \left[ {4f\left( x \right) - 3g\left( x \right)} \right] = 4.3 - 3.\left( { - 2} \right) = 18\).

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành tâm \(O\). Gọi \[M,\,N\] lần lượt là trung điểm của \(SA\)\(SC\). Đường thẳng \[MN\] song song với đường thẳng nào dưới đây?

\(SO\).

\(BC\).

\(BD\).

\(AC\).

Xem đáp án

Chọn D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } {x^n} = 0\) với \(n\)nguyên dương.

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } {x^n} = - \infty \) với \(n\)nguyên dương.

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } {x^n} = 0\) với \(n\)nguyên dương.

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } {x^n} = + \infty \) với \(n\)nguyên dương.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } {x^n} = + \infty \) với \(n\)nguyên dương.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả khảo sát chiều cao của 25 học sinh lớp 11 được cho ở mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Chiều cao (cm)

[155;160)

[160;165)

[165;170)

[170;175)

[175;180)

Số học sinh

2

3

6

11

3

Tìm chiều cao trung bình của 25 học sinh trên.( làm tròn đến cm)

\(169\).

\(168\).

\(167\).

\(170\).

Xem đáp án

Chọn D

Chiều cao (cm)

[155;160)

[160;165)

[165;170)

[170;175)

[175;180)

Giá trị đại diện

157,5

162,5

167,5

172,5

177,5

Số học sinh

2

3

6

11

3

Tìm chiều cao trung bình của 25 học sinh là:

\(\overline x = \frac{{157,5.2 + 162,5.3 + 167,5.6 + 172,5.11 + 177,5.3}}{{25}} = 170.\)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \left( {2x - 1} \right)\)bằng

\( - 1.\)

\(5.\)

\(4\)

\(3.\)

Xem đáp án

Chọn D

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \left( {2x - 1} \right) = 4 - 1 = 3\).

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{ - {n^2} + 3n + 1}}{{3 - 2n - {n^2}}}\) bằng

\[ - \frac{1}{3}\].

\[1\].

\[ - 1\].

\[\frac{1}{3}\].

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{ - {n^2} + 3n + 1}}{{3 - 2n - {n^2}}} = \frac{{ - 1 + \frac{3}{n} + \frac{1}{{{n^2}}}}}{{\frac{3}{{{n^2}}} - \frac{2}{n} - 1}} = 1.\)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {n - \sqrt {2{n^2} + 3n + 1} } \right)\) bằng

\[ - \infty \].

\[1\].

\[ + \infty \].

\[ - \frac{3}{2}\].

Xem đáp án

Chọn A

\[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {n - \sqrt {2{n^2} + 3n + 1} } \right) = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } n\left( {1 - \sqrt {2 + \frac{3}{n} + \frac{1}{{{n^2}}}} } \right) = - \infty .\]

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình bên. Hàm số \(y = f\left( x \right)\) không liên tục tại điểm nào?

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số y = f(x) không liên tục tại điểm nào (ảnh 1)

\(x = 2\).

\(x = - 1\).

\(x = 0\).

\(x = 1\).

Xem đáp án

Chọn C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng \[\,\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( {\sqrt {2{x^2} + x} + x\sqrt 2 } \right) = \frac{{ - a\sqrt b }}{4}\] với \(a,b \in \mathbb{N}\). Tính \(S = a + b.\)

\(S = - 1.\)

\(S = 5.\)

\(S = 1.\)

\(S = 3.\)

Xem đáp án

Chọn D

\[\begin{array}{l}\,\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( {\sqrt {2{x^2} + x} + x\sqrt 2 } \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{\left( {\sqrt {2{x^2} + x} + x\sqrt 2 } \right)\left( {\sqrt {2{x^2} + x} - x\sqrt 2 } \right)}}{{\left( {\sqrt {2{x^2} + x} - x\sqrt 2 } \right)}}\\ = \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{x}{{\left( {\sqrt {2{x^2} + x} - x\sqrt 2 } \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{1}{{\left( { - \sqrt {2 + \frac{1}{x}} - \sqrt 2 } \right)}} = \frac{{ - \sqrt 2 }}{4}\end{array}\]

Vậy \(\left\{ \begin{array}{l}a = 2\\a = 1\end{array} \right. \Rightarrow a + b = 3.\)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn là CD. Gọi M là trung điểm của SA, N là giao điểm của cạnh SB và mặt phẳng (MCD).Mệnh đề nào sau đây đúng?

\(MN//CD\)

\(MN\)\(SC\) cắt nhau.

\(MN\)\(SD\) cắt nhau.

\(MN\)\(CD\) chéo nhau.

Xem đáp án

Chọn A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm \(m\) để \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 2} \left( {2m{x^2} - mx + 3} \right) = - 7\)

\(m = - \frac{5}{3}.\)

\(m = - \frac{2}{5}\)

\(m = 5.\)

\(m = - 1.\)

Xem đáp án

Chọn D

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 2} \left( {2m{x^2} - mx + 3} \right) = 8m + 2m + 3 = - 7 \Rightarrow m = 1.\)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( { - 5{n^3} + 3{n^2} + 2} \right)\) bằng

\[1\].

\[ - \infty \].

\[0\].

\[ + \infty \].

Xem đáp án

Chọn B

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( { - 5{n^3} + 3{n^2} + 2} \right) = \)\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {n^3}\left( { - 5 + \frac{3}{n} + \frac{2}{{{n^3}}}} \right) = - \infty .\)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Gọi O là tâm của hình bình hành \(ABCD\).Chọn khẳng định đúng?

\(A'O//(ADD'A')\).

\(A'O//(BDC')\).

\(A'O//(CB'D')\).

\(A'O//(BCC'D')\).

Xem đáp án

Chọn C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

Hai đường thẳng song song khi chúng có vô số điểm chung.

Hai đường thẳng song song khi chúng không có điểm chung.

Hai đường thẳng song song khi chúng có một điểm chung.

Hai đường thẳng song song khi chúng cùng nằm trong một mặt phẳng và không có điểm chung.

Xem đáp án

Chọn D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \[3;12;48;...\]. Số hạng tổng quát của cấp số nhân đã cho là

\({u_n} = {3.4^{n - 1}}\).

\({u_n} = {3.4^{n + 1}}\).

\({u_n} = {3.4^n}\).

\({u_n} = {4^{n - 1}}\).

Xem đáp án

Chọn A

\[3;12;48;...\]cấp số nhân có \({u_1} = 3;{\rm{ }}d = 4.\)

Số hạng tổng quát của cấp số nhân đã cho là\({u_n} = {3.4^{n - 1}}\)

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(a \subset \left( \alpha \right)\) và đường thẳng \(b \subset \left( \beta \right)\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

\(\left( \alpha \right)//\left( \beta \right) \Rightarrow a//b.\)

\(\left( \alpha \right)//\left( \beta \right) \Rightarrow a//\left( \beta \right)\)\(b//\left( \alpha \right).\)

ab chéo nhau.

\(a//b \Rightarrow \left( \alpha \right)//\left( \beta \right).\)

Xem đáp án

Chọn B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\)\(\left( {{v_n}} \right)\) thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = - 2\)\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {v_n} = 3.\) Giá trị của \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{u_n} + {v_n}} \right)\) bằng

\(1.\)

\( - 6.\)

\( - 1.\)

\(5.\)

Xem đáp án

Chọn A

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{u_n} + {v_n}} \right) = - 2 + 3 = 1\)

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\] với số hạng đầu \[{u_1} = 0\] và công sai\[\,d = 4\]. Số hạng thứ sáu của cấp số cộng là

\(28\).

\(20\).

\(24\).

\(16\).

Xem đáp án

Chọn B

Số hạng thứ sáu của cấp số cộng là \({u_6} = {u_1} + 5d = 5.4 = 20.\)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nào sau đây đúng?

\(\cos 2a = {\cos ^2}a - {\sin ^2}a.\)

\(\cos 2a = 1 - 2{\cos ^2}a.\)

\(\cos 2a = {\sin ^2}a - {\cos ^2}a.\)

\(\cos 2a = 2{\sin ^2}a - 1.\)

Xem đáp án

Chọn A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Chọn khẳng định đúng?

\((ABB'A')//(ADD'A')\).

\((ABB'A')//(CDD'C')\).

\((ABB'A')//(A'B'C'D')\).

\((ABB'A')//(BCC'B')\).

Xem đáp án

Chọn B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép chiếu song song biến \(\Delta ABC\) thành \(\Delta A'B'C'\) theo thứ tự đó. Vậy phép chiếu song song nói trên sẽ biến trung điểm \(M\) của cạnh \(BC\) thành

trung điểm \(M'\) của cạnh \(A'B'\).

trung điểm \(M'\) của cạnh \(BC\).

trung điểm \(M'\) của cạnh \(A'C'\).

trung điểm \(M'\) của cạnh \(B'C'\).

Xem đáp án

Chọn D

Phép chiếu song song biến \(\Delta ABC\) thành \(\Delta A'B'C'\) thì sẽ biến trung điểm \(M\) của cạnh \(BC\) thành trung điểm \(M'\) của cạnh \(B'C'\).

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát chiều cao của một số học sinh nữ khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Chiều cao (cm)

[145;150)

[150;155)

[155;160)

[160;165)

[165;170)

Số học sinh

1

5

10

13

5

Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu này là

\(\left[ {150;155} \right)\).

\(\left[ {155;160} \right)\).

\(\left[ {160;165} \right)\).

\(\left[ {165;170} \right)\).

Xem đáp án

Chọn C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho hai mặt phẳng \(\left( P \right)\)\(\left( Q \right)\) song song. Số giao điểm chung của hai mặt phẳng \(\left( P \right)\)\(\left( Q \right)\)

2.

Vô số.

\(1\).

\(0\).

Xem đáp án

Chọn D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả khảo sát chiều cao của 25 học sinh lớp 11 được cho ở mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Chiều cao (cm)

[155;160)

[160;165)

[165;170)

[170;175)

[175;180)

Số học sinh

2

3

6

11

3

Nhóm chứa mốt là nhóm nào?

\(\left[ {170;175} \right)\).

\(\left[ {165;170} \right)\).

\(\left[ {155;160} \right)\).

\(\left[ {160;165} \right)\).

Xem đáp án

Chọn A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng \(d\) được gọi là chứa trong \(mp(P)\) nếu?

Đường thẳng \(d\) đi qua hai điểm nằm trên \(mp(P)\).

Đường thẳng \(d\)\(mp(P)\) không có điểm chung.

Đường thẳng \(d\) đi qua hai điểm phân biệt nằm trên \(mp(P)\).

Đường thẳng \(d\) đi qua một điểm nằm trên \(mp(P)\).

Xem đáp án

Chọn C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \[f(x) = \frac{{2x - 1}}{{x + 3}}\] gián đoạn tại điểm nào?

\(\frac{1}{2}\).

\[x = - 3\].

\[x = 3\].

\(2\).

Xem đáp án

Chọn B

\[f(x) = \frac{{2x - 1}}{{x + 3}}\] có tập xác định là \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - 3} \right\}\) nên gián đoạn tại điểm \[x = - 3\].

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng a song song mặt phẳng (P). Chọn khẳng định đúng?

Đường thẳng a song song với mọi đường thẳng nằm trong (P).

Đường thẳng a và mặt phẳng (P) có hai điểm chung.

Đường thẳng a và mặt phẳng (P) có vô số điểm chung.

Đường thẳng a và mặt phẳng (P) không có điểm chung.

Xem đáp án

Chọn D

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \(\sin x = 0\)

\(x = \pi + k2\pi ,\;k \in \mathbb{Z}\).

\(x = k\pi ,\;k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \frac{\pi }{2} + k\pi ,\;k \in \mathbb{Z}\).

\(x = k2\pi ,\;k \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án

Chọn B

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện\[ABCD\]. \[M\],\[N\] lần lượt là trung điểm \[BC\],\[BD\]. Đường thẳng \[MN\] song song với mặt phẳng

\[\left( {ABC} \right).\]

\[\left( {ABD} \right).\]

\[(BCD).\]

\[\left( {ACD} \right).\]

Xem đáp án

Chọn D

\(MN{\rm{//}}CD\)\(MN \not\subset \left( {BCD} \right)\) nên\(MN{\rm{//}}\left( {BCD} \right)\)

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} = 2,{u_2} = - 6\). Công bội của cấp số nhân là

\(q = - 3\).

\(q = \frac{1}{3}\).

\(q = - \frac{1}{3}\).

\(q = 3\).

Xem đáp án

Chọn C

          Công bội của cấp số nhân là \(q = \frac{{ - 6}}{2} = - 3.\)

36. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình \(2\sin (2x - \frac{\pi }{6}) - \sqrt 3 = 0\).

Xem đáp án

\(2\sin (2x - \frac{\pi }{6}) - \sqrt 3 = 0 \Leftrightarrow \sin (2x - \frac{\pi }{6}) = \frac{{\sqrt 3 }}{2} \Leftrightarrow \sin (2x - \frac{\pi }{6}) = \sin \frac{\pi }{3}\)

\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}2x - \frac{\pi }{6} = \frac{\pi }{3} + k2\pi \\2x - \frac{\pi }{6} = \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi \end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{4} + k\pi \\x = \frac{{5\pi }}{{12}} + k\pi \end{array} \right.{\rm{ }},k \in \mathbb{Z}\)

Vậy phương trình có nghiệm\(x = \frac{\pi }{4} + k\pi ,x = \frac{{5\pi }}{{12}} + k\pi {\rm{ }}(k \in \mathbb{Z}).\)

37. Tự luận
1 điểm

Khảo sát thời gian sử dụng điện thoại di động trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian

[0;20)

[20;40)

[40;60)

[60;80)

[80;100)

[100;120)

Số học sinh

2

5

15

21

13

6

Xác định ngưỡng thời gian của \(25\% \) học sinh ít sử dụng điện thoại nhất.

Xem đáp án

Kích cỡ mẫu\(n = 62\). Tứ phân vị thứ nhất \({Q_1}\)\({x_{16}}\).

\({x_{16}}\) thuộc nhóm thứ 3:\(\left[ {40;60} \right)\).

Nên \({Q_1} = {a_3} + \frac{{\frac{n}{4} - ({m_1} + {m_2})}}{{{m_3}}}.\left( {{a_4} - {a_3}} \right) = 40 + \frac{{\frac{{62}}{4} - (2 + 5)}}{{15}}.(60 - 40) \approx 51\).

Vậy \(25\% \) học sinh sử dụng điện thoại ít nhất có thời sử dụng nhỏ hơn hoặc bằng 51 phút

38. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy là hình bình hành tâm \[O\]. Gọi \[M\] là trung điểm của \[AB\],\[N\] là điểm trên cạnh \[SA\] sao cho \[AN = 2SN\], \(I\) là giao điểm của \(AC\)\(DM\).

a. Chứng minh \(IN//SO\) .

b. Gọi J là giao điểm của \(CN\)\(SO\). Tính \[\frac{{JN}}{{JC}}\]?

Xem đáp án

 

 

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O (ảnh 1)

I là trọng tâm tam giác \(ABD\), nên \(\frac{{AI}}{{AO}} = \frac{2}{3}\).

Trong tam giác SAO, ta có \(\frac{{AN}}{{AS}} = \frac{{AI}}{{AO}} = \frac{2}{3} \Rightarrow IN//SO\)

b. Gọi J là giao điểm của \(CN\)\(SO\). Tính \[\frac{{JN}}{{JC}}\]?

Gọi E là trung điểm của CN, suy ra OE là đường trung bình của tam giác ACN.

Nên \(OE//AN,{\rm{ }}OE = \frac{1}{2}AN\).

Do đó \(OE = SN,OE//SN \Rightarrow \)tứ giác SNOE là hình bình hành \(NJ = \frac{1}{2}NE.\)

\(NE = \frac{1}{2}NC \Rightarrow \frac{{JN}}{{JC}} = \frac{1}{3}\).

39. Tự luận
1 điểm

a. Tìm giới hạn của dãy số cho bởi \({u_n} = n - \sqrt {2{n^2} + n + 1} \).

b. Tim giới hạn: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{\sqrt {4 - x} + \sqrt {x + 1} - x}}{{{x^2} - 9}}\).

Xem đáp án

a. \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {n - \sqrt {2{n^2} + n + 1} } \right) = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } n\left( {1 - \sqrt {2 + \frac{1}{n} + \frac{1}{{{n^2}}}} } \right)\)

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } n = + \infty \)\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {1 - \sqrt {2 + \frac{1}{n} + \frac{1}{{{n^2}}}} } \right) = 1 - \sqrt 2 < 0\). Nên \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = - \infty \)

b.

\(\begin{array}{l}\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{\sqrt {4 - x} + \sqrt {x + 1} - x}}{{{x^2} - 9}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \left( {\frac{{\sqrt {4 - x} - 1}}{{{x^2} - 9}} + \frac{{\sqrt {x + 1} - \left( {x - 1} \right)}}{{{x^2} - 9}}} \right)\\ = \mathop {\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \left( {\frac{{3 - x}}{{\left( {{x^2} - 9} \right)\left( {\sqrt {4 - x} + 1} \right)}} + \frac{{ - {x^2} + 3x}}{{\left( {{x^2} - 9} \right)\left( {\sqrt {x + 1} + x - 1} \right)}}} \right)}\limits_{x \to 3} \end{array}\)

\( = \mathop {\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \left( {\frac{{ - 1}}{{\left( {x + 3} \right)\left( {\sqrt {4 - x} + 1} \right)}} + \frac{{ - x}}{{\left( {x + 3} \right)\left( {\sqrt {x + 1} + x - 1} \right)}}} \right)}\limits_{x \to 3} = \frac{{ - 1}}{{12}} + \frac{{ - 1}}{8} = - \frac{5}{{24}}\)