Đề thi cuối kì 1 Toán 11 THPT Phú Lộc (Thừa Thiên Huế) năm 2023-2024 (có đáp án)
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Toán 11 THPT Phú Lộc (Thừa Thiên Huế) năm 2023-2024 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 1153 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây là dãy số tăng?

\[1;2;\frac{3}{2};4\].

\[2;0; - 2; - 4; - 6\].

\[\frac{1}{2};1;\frac{3}{2};2;\frac{5}{2};3\].

\[ - \frac{1}{2}; - 1; - \frac{3}{2}; - 2; - \frac{5}{2}; - 3\].

Xem đáp án

Chọn C

\[1 < 2 > \frac{3}{2} < 4\] nên dãy số \[1;2;\frac{3}{2};4\] không là dãy số tăng.

\[2 > 0 > - 2 > - 4 > - 6\] nên dãy số \[2;0; - 2; - 4; - 6\] không là dãy số tăng.

\[\frac{1}{2} < 1 < \frac{3}{2} < 2 < \frac{5}{2} < 3\] nên dãy số \[\frac{1}{2};1;\frac{3}{2};2;\frac{5}{2};3\] là dãy số tăng.

\[ - \frac{1}{2} > - 1 > - \frac{3}{2} > - 2 > - \frac{5}{2} > - 3\] nên dãy số \[ - \frac{1}{2}; - 1; - \frac{3}{2}; - 2; - \frac{5}{2}; - 3\] không là dãy số tăng.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây có chu kì tuần hoàn là \[\pi \]?

\[y = \cos 3x\].

\[y = \cot x\].

\[y = \tan 2x\].

\[y = \sin 4x\].

Xem đáp án

Chọn B

Hàm số \[y = \cos 3x\] tuần hoàn với chu kì \[\frac{{2\pi }}{3}\].

Hàm số \[y = \cot x\] tuần hoàn với chu kì \[\pi \].

Hàm số \[y = \tan 2x\] tuần hoàn với chu kì \[\frac{\pi }{2}\].

Hàm số \[y = \sin 4x\] tuần hoàn với chu kì \[\frac{\pi }{2}\].

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \[y = \tan \left( {2x - \frac{\pi }{3}} \right)\]là:

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{5\pi }}{{12}} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{5\pi }}{{12}} + k\frac{\pi }{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{5\pi }}{6} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{6} + k\frac{\pi }{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

Xem đáp án

Chọn B

Hàm số xác định khi và chỉ khi: \[2x - \frac{\pi }{3} \ne \frac{\pi }{2} + k\pi \]

\[ \Leftrightarrow 2x \ne \frac{{5\pi }}{6} + k\pi \Leftrightarrow x \ne \frac{{5\pi }}{{12}} + k\frac{\pi }{2}\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\]

Vậy \[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{5\pi }}{{12}} + k\frac{\pi }{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một góc lượng giác \[\left( {Ox,Ou} \right)\] có số đo \[100^\circ \] và một góc lượng giác \[\left( {Ou,Ov} \right)\]có số đo \[85^\circ \]. Số đo của các góc lượng giác \[\left( {Ox,Ov} \right)\] là:

\[5^\circ + k360^\circ ,k \in \mathbb{Z}\].

\[185^\circ + k360^\circ ,k \in \mathbb{Z}\].

\[ - 15^\circ + k360^\circ ,k \in \mathbb{Z}\].

\[15^\circ + k360^\circ ,k \in \mathbb{Z}\].

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: \[\left( {Ox,Ov} \right) = 185^\circ + k360^\circ ,k \in \mathbb{Z}\].

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng thoả mãn \[\left\{ \begin{array}{l}{u_3} + {u_1} = 5\\{u_2} - {u_4} = 6\end{array} \right.\]. Số hạng \[{u_8}\] của cấp số cộng là:

\[{u_8} = \frac{{11}}{2}\].

\[{u_8} = - \frac{{37}}{2}\].

\[{u_8} = \frac{{11}}{2}.{\left( { - 3} \right)^7}\].

\[{u_8} = - \frac{{31}}{2}\].

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: \[\left\{ \begin{array}{l}{u_3} + {u_1} = 5\\{u_2} - {u_4} = 6\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{u_1} + 2d + {u_1} = 5\\{u_1} + d - {u_1} - 3d = 6\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}2{u_1} + 2d = 5\\ - 2d = 6\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}d = - 3\\{u_1} = \frac{{11}}{2}\end{array} \right.\]

Vậy \[{u_8} = {u_1} + 7d = \frac{{11}}{2} + 7.\left( { - 3} \right) = - \frac{{31}}{2}\].

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\] có dạng khai triển: \[ - 1;\frac{1}{2};\frac{{ - 1}}{3};\frac{1}{4};\frac{{ - 1}}{5}\]. Số hạng tổng quát của dãy số trên là:

\[{u_n} = \frac{{11}}{2} - 3\left( {n - 1} \right)\].

\[{u_n} = \frac{{{{\left( { - 1} \right)}^n}}}{n}\]

\[{u_n} = \frac{1}{n}\].

\[{u_n} = \frac{{{{\left( { - 1} \right)}^n}}}{{n + 1}}\].

Xem đáp án

Chọn B

\[{u_n} = \frac{{11}}{2} - 3\left( {n - 1} \right)\]có dạng khai triển: \[\frac{{11}}{2};\frac{5}{2};...\]

\[{u_n} = \frac{{{{\left( { - 1} \right)}^n}}}{n}\]có dạng khai triển: \[ - 1;\frac{1}{2};\frac{{ - 1}}{3};\frac{1}{4};\frac{{ - 1}}{5}\]

\[{u_n} = \frac{1}{n}\]có dạng khai triển: \[1;\frac{1}{2};\frac{1}{3};...\]

\[{u_n} = \frac{{{{\left( { - 1} \right)}^n}}}{{n + 1}}\]có dạng khai triển: \[ - \frac{1}{2};\frac{1}{3};\frac{{ - 1}}{4};...\]

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[f\left( x \right) = \frac{{2x - 1}}{{x - 2}}\]. Kết luận nào sau đây đúng?

 

Hàm số liên tục trên \[\left[ { - 2;2} \right]\].

Hàm số liên tục trên \[\left( {0;4} \right)\].

Hàm số liên tục tại \[x = 2\].

Hàm số liên tục tại \[x = 1\].

Xem đáp án

Chọn D

Tập xác định \[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 2 \right\}\]

Hàm số \[f\left( x \right) = \frac{{2x - 1}}{{x - 2}}\] liên tục trên các khoảng \[\left( { - \infty ;2} \right)\]\[\left( {2; + \infty } \right)\]

Suy ra hàm số \[f\left( x \right) = \frac{{2x - 1}}{{x - 2}}\] liên tục tại \[x = 1\].

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng phân biệt \[a\]\[b\] trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa \[a\]\[b\]?

\[2\].

\[4\].

\[1\].

\[3\].

Xem đáp án

Chọn D

Hai đường thẳng phân biệt \[a\]\[b\] trong không gian có ba vị trí tương đối: song song, cắt nhau và chéo nhau.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả \[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{1}{{{n^4}}}\] bằng

0.

-3.

3.

2.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: \[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{1}{{{n^4}}} = 0\].

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp cố nhân có số hạng đầu \[{u_1} = 2,q = - 5\]. Số hạng tổng quát của cấp số nhân là:

\[{u_n} = - {5.2^{n - 1}},n \ge 2\].

\[{u_n} = - {5.2^{n - 1}},n > 2\].

\[{u_n} = 2.{\left( { - 5} \right)^{n - 1}},n \ge 2\].

\[{u_n} = 2.{\left( { - 5} \right)^{n - 1}},n > 2\].

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: \[{u_n} = {u_1}.{q^{n - 1}},n \ge 2 \Rightarrow {u_n} = 2.{\left( { - 5} \right)^{n - 1}},n \ge 2\].

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?

\[5; - 8;11; - 14;17;...\]

\[5;8;12;17;23;...\].

\[5;8;10;13;15\].

\[5;8;11;14;17\].

Xem đáp án

Chọn D

\[ - 8 - 5 \ne 11 + 8\]suy ra dãy số \[5; - 8;11; - 14;17;...\]không là cấp số cộng.

\[8 - 5 \ne 12 - 8\]suy ra dãy số \[5;8;12;17;23;...\]không là cấp số cộng.

\[8 - 5 \ne 10 - 8\]suy ra dãy số \[5;8;10;13;15\]không là cấp số cộng.

\[8 - 5 = 11 - 8 = 14 - 11 = 17 - 14\]suy ra dãy số \[5;8;11;14;17\] là cấp số cộng.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy là hình bình hành. Gọi \[M,N\] lần lượt là trung điểm của các cạnh \[AB,CD\]. Mặt phẳng \[\left( \alpha \right)\]đi qua \[MN\]và cắt \[SB\]tại \[K\], cắt \[SC\]tại \[H\]. Chọn phát biểu đúng.

Media VietJack

\[MN,BC,HK\] đồng quy hoặc đôi một song song với nhau.

\[MN,BC,HK\] đôi một cắt nhau.

\[MN,BC,HK\] đôi một song song với nhau.

\[MN,BC,HK\] đồng quy.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có \[\left( \alpha \right) \cap \left( {SBC} \right) = HK\]

\[\left\{ \begin{array}{l}MN \subset \left( \alpha \right)\\BC \subset \left( {SBC} \right)\\MN{\rm{//}}BC\end{array} \right.\]. Suy ra \[MN,BC,HK\] đôi một song song với nhau.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Số a thỏa mãn có 25% giá trị trong mẫu số liệu nhỏ hơn a và 75% giá trị trong mẫu số liệu lớn hơn a là 

Tứ phân vị thứ ba.

Số trung bình.

Tứ phân vị thứ nhất.

Số trung vị.

Xem đáp án

Chọn C

Số a thỏa mãn có 25% giá trị trong mẫu số liệu nhỏ hơn a và 75% giá trị trong mẫu số liệu lớn hơn a là tứ phân vị thứ nhất 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy là hình bình hành. Gọi \[A',B',C',D'\] lần lượt là trung điểm của các cạnh \[SA,SB,SC,SD\].

Media VietJack

Đường thẳng không song song với \[A'B'\] là:

\[CD\].

\[AB\].

\[SC\].

\[C'D'\].

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: \[A'B',C'D'\] lần lượt là đường trung bình của tam giác \[SAB\]\[SCD\]

Nên \[A'B'{\rm{//}}AB;C'D'{\rm{//}}CD\]\[AB{\rm{//}}CD\]

Suy ra \[A'B'{\rm{//}}AB;A'B'{\rm{//}}CD;A'B'{\rm{//}}C'D'\]

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[\sin \alpha = \frac{2}{3},0^\circ < \alpha < 180^\circ \]. Khẳng định nào sau đây đúng?

 

\[\cos 2\alpha = \frac{5}{9}\].

\[\cos 2\alpha = \frac{{\sqrt 5 }}{3}\].

\[\cos 2\alpha = \frac{4}{3}\].

\[\cos 2\alpha = \frac{1}{9}\].

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: \[\cos 2\alpha = 1 - 2{\sin ^2}\alpha = 1 - 2.\frac{4}{9} = \frac{1}{9}\].

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \[ABCD\], vị trí tương đối giữa hai đường thẳng \[AC\]\[BD\]là:

Media VietJack

chéo nhau.

cắt nhau.

song song.

trùng nhau.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có bốn điểm \[A,B,C,D\] không đồng phẳng nên \[AC\]\[BD\] không đồng phẳng

Vậy vị trí tương đối giữa hai đường thẳng \[AC\]\[BD\]là chéo nhau.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \[\tan x = a\] có nghiệm khi \[a\] nhận giá trị nào sau đây?

\[ - 1 \le a \le 1\].

Với mọi giá trị thực \[a\].

\[ - 1 < a < 1\].

\[a < - 1 \cup a > 1\].

Xem đáp án

Chọn B

Phương trình \[\tan x = a\] có nghiệm với mọi giá trị thực \[a\].

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

\[{\left( {\frac{5}{3}} \right)^n}\].

\[{\left( {\frac{1}{3}} \right)^n}\].

\[{\left( { - \frac{5}{3}} \right)^n}\].

\[{\left( {\frac{3}{2}} \right)^n}\].

Xem đáp án

Chọn B

Ta có \[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {q^n} = 0\] với \[\left| q \right| < 1\]

Vậy dãy số \[{\left( {\frac{1}{3}} \right)^n}\]có giới hạn bằng 0.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \[y = \frac{{\cos x}}{{x - 1}}\]liên tục trên các khoảng nào?

\[\left( { - \infty ;1} \right)\]\[\left( {1; + \infty } \right)\].

\[\left( { - \infty ;1} \right]\].

\[\left[ {1; + \infty } \right)\]

\[\left( { - 3;3} \right)\].

Xem đáp án

Chọn A

Tập xác định \[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}\]

Hàm số \[y = \frac{{\cos x}}{{x - 1}}\]liên tục trên các khoảng \[\left( { - \infty ;1} \right)\]\[\left( {1; + \infty } \right)\].

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây liên tục trên \[\mathbb{R}\]?

\[y = \sqrt x \].

\[y = \tan x\].

\[y = 3{x^3} - 4{x^2} + 1\].

\[y = \cot x\].

Xem đáp án

Chọn C

Hàm số \[y = 3{x^3} - 4{x^2} + 1\] là hàm đa thức nên liên tục trên \[\mathbb{R}\].

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều tra về chiều cao của 100 học sinh lớp 11 trường THPT, ta được kết quả:

Media VietJack

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là:

\[\left[ {156;158} \right)\].

\[\left[ {154;156} \right)\].

\[\left[ {158;160} \right)\].

\[\left[ {152;154} \right)\].

Xem đáp án

Chọn B

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là \[\left[ {154;156} \right)\].

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng có \[{u_1} = 7;{u_2} = 2\]. Công sai của cấp số cộng là:

\[d = - 5\].

\[d = 5\].

\[d = \frac{2}{7}\].

\[d = \frac{7}{2}\].

Xem đáp án

Chọn A

Ta có \[d = {u_2} - {u_1} = 2 - 7 = - 5\].

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.

Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.

Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.

Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.

Xem đáp án

Chọn B

Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau là mệnh đề sai vì hai đường thẳng có thể cắt nhau.

Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung là mệnh đề đúng.

Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau là mệnh đề sai vì hai đường thẳng có thể song song.

Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau là mệnh đề sai vì hai đường thẳng có thể chéo nhau.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \[1; - 3;9;...\] Ba số hạng tiếp theo của cấp số nhân trên là:

\[ - 27;81; - 243\].

\[ - 27; - 81; - 243\].

\[27;81; - 243\].

\[27; - 81;243\].

Xem đáp án

Chọn A

Cấp số nhân \[1; - 3;9;...\]\[{u_1} = 1;q = - 3\]

Khi đó: \[{u_4} = {u_1}.{q^3} = 1.{\left( { - 3} \right)^3} = - 27;{u_5} = {u_1}.{q^4} = 1.{\left( { - 3} \right)^4} = 81;{u_6} = {u_1}.{q^5} = 1.{\left( { - 3} \right)^5} = - 243\].

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng, cho góc lượng giác có tia đầu \[Ox\] và tia cuối \[Ou\]. Kí hiệu góc lượng giác trên là:

\[\widehat {uOx}\].

\[\left( {Ox;Ou} \right)\].

\[\left( {Ou;Ox} \right)\].

\[\widehat {xOu}\].

Xem đáp án

Chọn B

Trong mặt phẳng, cho góc lượng giác có tia đầu \[Ox\] và tia cuối \[Ou\]. Kí hiệu góc lượng giác trên là: \[\left( {Ox;Ou} \right)\].

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các đường thẳng không song song với phương chiếu. Khẳng định nào sau đây đúng?      

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song.

Phép chiếu song song có thể biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng cắt nhau.

Phép chiếu song song có thể biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng chéo nhau.

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau.

Xem đáp án

Chọn D

Theo tính chất phép chiếu song song: Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau.

      

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\]là hình bình hành. Hỏi đường thẳng \[AD\] song song với mặt phẳng nào dưới đây?

Media VietJack

\[\left( {ABCD} \right)\].

\[\left( {SCD} \right)\].

\[\left( {SAD} \right)\].

\[\left( {SBC} \right)\].

Xem đáp án

Chọn D

 \[AD \subset \left( {ABCD} \right)\].

\[AD \cap \left( {SCD} \right) = \left\{ D \right\}\]

 \[AD \subset \left( {SAD} \right)\]

 Ta có \[\left\{ \begin{array}{l}AD \not\subset \left( {SBC} \right)\\AD{\rm{//}}BC\end{array} \right. \Rightarrow AD{\rm{//}}\left( {SBC} \right)\].

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \[d\]song song với mặt phẳng \[\left( \alpha \right)\]. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Đường thẳng \[d\] không có điểm chung với mặt phẳng \[\left( \alpha \right)\].

Đường thẳng \[d\] có đúng một điểm chung với mặt phẳng \[\left( \alpha \right)\].

Đường thẳng \[d\]có đúng hai điểm chung với mặt phẳng \[\left( \alpha \right)\].

Đường thẳng \[d\] có vô số điểm chung với mặt phẳng \[\left( \alpha \right)\].

Xem đáp án

Chọn A

Đường thẳng \[d\] không có điểm chung với mặt phẳng \[\left( \alpha  \right)\]. Khi đó đường thẳng \[d\]song song với mặt phẳng \[\left( \alpha  \right)\].

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\]là hình bình hành tâm \[O\], \[M\]là trung điểm \[SA\].

 

Media VietJack

Khẳng định nào sau đây là đúng?

\[OM{\rm{//}}\left( {SCD} \right)\].

\[OM{\rm{//}}\left( {SAC} \right)\].

\[OM{\rm{//}}\left( {SBD} \right)\].

\[OM{\rm{//}}\left( {SAB} \right)\].

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: \[\left\{ \begin{array}{l}OM \not\subset \left( {SCD} \right)\\OM{\rm{//}}SC\end{array} \right. \Rightarrow OM{\rm{//}}\left( {SCD} \right)\].

 \[OM \subset \left( {SAC} \right)\].

 \[OM \cap \left( {SBD} \right) = \left\{ O \right\}\].

\[OM \cap \left( {SAB} \right) = \left\{ M \right\}\].

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai với hình lăng trụ tam giác bất kì?

Media VietJack

Các cạnh bên của lăng trụ song song với nhau.

Các mặt bên của lăng trụ là hình chữ nhật.

Hai tam giác đáy của lăng trụ bằng nhau.

Hai đáy của lăng trụ nằm trên hai mặt phẳng song song.

Xem đáp án

Chọn B

Hình lăng trụ tam giác bất kì có các mặt bên là hình bình hành.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho mặt phẳng \[\left( \alpha \right)\] và điểm \[A\] không thuộc \[\left( \alpha \right)\]. Qua điểm \[A\] có thể dựng được bao nhiêu đường thẳng song song với \[\left( \alpha \right)\]?

\[2\].

\[0\].

Vô số.

\[1\].

Xem đáp án

Chọn C

Trong không gian, cho mặt phẳng \[\left( \alpha  \right)\] và điểm \[A\] không thuộc \[\left( \alpha  \right)\]. Qua điểm \[A\] có thể dựng được vô số đường thẳng song song với \[\left( \alpha  \right)\] và các đường thẳng này cùng nằm trên một mặt phẳng.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mặt phẳng phân biệt \[\left( P \right)\]\[\left( Q \right)\], đường thẳng \[a \subset \left( P \right);b \subset \left( Q \right)\]. Tìm khẳng định sai.

Nếu \[\left( P \right){\rm{//}}\left( Q \right)\]thì \[a{\rm{//}}b\].

Nếu thì \[b{\rm{//}}\left( P \right)\].

Nếu \[\left( P \right){\rm{//}}\left( Q \right)\]thì \[a\]\[b\] song song hoặc chéo nhau.

Nếu \[\left( P \right){\rm{//}}\left( Q \right)\]thì \[a{\rm{//}}\left( Q \right)\].

Xem đáp án

Chọn A

Nếu  \[\left( P \right){\rm{//}}\left( Q \right)\] thì \[a\] và \[b\] không có điểm chun\[b\]g\[\left( P \right){\rm{//}}\left( Q \right)\] hay \[a\] và \[b\] song song hoặc chéo nhau.

Nếu  \[\left( P \right){\rm{//}}\left( Q \right)\] thì  và \[\left( P \right)\] không có điểm chung hay \[b{\rm{//}}\left( P \right)\].

Nếu  \[\left( P \right){\rm{//}}\left( Q \right)\] thì \[a\] và \[\left( Q \right)\] không có điểm chung hay \[a{\rm{//}}\left( Q \right)\].

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \[ABCD.A'B'C'D'\].

Media VietJack

Mệnh đề nào sau đây sai?

\[\left( {AA'D'D} \right){\rm{//}}\left( {BCC'B'} \right)\].

\[\left( {ABCD} \right){\rm{//}}\left( {A'B'C'D'} \right)\].

\[\left( {ABB'A'} \right){\rm{//}}\left( {CDD'C'} \right)\].

\[\left( {BDD'B'} \right){\rm{//}}\left( {ACC'A'} \right)\].

Xem đáp án

Chọn D

\[\left\{ \begin{array}{l}AA'{\rm{//}}BB'\\AD{\rm{//}}BC\end{array} \right. \Rightarrow \left( {AA'D'D} \right){\rm{//}}\left( {BCC'B'} \right)\] là mệnh đề đúng.

\[\left\{ \begin{array}{l}AB{\rm{//}}A'B'\\AD{\rm{//}}A'D'\end{array} \right. \Rightarrow \left( {ABCD} \right){\rm{//}}\left( {A'B'C'D'} \right)\] là mệnh đề đúng.

\[\left\{ \begin{array}{l}AA'{\rm{//}}DD'\\AB{\rm{//}}CD\end{array} \right. \Rightarrow \left( {ABB'A'} \right){\rm{//}}\left( {CDD'C'} \right)\] là mệnh đề đúng.

Gọi \[O,O'\] lần lượt là tâm của các hình bình hành \[ABCD\] và \[A'B'C'D'\]

\[\left( {BDD'B'} \right) \cap \left( {ACC'A'} \right) = OO'\]\[ \Rightarrow \left( {ABB'A'} \right){\rm{//}}\left( {CDD'C'} \right)\] là mệnh đề sai.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm \[A,B,C\] thẳng hàng và \[\frac{{AB}}{{AC}} = \frac{1}{2}\]. Gọi \[A',B',C'\] lần lượt là ảnh của \[A,B,C\]qua một phép chiếu song song. Chọn phát biểu đúng.

\[\frac{{A'B'}}{{A'C'}} = \frac{1}{2}\].

\[\frac{{A'B'}}{{A'C'}} = \frac{1}{4}\].

\[\frac{{A'B'}}{{A'C'}} = 1\].

\[\frac{{A'B'}}{{A'C'}} = 2\].

Xem đáp án

Chọn A

Qua phép chiếu song song ta có: \[\frac{{AB}}{{AC}} = \frac{{A'B'}}{{A'C'}} = \frac{1}{2}\].

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \[ABCD.A'B'C'D'\].

Media VietJack

Phép chiếu song song theo phương chiếu \[AA'\] lên mặt phẳng \[\left( {ABCD} \right)\] biến đường thẳng \[B'C'\] thành:

Tia \[BC\].

Đoạn thẳng \[BC\].

Đường thẳng \[BC\].

Điểm \[B\].

Xem đáp án

Chọn C

Phép chiếu song song theo phương chiếu \[AA'\] lên mặt phẳng \[\left( {ABCD} \right)\] biến đường thẳng \[B'C'\] thành: đường thẳng \[BC\].

36. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn \[\mathop {\lim }\limits_{x \to - 2} \frac{{{x^2} + 5x + 6}}{{{x^2} - 4}}\].

Xem đáp án

Ta có:\[\mathop {\lim }\limits_{x \to - 2} \frac{{{x^2} + 5x + 6}}{{{x^2} - 4}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to - 2} \frac{{\left( {x + 2} \right)\left( {x + 3} \right)}}{{\left( {x + 2} \right)\left( {x - 2} \right)}}\]\[ = \mathop {\lim }\limits_{x \to - 2} \frac{{x + 3}}{{x - 2}}\]\[ = \frac{{ - 2 + 3}}{{ - 2 - 2}}\]\[ = - \frac{1}{4}\].

37. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là một tứ giác có các cạnh không song song với nhau. Gọi \[K\] là điểm bất kỳ nằm trên cạnh \[SA\].

a/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng \[\left( {SAB} \right)\]\[\left( {SCD} \right)\].

b/ Xác định giao điểm của đường thẳng \[CK\] với mặt phẳng \[\left( {SBD} \right)\].

 

Xem đáp án

Media VietJack

a) Ta có \(S\) là điểm chung thứ nhất.

Gọi \(I = AB \cap CD\) ta có \(I\) là điểm chung thứ hai

Vậy \(\left( {SAB} \right) \cap \left( {SCD} \right) = SI\)

b) Gọi \(O = AC \cap BD\)

Trong mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\) gọi \(P = SO \cap KC\)

Vậy \(P = KC \cap \left( {SBD} \right)\).

38. Tự luận
1 điểm

Một khối gỗ bị hỏng một góc như hình vẽ, biết \(\left( {ABCD} \right)\parallel \left( {EFMH} \right)\)\(CK\parallel DH.\)

Media VietJack

Bác thợ mộc muốn làm đẹp khối gỗ bằng cách cắt khối gỗ theo mặt phẳng \(\left( R \right)\) đi qua \(K\) và song song với mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right).\) Biết \(BF = 50cm,\)\(DH = 60cm,\)\(CK = 35cm\). Gọi \(P\) là giao điểm của \(BF\) với mặt phẳng \(\left( R \right)\), hãy tính độ dài \(PB.\)

Xem đáp án

Gọi \[N = DH \cap \left( R \right),Q = EA \cap \left( R \right)\]

Media VietJack

\[\left( {EFMH} \right)//\left( {ABCD} \right)\] (giả thiết)

\[\left( R \right)//\left( {ABCD} \right)\] (cách dựng)

\[\left\{ \begin{array}{l}K \in \left( R \right)\\K \notin \left( {EFMH} \right)\end{array} \right.\] nên \[\left( {EFMH} \right)//\left( R \right)\]

Suy ra ba mặt phẳng \[\left( {EFMH} \right),\left( R \right),\left( {ABCD} \right)\] đôi một song song,

Do đó, theo định lí Thalès, ba mặt phẳng trên chắn trên hai cát tuyến \[FB,HD\] các đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ, từ đó ta có: \[\frac{{FB}}{{PB}} = \frac{{HD}}{{ND}}\]

\[\left\{ \begin{array}{l}\left( R \right)//\left( {ABCD} \right)\\\left( {CDHK} \right) \cap \left( R \right) = NK\\\left( {CDHK} \right) \cap \left( {ABCD} \right) = CD\end{array} \right. \Rightarrow NK//CD\]

\[\left\{ \begin{array}{l}NK//CD\\CK//ND\end{array} \right. \Rightarrow \]\[CDNK\] là hình bình hành, suy ra \[ND = CK = 36cm\]

\[\frac{{FB}}{{PB}} = \frac{{HD}}{{ND}} \Rightarrow PB = \frac{{FB.ND}}{{HD}} = \frac{{50.36}}{{60}} = 30cm\]

Vậy \[PB = 30cm\]

39. Tự luận
1 điểm

Người ta thả một quả bóng chuyền từ độ cao  của một tòa nhà chung cư xuống mặt đất, mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên độ cao lớn nhất bằng  độ cao mà quả bóng chuyền đã đạt được ngay trước đó. Biết rằng quả bóng luôn chuyển động (rơi xuống và nảy lên) theo chiều thẳng đứng với mặt đất. Tính tổng độ dài hành trình (quảng đường) của quả bóng chuyền được thả từ lúc ban đầu cho đến khi nó nằm yên trên mặt đất.

Xem đáp án

Gọi \({N_n}\) là quảng đường mà quả bóng chuyển nảy lên theo chiều thẳng đứng lấn thứ n. Vì mỗi lần bóng nảy lên bằng \(\frac{1}{5}\) lần nảy trước đó, ta có:

\({N_1} = \frac{1}{5}.80;{N_2} = \frac{1}{5}.80.\frac{1}{5} = 80.{\left( {\frac{1}{5}} \right)^2};\;{N_3} = 80.{\left( {\frac{1}{5}} \right)^3};...\)

Do đó tổng quảng đường mà quả bóng nảy lên là:

\({S_1} = \frac{1}{5}.80 + 80.{\left( {\frac{1}{5}} \right)^2} + 80.{\left( {\frac{1}{5}} \right)^3} + ... + 80.{\left( {\frac{1}{5}} \right)^n} + ... = \frac{{80.\frac{1}{5}}}{{1 - \frac{1}{5}}} = 20\left( m \right)\)

Gọi \({R_n}\) là quảng đường mà quả bóng chuyển rơi xuống theo chiều thẳng đứng lấn thứ n. Ta có:

\[{R_1} = 80;{R_2} = \frac{1}{5}.80;\;{R_3} = 80.{\left( {\frac{1}{5}} \right)^2};...\]

Do đó tổng quảng đường mà quả bóng rơi xuống là:

\({S_2} = 80 + 80.{\left( {\frac{1}{5}} \right)^1} + 80.{\left( {\frac{1}{5}} \right)^2} + ... + 80.{\left( {\frac{1}{5}} \right)^n} + ... = \frac{{80}}{{1 - \frac{1}{5}}} = 100\left( m \right)\)

Vậy tổng độ dài hành trình của quả bóng là :\(S = {S_1} + {S_2} = 120\left( m \right)\) .