Đề thi cuối kì 1 Toán 11 THPT Ngô Gia Tự (Đăk (Lắk) năm 2023-2024 (có đáp án)
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Toán 11 THPT Ngô Gia Tự (Đăk (Lắk) năm 2023-2024 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 1149 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \left( {{x^2} - x + 1} \right)\)bằng

6.

2.

10.

7

Xem đáp án

Chọn D

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \left( {{x^2} - x + 1} \right) = 7\).

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp\(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình thang, \(AB//CD\)\(AB = 2CD\). Gọi \(E\) là trung điểm của đoạn thẳng \(AB\). Hình vẽ nào sau đây đúng quy tắc?

Media VietJack .

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án

Chọn B

Chọn hình câu B do hình vẽ giữ nguyên tính song song và tỉ lệ các đoạn nằm trên hai đường song song.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho tứ diện ABCD. Gọi I, K lần lượt là trung điểm của BA, BC. Khi đó

\(IK//\left( {ACD} \right)\).

\(IK//\left( {ABD} \right)\).

IK cắt (ACD).

\(IK \subset \left( {BCD} \right)\)

Xem đáp án

Chọn A

Do \(IK//AC \Rightarrow IK//\left( {ACD} \right)\).

4. Trắc nghiệm
1 điểm

  Phương trình \(\cos x = - 1\) có nghiệm là

\(x = \frac{{ - \pi }}{2} + k2\pi ,k \in Z\).

\(x = k2\pi ,k \in Z\).

\(x = \pi + k2\pi ,k \in Z\).

\(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in Z\)

Xem đáp án

Chọn C

\(\cos x = - 1 \Leftrightarrow x = \pi + k2\pi ,k \in Z\).

5. Trắc nghiệm
1 điểm

  \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{2{n^2} + 5}}{{3{n^2} - 7}}\)bằng

\(\frac{2}{3}\).

\(\frac{{ - 5}}{7}\).

\(\frac{5}{3}\).

\(\frac{{ - 2}}{7}\)

Xem đáp án

Chọn A

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{2{n^2} + 5}}{{3{n^2} - 7}} = \frac{2}{5}\).

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to \, + \,\infty } {q^n} = 0\)nếu \(\left| q \right| < 1\).

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {n^3} = 0\).

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to \, + \,\infty } \frac{1}{{{n^5}}} = + \infty \).

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to \, + \,\infty } {q^n} = 0\)nếu \(q > 1\)

Xem đáp án

Chọn A

Ta có \(\mathop {\lim }\limits_{n \to \, + \,\infty } {q^n} = 0\)nếu \(\left| q \right| < 1\).

7. Trắc nghiệm
1 điểm

   Mệnh đề nào sau đây là đúng?

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( {\frac{5}{3}} \right)^n} = 0\).

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( {\frac{3}{4}} \right)^n} = 0\).

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( {\sqrt 3 } \right)^n} = 0\).

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( {\frac{3}{2}} \right)^n} = 0\)

Xem đáp án

Chọn B

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( {\frac{3}{4}} \right)^n} = 0\) do \(\frac{3}{4} < 1\).

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc \(\alpha \) thoả mãn \(\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi \). Mệnh đề nào sau đây là đúng?

\(\tan \alpha > 0\).

\(\sin \alpha > 0\).

\(\cos \alpha > 0\).

\(\sin \alpha < 0\)

Xem đáp án

Chọn B

Điểm M biểu diễn góc \(\alpha \) thoả mãn \(\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi \) thuộc cung phần tư thứ II nên \(\sin \alpha > 0\).

9. Trắc nghiệm
1 điểm

  \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( { - 2{n^3} + 3{n^2} + 1} \right)\)bằng

 

\( - 2\).

\(6\).

\( + \,\infty \).

\( - \,\infty \)

Xem đáp án

Chọn D

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( { - 2{n^3} + 3{n^2} + 1} \right) = - \infty \) (do hệ số của bậc cao nhất của đa thức \( - 2{n^3} + 3{n^2} + 1\) là \( - 3 < 0\)).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cạnh của hình chóp tứ giác là

7.

6.

8.

4

Xem đáp án

Chọn C

Số cạnh của hình chóp tứ giác là 8.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây?

Nếu mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng song song a, b mà a và b cùng song song với mặt phẳng (Q) thì (P) song song với (Q).

Nếu mặt phẳng (P) chứa đường thẳng a mà a song song với mặt phẳng (Q) thì (P) song song với (Q).

Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt (P) và (Q) thì (P) và (Q) song song với nhau.

Nếu mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng cắt nhau a, b mà a và b cùng song song với mặt phẳng (Q) thì (P) song song với (Q)

Xem đáp án

Chọn D

Nếu mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng cắt nhau a, b mà a và b cùng song song với mặt phẳng (Q) thì (P) song song với (Q).

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \frac{{1 - \cos x}}{{\sin x}}\)

\(D = R\backslash \left\{ {k\pi |\,k \in Z} \right\}\).

\(D = R\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi |k \in Z} \right\}\).

\(D = R\).

\(D = R\backslash \left\{ {\frac{{ - \pi }}{2} + k2\pi |\,k \in Z} \right\}\)

Xem đáp án

Chọn A

\(y = \frac{{1 - \cos x}}{{\sin x}}\) xác định khi \(\sin x \ne 0 \Leftrightarrow x \ne k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\cos \alpha = \frac{1}{4}\). Giá trị \(\cos 2\alpha \) bằng

\(\frac{{ - \sqrt {15} }}{4}\).

\(\frac{7}{8}\).

\(\frac{{\sqrt {15} }}{4}\).

\(\frac{{ - 7}}{8}\)

Xem đáp án

Chọn D

\(\cos 2\alpha = 2{\cos ^2}\alpha - 1 = 2.{\left( {\frac{1}{4}} \right)^2} - 1 = \frac{{ - 7}}{8}\).

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số lùi vô hạn có số hạng đầu \({u_1} = 5\)và công bội \(q = \frac{1}{2}\). Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn đã cho bằng

\(\frac{{10}}{3}\).

10.

8.

\(\frac{{11}}{2}\)

Xem đáp án

Chọn B

\(S = \frac{{{u_1}}}{{1 - q}} = \frac{5}{{1 - \frac{1}{2}}} = 10\).

15. Trắc nghiệm
1 điểm

 Nhiệt độ (đơn vị: 0C) tại một địa điểm trong 30 ngày được thống kê trong bảng dưới đây:

Media VietJack

Mẫu số liệu ghép nhóm trên có độ dài mỗi nhóm cùng bằng bao nhiêu?

3.

9.

2.

5

Xem đáp án

Chọn A

Độ dài mỗi nhóm \(L = 22 - 19 = 3\).

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(({u_n})\) biết số hạng tổng quát \({u_n} = \frac{n}{{n + 2}}\). Số hạng thứ 8 của dãy số là

\({u_8} = \frac{8}{{11}}\).

\({u_8} = \frac{9}{{10}}\).

\({u_8} = \frac{3}{5}\).

\({u_8} = \frac{4}{5}\)

Xem đáp án

Chọn D

\({u_8} = \frac{8}{{8 + 2}} = \frac{4}{5}\).

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(({u_n})\) có số hạng đầu \({u_1} = 5\) và công bội \[q = - 2\]. Số hạng thứ 7 của cấp số nhân đã cho là

 

\({u_7} = - 640\).

\({u_7} = - 320\).

\({u_7} = 640\).

\({u_7} = 320\)

Xem đáp án

Chọn D

\({u_7} = {u_1}.{q^6} = 5.{\left( { - 2} \right)^6} = 320\).

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây?

AD.

BC.

CD.

SC

Xem đáp án

Chọn C

Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng đi qua \(S\) và song song với CD.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?

1, -3, 9, -27.

4, 7, 10, 13.

2, 3, 4, 5.

1, 4, 9, 16

Xem đáp án

Chọn A

Dãy số 1, -3, 9, -27 là cấp số nhân vì \(\frac{{ - 3}}{1} = \frac{9}{{ - 3}} = \frac{{ - 27}}{9} = - 3\).

20. Trắc nghiệm
1 điểm

   \(\mathop {\lim }\limits_{x \to \,\, - \,\infty } \frac{{\sqrt {16{x^2} + 5} }}{{3x - 1}}\)bằng

\( + \infty \).

\( - 5\).

\(\frac{4}{3}\).

\(\frac{{ - 4}}{3}\)

Xem đáp án

Chọn D

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to \,\, - \,\infty } \frac{{\sqrt {16{x^2} + 5} }}{{3x - 1}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to \,\, - \,\infty } \frac{{ - x\sqrt {16 + \frac{5}{{{x^2}}}} }}{{x\left( {3 - \frac{1}{x}} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to \,\, - \,\infty } \frac{{ - \sqrt {16 + \frac{5}{{{x^2}}}} }}{{\left( {3 - \frac{1}{x}} \right)}} = \frac{{ - 4}}{3}\).

21. Trắc nghiệm
1 điểm

 Mệnh đề nào sau đây là sai?

Hình lăng trụ có các cạnh bên song song và bằng nhau.

Các mặt bên của hình lăng trụ là hình bình hành.

Hình lăng trụ có tất cả các cạnh song song.

Hai mặt đáy của hình lăng trụ nằm trên hai mặt phẳng song song

Xem đáp án

Chọn C

Hình lăng trụ có tất cả các cạnh song song là mệnh đề sai vì cạnh bên và cạnh đáy không song song nhau.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

  Phương trình \[2\cos x - \sqrt 3 = 0\] có nghiệm là

\[\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \frac{{7\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.,\,k \in Z\].

\[\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \\x = \frac{{ - \pi }}{3} + k2\pi \end{array} \right.,\,\,k \in Z\].

\[\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \frac{{ - \pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.,\,\,k \in Z\].

\[\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \\x = \frac{{4\pi }}{3} + k2\pi \end{array} \right.,\,\,k \in Z\]

Xem đáp án

Chọn C

\[2\cos x - \sqrt 3 = 0 \Leftrightarrow \cos x = \frac{{\sqrt 3 }}{2} = \cos \frac{\pi }{6} \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \frac{{ - \pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.,\,\,k \in Z\].

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f\left( x \right) = 1\)\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} g\left( x \right) = - 4\). Giá trị của\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right]\)bằng

\(10\).

\(5\).

\( - 1\).

\( - 3\)

Xem đáp án

Chọn D

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right] = 1 + \left( { - 4} \right) = - 3\).

24. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho tứ diện ABCD (hình vẽ).

Media VietJack

Khẳng định nào sau đây là đúng?

AD và BC song song với nhau.

AD và BC chéo nhau.

AD và BC cắt nhau.

AD và BC cùng nằm trong một mặt phẳng

Xem đáp án

Chọn B

AD và BC chéo nhau.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

  Cho cấp số cộng \(({u_n})\) có số hạng đầu \({u_1} = 4\) và công sai \(d = 2\). Tổng 6 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đã cho là

\({S_6} = 60\).

\({S_6} = 54\).

\({S_6} = 40\).

\({S_6} = 38\)

Xem đáp án

Chọn B

\({S_6} = \frac{6}{2}.\left( {2.4 + 5.2} \right) = 54\).

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Trên cạnh AB và cạnh AD lần lượt lấy các điểm \(M\)\(N\) sao cho \(MN\) cắt \(BD\) tại \(I\) (như hình vẽ) Hỏi điểm \(I\) không thuộc mặt phẳng nào sau đây?

Media VietJack

(ABD).

(ABC).

(BCD).

(MNC)

Xem đáp án

Chọn B

\(I\) không thuộc mặt phẳng (ABC).

27. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

\(\sin a - \sin b = 2\cos \frac{{a + b}}{2}.\cos \frac{{a - b}}{2}\).

\(\sin a - \sin b = - 2\sin \frac{{a + b}}{2}.\sin \frac{{a - b}}{2}\).

\(\sin a - \sin b = 2\sin \frac{{a + b}}{2}.\cos \frac{{a - b}}{2}\).

\(\sin a - \sin b = 2\cos \frac{{a + b}}{2}.\sin \frac{{a - b}}{2}\)

Xem đáp án

Chọn D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi E là trung điểm của cạnh SD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (EAC) là đường thẳng

Media VietJack

AC.

SD.

AE.

CE

Xem đáp án

Chọn C

Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (EAC) là AE.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

\(\cos \left( {\pi - \alpha } \right) = - \cos \alpha \).

\(\tan \left( { - \alpha } \right) = \tan \alpha \).

\(\sin \left( {\pi - \alpha } \right) = - \sin \alpha \).

\(\sin \left( { - \alpha } \right) = \sin \alpha \)

Xem đáp án

Chọn A

Ta có \(\cos \left( {\pi - \alpha } \right) = - \cos \alpha \).

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(({u_n})\) với \({u_1} = 7\)\({u_2} = 4\). Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

 

\(\frac{{ - 4}}{7}\).

3.

-3.

\(\frac{4}{7}\)

Xem đáp án

Chọn C

\(d = {u_2} - {u_1} = 4 - 7 = - 3\).

31. Trắc nghiệm
1 điểm

  Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng \( - \,\,\infty \)?

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{2x - 9}}{{x - 4}}\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{2x - 9}}{{x - 4}}\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {4^ + }} \frac{{2x - 9}}{{x - 4}}\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {4^ - }} \frac{{2x - 9}}{{x - 4}}\)

Xem đáp án

Chọn C

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {4^ + }} \frac{{2x - 9}}{{x - 4}} = - \infty \) vì khi \(x \to {4^ + }\) thì \(x - 4 > 0\)\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {4^ + }} \left( {2x - 9} \right) = - 1 < 0\).

32. Trắc nghiệm
1 điểm

 Hàm số nào sau đây không liên tục trên R?

 

\(y = \sin 2x\).

\(y = \tan 3x\).

\(y = \cos 2x\).

\(y = {x^3} - 3{x^2} + 1\)

Xem đáp án

Chọn D

Hàm số \(y = \tan 3x\) không liên tục trên \(\mathbb{R}\)\(y = \tan 3x\) xác định khi \(3x \ne k\frac{\pi }{2} \Leftrightarrow x \ne k\frac{\pi }{6}\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian chạy cự li 100m (đơn vị: giây) của 40 học sinh được cho bởi mẫu số liệu ghép nhóm sau

Media VietJack

Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là

[24;28).

[20;24).

[12;16).

[16;20)

Xem đáp án

Chọn D

Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên [16;20).

34. Trắc nghiệm
1 điểm

 Hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{{x^2} + 1}}{{x - 5}}\) liên tục trên khoảng nào sau đây?

\(( - \infty ;10)\).

\((0; + \infty )\).

\(R\).

\(\left( {5; + \infty } \right)\)

Xem đáp án

Chọn D

\(f\left( x \right) = \frac{{{x^2} + 1}}{{x - 5}}\) xác định khi \(x \ne 5\) nên hàm số liên tục trên \(\left( {5; + \infty } \right)\).

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = \cos x\) có đồ thị như hình bên dưới.

Media VietJack

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Hàm số đồng biến trên \[\left( { - \frac{\pi }{2};0} \right).\].

Hàm số đồng biến trên \[\left( { - \frac{{3\pi }}{2}; - \frac{\pi }{2}} \right).\].

Hàm số đồng biến trên \[\left( {\frac{\pi }{2};\pi } \right).\].

Hàm số đồng biến trên \[\left( { - \frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right).\]

Xem đáp án

Chọn A

Đồ thị hàm số \(y = \cos x\) có dạng đi lên từ trái sang phải trong \[\left( { - \frac{\pi }{2};0} \right)\] nên hàm số đồng biến trên \[\left( { - \frac{\pi }{2};0} \right).\]

36. Tự luận
1 điểm

 a) Tính giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to \,\,3} \frac{{{x^2} - 7x + 12}}{{2x - 6}}\)

b) Tìm giá trị của tham số m để hàm số\(f(x) = \left\{ \begin{array}{l}{m^2}{x^2} + 5mx\,\,\,\,khi\,\,x > - 2\\4 - x\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,\,x \le - 2\end{array} \right.\) liên tục tại \(x = - 2\)

Xem đáp án

a) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to \,\,3} \frac{{{x^2} - 7x + 12}}{{2x - 6}}\)=\(\mathop {\lim }\limits_{x \to \,\,3} \frac{{\left( {x - 3} \right)\left( {x - 4} \right)}}{{2\left( {x - 3} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to \,\,3} \frac{{x - 4}}{2} = \frac{{ - 1}}{2}\).

b) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to \,\,{{\left( { - 2} \right)}^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to \,\,{{\left( { - 2} \right)}^ + }} \left( {{m^2}{x^2} + 5mx} \right) = 4{m^2} - 10m\)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to \,\,{{\left( { - 2} \right)}^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to \,\,{{\left( { - 2} \right)}^ - }} \left( {4 - x} \right) = 6\); \(f\left( { - 2} \right) = 6\)

Hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục tại \(x = - 2\)\( \Leftrightarrow 4{m^2} - 10m = 6 \Leftrightarrow 4{m^2} - 10m - 6 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}m = \frac{{ - 1}}{2}\\m = 3\end{array} \right.\).

37. Tự luận
1 điểm

 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm của cạnh SD, gọi G là trọng tâm của tam giác ACD.

a) Chứng minh rằng SC // (AMG)

b) Gọi H là một điểm di động trên cạnh SC. Mặt phẳng \((\alpha )\) chứa AH và song song với BD. Mặt phẳng \((\alpha )\) cắt SB, SD lần lượt tại I và K. Chứng minh rằng SI.SH+SC.SI = 2SB.SH.

 

Xem đáp án

Media VietJack

a) Gọi N là trung điểm của CD

Ta có \(SC//MN\) ( Do \(MN\) là đường trung bình của tam giác \(SCD\) )

Vì G là trọng tâm của tam giác ACD nên \(N \in AG\)

Ta có \(MN \subset \left( {AMG} \right);\,\,\,SC \not\subset \left( {AMG} \right)\) nên \(SC//\left( {AMG} \right)\)

b)Trong (SAC) có \(AH \cap SO = P\)

Qua P vẽ đường thẳng song song với BD cắt SB và SD lần lượt tại I và K

Media VietJack

Gọi Q là trung điểm của HC

Vì \(IP//BO\)nên \(\frac{{SB}}{{SI}} = \frac{{SO}}{{SP}}\,\,\,(1)\)

Mà \(OQ//AH\) nên \(\frac{{SO}}{{SP}} = \frac{{SQ}}{{SH}}\,\,\,(2)\)

Từ (1) và (2) suy ra \(\frac{{SB}}{{SI}} = \frac{{SQ}}{{SH}}\,\,\,\)

Ta có \(\frac{{2SB}}{{SI}} - \frac{{SC}}{{SH}}\,\,\, = \frac{{2SQ}}{{SH}} - \frac{{SC}}{{SH}} = \frac{{2SQ - \left( {SQ + QC} \right)}}{{SH}} = \frac{{SQ - HQ}}{{SH}} = \frac{{SH}}{{SH}} = 1\)

Khi đó \(\frac{{2SB}}{{SI}} - \frac{{SC}}{{SH}} = 1 \Leftrightarrow 2SB.SH - SC.SI = SI.SH \Leftrightarrow 2SB.SH = SC.SI + SI.SH\).

38. Tự luận
1 điểm

Bác Minh cắt ngang một thân cây để làm mặt bàn (hình vẽ). Sau khi cắt xong, bác đo được bề dày của miếng ván là 20 cm. Sau khi kiểm tra thì bác phát hiện một mặt bị lõm một phần do gỗ bị rỗng ruột, khoảng cách từ điểm bị hỏng trên thân đến mặt bàn lớn bên dưới là 15 cm. Để làm đẹp mặt bàn thì bác quyết định cắt bỏ phần bị hỏng bằng một đường cưa song song với hai mặt bàn từ vị trí bị hỏng trên thân cây. Bác Minh lấy 2 vị trí A, B trên hai mặt bàn thì bác đo được AB=30 cm, đường cưa cắt đoạn thẳng AB tại M. Tìm độ dài đoạn MB.

 

Xem đáp án

Media VietJack

Ta có: Mặt cắt của đường cưa cùng với hai mặt bàn tạo thành 3 mặt phẳng song song

Theo Định Lý Thales trong không gian: \(\frac{{20}}{{BA}} = \frac{{15}}{{BM}}\,\,\, \Rightarrow BM = \frac{{BA.15}}{{20}} = \frac{{30.15}}{{20}} = 22,5\)

Vậy BM= 22,5 cm.