Đề thi cuối kì 1 Toán 11 THPT Hòa Vang (Đà Nẵng) năm 2023-2024 (có đáp án)
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Toán 11 THPT Hòa Vang (Đà Nẵng) năm 2023-2024 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 1154 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đo theo đơn vị độ của cung tròn 5π4rad là

15°

172°

225°

Xem đáp án

Chọn D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cos α = 13 và 3π2 < α <2π. Khẳng định nào sau đây đúng?

sinα = - 223

sinα = 223

sinα = 23

sinα = - 23

Xem đáp án

Chọn A

\(\frac{{3\pi }}{2} < \alpha < 2\pi \)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập giá trị của hàm số \(y = \cos \,3x\) là:

\(\left[ { - 3;3} \right]\).

\(\left[ {0;3} \right]\).

[-1; 1]

\(\mathbb{R}\).

Xem đáp án

Chọn C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nghiệm của phương trình \(\sin x = \sin \frac{\pi }{7}\)

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{7} + k\pi \\x = \frac{{6\pi }}{7} + l\pi \end{array} \right.,\,k,l \in \mathbb{Z}\).

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{7} + k2\pi \\x = \frac{{6\pi }}{7} + l2\pi \end{array} \right.,\,k,l \in \mathbb{Z}\).

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{7} + k2\pi \\x = - \frac{\pi }{7} + l2\pi \end{array} \right.,\,k,l \in \mathbb{Z}\).

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{7} + k\pi \\x = - \frac{\pi }{7} + l\pi \end{array} \right.,\,k,l \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án

Chọn B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình: \[3\sin x = 1 - m\] có nghiệm?

7

6

3

5

Xem đáp án

Chọn A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\]cho bởi số hạng tổng quát \[{u_n}\] sau, dãy số nào bị chặn?

\[{u_n} = {n^2}.\]

\[{u_n} = {3^n}.\]

\[{u_n} = \frac{1}{n}.\]

\[{u_n} = \sqrt {2n + 1} .\]

Xem đáp án

Chọn C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = 2 - 3n\). Tìm công sai của cấp số cộng

\(d = 3\).

\(d = - 3\).

\(d = - 1\).

\(d = 2\).

Xem đáp án

Chọn B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 2\) và công bội \(q = 3\). Tìm số hạng thứ \(4\) của cấp số nhân?

\(24\)

\(54\).

\(162\).

\(48\).

Xem đáp án

Chọn B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mẫu số liệu ghép nhóm, giá trị đại diện của nhóm [a;b) được tính như thế nào?

a+b2

b - a

a + b

ab

Xem đáp án

Chọn A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thống kê điểm thi giữa kì I môn Toán của học sinh lớp 11/2 trường THPT Hoà Vang năm học 2023- 2024 được cho ở bảng sau

Thống kê điểm thi giữa kì I môn Toán của học sinh lớp 11/2 trường THPT Hoà Vang năm học 2023- 2024 (ảnh 1)

Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

\[8,01\].

\[8,21\].

\[8,42\].

\[7,89\].

Xem đáp án

Chọn A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\), biết \(AC\) cắt \(BD\) tại \(M\), \(AB\) cắt \(CD\) tại \(O\). Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\)\(\left( {SCD} \right)\).

\[SO\].

\[SM\].

\[SA\].

\[SC\].

Xem đáp án

Chọn A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết điều nào sau đây?

Một đường thẳng và một điểm thuộc nó.

Ba điểm mà nó đi qua.

Ba điểm không thẳng hàng thuộc mặt phẳng.

Hai đường thẳng thuộc mặt phẳng.

Xem đáp án

Chọn C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp có 14 cạnh thì có bao nhiêu mặt?

9

8

6

7

Xem đáp án

Chọn B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng \[a,b\] chéo nhau. Một đường thẳng \[c\] song song với \[a\]. Khẳng định nào sau đây đúng?

\[b\]\[c\] song song.

\[b\]\[c\] chéo nhau hoặc cắt nhau

\[b\]\[c\] cắt nhau.

\[b\]\[c\] chéo nhau.

Xem đáp án

Chọn B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng α . Nếu (β) chứa a và cắt \((\alpha )\) theo giao tuyến là b thì a và b là hai đường thẳng

cắt nhau.

trùng nhau.

chéo nhau.

song song với nhau.

Xem đáp án

Chọn D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD , G là trọng tâm ∆ABD và M là điểm trên cạnh BC sao cho BM = 2MC. Đường thẳng MG song song với mặt phẳng

(ACD)

(ABC)

(ABD)

(BCD)

Xem đáp án

Chọn A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA và SC. (ảnh 1)

MN // (SAB)

MN // (SBC)

MN // (SBD)

MN // (ABCD)

Xem đáp án

Chọn D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng α song song với mặt phẳng (P) và b là đường thẳng nằm trong (P). Khi đó trường hợp nào sau đây không thể xảy ra?

αsong song b.

α cắt b

αvà bchéo nhau.

α và bkhông có điểm chung.

Xem đáp án

Chọn B 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau. Mệnh đề đúng

Hình hộp là hình chóp có đáy là hình bình hành.

Hình hộp là hình có đáy là hình chữ nhật.

Hình hộp là hình lăng trụ có đáy là hình bình hành.

Hình hộp là trường hợp đặc biệt của hình lập phương.

Xem đáp án

Chọn C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Nếu hai mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng khác thì chúng song song với nhau.

Nếu ba mặt phẳng phân biệt đôi một cắt nhau theo ba giao tuyến thì ba giao tuyến đó đồng quy.

Nếu đường thẳng asong song với mặt phẳng (P)thì asong song với một đường thẳng nào đó nằm trong (P).

Cho hai đường thẳng a, bnằm trong mặt phẳng (P)và hai đường thẳng a', b'nằm trong mặt phẳng (Q). Khi đó, nếu a//a'; b//b' thì (P) //(Q).

Xem đáp án

Chọn C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng (ABA') song song với

Cho hình hộp ABCD. A'B'C'D' . Mặt phẳng (ABA') song song với (ảnh 1)

(AA'C')

(CC'D')

(ADD')

(BB'A')

Xem đáp án

Chọn B 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M,N lần lượt là trung điểm SA, SD. Mặt phẳng (OMN) song song với mặt phẳng nào sau đây?

Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình bình hành tâm O (ảnh 1)

(SBC)

(SCD)

(ABCD)

(SAB)

Xem đáp án

Chọn A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau. Mệnh đề nào sau đây sai?

Đường thẳng d⊂(P)và d' ⊂ (Q)thì d//d'.

Mọi đường thẳng đi qua điểm A ∈(P)và song song với (Q)đều nằm trong (P).

Nếu đường thẳng ∆ cắt (P)thì ∆cũng cắt (Q).

Nếu đường thẳng a ⊂ (Q)thì a // (P) .

Xem đáp án

Chọn A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ ABC.A'B'C'. Gọi \(M,\,M'\) lần lượt là trung điểm của \(BC,\,\,B'C'\), G là trọng tâm của tam giác ABC. Khi đó hình chiếu song song của điểm G lên (A'B'C') theo phương chiếu AA' là điểm G', tính tỉ số \[\frac{{A'G'}}{{G'M'}}\].

2

3

\(\frac{2}{3}\)

1

Xem đáp án

Chọn A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi M là trung điểm của AD . Hình chiếu song song của điểm M theo phương AC lên mặt phẳng (BCD) là điểm nào sau đây?

D

Trung điểm của CD

Trung điểm của BD

Trọng tâm tam giác BCD

Xem đáp án

Chọn B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dãy số (un), (vn) và \(\mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } {u_n} = a,\,\mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } \,{v_n} =  + \infty \) thì \(\mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } \frac{{{u_n}}}{{{v_n}}}\) bằng

1

0

-∞

+∞

Xem đáp án

Chọn B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn của dãy số sau đây bằng bao nhiêu: \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{\sqrt {{n^2} + 3} }}{{2n + 1}}\)

\( - \frac{1}{2}\)

\( + \infty \)

\(\frac{1}{2}\)

\(2\)

Xem đáp án

Chọn C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn dãy số sau\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } ({n^3} + 1)\)

-∞

+∞

\(0\)

1.

Xem đáp án

Chọn B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^2} - 2{\rm{x}} + 3}}{{x + 1}}\) bằng?

\[1\].

\[0\].

\[3\].

\[2\].

Xem đáp án

Chọn A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} f\left( x \right) = - 2\). Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \left[ {f\left( x \right) + 4x - 1} \right]\).

\(5\).

\(6\).

\(11\).

\(9\).

Xem đáp án

Chọn D

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f(x) = 5,\,\,\]\[\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} g(x) = - \infty \]. Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \frac{{f(x)}}{{g(x)}} = 0\].

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \frac{{f(x)}}{{g(x)}} = 5\].

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \frac{{f(x)}}{{g(x)}} = - \infty \].

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \frac{{f(x)}}{{g(x)}} = + \infty \].

Xem đáp án

Chọn A

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} \frac{1}{x} = + \infty \).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} \frac{1}{x} = - \infty \).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} \frac{1}{{{x^5}}} = + \infty \).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} \frac{1}{{\sqrt x }} = + \infty \).

Xem đáp án

Chọn B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây không liên tục tại \(x = 5\)?

\(y = \sqrt {x + 5} \).

\(y = \sin x\).

\(y = \frac{{{x^2}}}{{x - 5}}\).

\(y = {x^2} - 3x + 2\).

Xem đáp án

Chọn C

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây liên tục trên \(\mathbb{R}\)?

\(y = x + \cos x\).

\(y = x - \tan x\).

\(y = 1 + \cot x\).

\(y = \frac{1}{{\cos x}}\).

Xem đáp án

Chọn A

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2m{x^2} - 4}&{{\rm{ khi }}x \le 3}\\5&{{\rm{ khi }}x > 3}\end{array}} \right.\) (\(m\) là tham số). Tìm giá trị của \(m\) để hàm số liên tục trên \(\mathbb{R}\).

\[\frac{1}{2}\].

\[\frac{1}{{18}}\].

\[18\].

\[2\].

Xem đáp án

Chọn A

36. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau

                 a) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ - }} \frac{{1 - 3x}}{{x - 3}}\)          ;           b) \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{3x - 6}}{{\sqrt {x + 2} - 2}}\]

Xem đáp án

a) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ - }} (1 - 3x) = 1 - 9 = - 8 < 0\)\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ - }} (x - 3) = 0,\,\,\forall x < 3 \Rightarrow x - 3 < 0\)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ - }} \frac{{1 - 3x}}{{x - 3}} = + \infty \).

b) \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{3x - 6}}{{\sqrt {x + 2} - 2}} = \]\[\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{3(x - 2)\left( {\sqrt {x + 2} + 2} \right)}}{{\left( {\sqrt {x + 2} - 2} \right)\left( {\sqrt {x + 2} + 2} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{3(x - 2)\left( {\sqrt {x + 2} + 2} \right)}}{{x + 2 - 4}}\]

\[ = \mathop {\lim }\limits_{x \to 2} 3\left( {\sqrt {x + 2} + 2} \right) = 12\].

37. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\)là hình bình hành. Gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm của \(SB,AD\).Gọi \(G\) là trọng tâm của \(\Delta SAD\)

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng\((MDC)\)\(\,\left( {SAB} \right)\).

b) Tìm giao điểm \(P\) của đường thẳng \(GM\) và mp\(\left( {SAC} \right)\).

Xem đáp án

Media VietJack

a)   Ta có M là điểm chung và \(AB//CD \Rightarrow (MCD) \cap (SAB) = Mx//AB\)

b)  \(\left\{ \begin{array}{l}F = AC \cap NB\\P = GM \cap SF\end{array} \right.\)       (Hoặc chọn mp phụ (SAC), tìm được giao tuyến

\( \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}P \in GM\\P \in (SAC)\end{array} \right.\, \Rightarrow P = GM \cap (SAC)\)

38. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của a để hàm số a x2 - (a-2)x - 2x3+ 3 x2 - 4 khi x > 1x9                                khi x≤1 liên tục tại x = 1.

 

Xem đáp án

Ta có : \[\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{{a{x^2} - \left( {a - 2} \right)x - 2}}{{{x^3} + 3{x^2} - 4}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{{(ax + 2)(x - 1)}}{{(x - 1){{(x + 2)}^2}}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{{(ax + 2)}}{{{{(x + 2)}^2}}} = \frac{{a + 2}}{9}\]

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \frac{x}{9} = \frac{1}{9} = f(1)\]

 Để hàm số liên tục tại \[x = 1\]thì \[\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f(x) = f(1) \Leftrightarrow \frac{{a + 2}}{9} = \frac{1}{9} \Leftrightarrow a = - 1\]

Vậy \(a = - 1\) thì hàm số liên tục tại \[x = 1\]

39. Tự luận
1 điểm

Tam giác mà ba đỉnh của nó là ba trung điểm ba cạnh của tam giác  được gọi là tam giác trung bình của tam giác (ảnh 1)

Xem đáp án

Vì tam giác \({A_1}{B_1}{C_1}\) là các tam giác đều ,với\({A_1}B{}_1 = 4\) nên

\({r_1} = \frac{{{S_{\Delta {A_1}{B_1}{C_1}}}}}{{{p_1}}} = \frac{{4\sqrt 3 }}{6} = \frac{{2\sqrt 3 }}{3} \Rightarrow {S_1} = \pi {\left( {\frac{{2\sqrt 3 }}{3}} \right)^2} = \frac{{4\pi }}{3}\)

Với  thì tam giác đều  có cạnh bằng 2 nên

\({r_2} = \frac{{{S_{\Delta {A_2}{B_2}{C_2}}}}}{{{p_2}}} = \frac{{\sqrt 3 }}{3} \Rightarrow {S_2} = \pi {\left( {\frac{{\sqrt 3 }}{3}} \right)^2} = \frac{\pi }{3}\)

Với \(n = 3\) thì tam giác đều  có cạnh bằng 1 nên \({r_3} = \frac{{{S_{\Delta {A_3}{B_3}{C_3}}}}}{{{p_3}}} = \frac{{\sqrt 3 }}{6} \Rightarrow {S_3} = \pi {\left( {\frac{{\sqrt 3 }}{6}} \right)^2} = \frac{\pi }{{12}}\)

Khi đó dãy  Y19| CSN lùi vô hạn

với số hạng đầu \({u_1} = {S_1} = \frac{{4\pi }}{3}\) và công bội .

Do đó tổng \(S = {S_1} + {S_2} + ... + {S_n} + ... = \frac{{{u_1}}}{{1 - q}} = \frac{{\frac{{4\pi }}{3}}}{{1 - \frac{1}{4}}} = \frac{{16\pi }}{9}\).