Đề thi cuối kì 1 Toán 11 THPT Duy Tân (KonTum) năm 2023-2024 (có đáp án)
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Toán 11 THPT Duy Tân (KonTum) năm 2023-2024 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 1158 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Trong không gian hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung.

Trong không gian hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chúng nằm trong cùng một mặt phẳng và không có điểm chung.

Trong không gian hai đường thẳng song song là hai đường thẳng có 2 điểm chung.

Trong không gian hai đường thẳng song song là hai đường thẳng có 1 điểm chung.

Xem đáp án

Chọn B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

  Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\), mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng dưới đây?

  Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D', mặt phẳng ABCD (ảnh 1)

.

\(\left( {BCB'C'} \right)\).

\(\left( {A'B'C'D'} \right)\).

\(\left( {A'B'AB} \right)\).

\(\left( {AB'D'} \right)\).

Xem đáp án

Chọn B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\]\[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = 3\], dãy số \[\left( {{v_n}} \right)\]\[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {v_n} = 5\]. Giá trị \[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{u_n}.{v_n}} \right)\] bằng

5.

15.

8.

3.

Xem đáp án

Chọn B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

 Kết quả \[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{2n - 1}}{{{n^2} + 1}}\]bằng

\[2\].

\[1\].

\[ + \infty \].

\[0\].

Xem đáp án

Chọn D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc lượng giác \[\alpha \] với \(0 < \alpha < \frac{\pi }{2}\). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

\[\sin \alpha \, = - 2\].

\[\sin \alpha \, = 0\].

\[\sin \alpha \, > 0\].

\[\sin \alpha \, < 0\].

Xem đáp án

Chọn C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\), biết \({u_n} = 3n - 2\). Ba số hạng đầu tiên của dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) lần lượt là

\( - 2;\,1;\,4\).

\( - 1;\,4\,;\,7\).

\( - 2;\,4\,;\,7\).

\(1;\,4\,;\,7\).

Xem đáp án

Chọn D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

 Giá trị của \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left( {2{x^2} - 3x + 4} \right)\]bằng

\[ + \infty \].

\[2\].

\[3\].

\[1\].

Xem đáp án

Chọn C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

Nếu \(\left( \alpha \right)\parallel \left( \beta \right)\)\(a \subset \left( \alpha \right)\) thì \(a\parallel \left( \beta \right)\).

Nếu \(\left( \alpha \right)\parallel \left( \beta \right)\)\(a \subset \left( \alpha \right)\) thì \(a \subset \left( \beta \right)\).

Nếu \(\left( \alpha \right)\parallel \left( \beta \right)\)\(a \subset \left( \alpha \right)\) thì \(a\) cắt một đường thẳng của \(\left( \beta \right)\).

Nếu \(\left( \alpha \right)\parallel \left( \beta \right)\)\(a \subset \left( \alpha \right)\) thì\(a\)cắt \(\left( \beta \right)\).

Xem đáp án

Chọn A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Hình chiếu của điểm \[B'\] lên mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\)theo phương chiếu \[AA'\]

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' Hình chiếu của điểm B' lên mặt phẳng ABCD theo phương chiếu AA' là (ảnh 1)

\[A\].

\[B\].

\[D\].

\[C\].

Xem đáp án

Chọn B 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

 Giá trị của \[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( {\frac{4}{5}} \right)^n}\]bằng

\[0\].

\[ + \infty \].

\[2\].

\[1\].

Xem đáp án

Chọn A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tuổi thọ tính theo năm của 50 bóng đèn được cho bởi bảng số liệu như sau:

Tuổi thọ tính theo năm của 50 bóng đèn được cho bởi bảng số liệu như sau (ảnh 1).

Giá trị đại diện của nhóm \[\left[ {2,5;3} \right)\]

\[2,9\].

\[2,8\].

\[2,7\].

\[2,75\].

Xem đáp án

Chọn D

Giá trị đại diện của nhóm \[\left[ {2,5;3} \right)\]\(\frac{{2,5 + 3}}{2} = 2,75\)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} = 2\)\(q = 2.\) Số hạng \({u_5}\) của cấp số nhân đã cho bằng

\[8\].

\[16\].

\[64\].

\[32\].

Xem đáp án

Chọn D

\({u_5} = {u_1}.{q^4} = {2.4^2} = 2.16 = 32\).

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc lượng giác \[\alpha \]. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

\(1 + {\tan ^2}\alpha {\mkern 1mu} = \frac{1}{{{{\sin }^2}\alpha }},{\mkern 1mu} \left( {\alpha \ne k\pi ,{\mkern 1mu} k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(1 + {\tan ^2}\alpha {\mkern 1mu} = - {\mkern 1mu} \frac{1}{{{{\cos }^2}\alpha }},{\mkern 1mu} \left( {\alpha \ne \frac{\pi }{2} + k\pi ,{\mkern 1mu} k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(1 + {\tan ^2}\alpha {\mkern 1mu} = 2\tan \alpha ,{\mkern 1mu} \left( {\alpha \ne \frac{\pi }{2} + k\pi ,{\mkern 1mu} k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(1 + {\tan ^2}\alpha {\mkern 1mu} = \frac{1}{{{{\cos }^2}\alpha }},{\mkern 1mu} \left( {\alpha \ne \frac{\pi }{2} + k\pi ,{\mkern 1mu} k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án

Chọn D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu mặt phẳng chứa hai đường thẳng cắt nhau \[a\]\[b\]?

\[1\].

\[2\].

\[3\].

\[4\].

Xem đáp án

Chọn A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là cấp số cộng?

\(1;\frac{1}{2};\frac{1}{4}\).

\(1;2;3\).

\(2;4;8\).

\(\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{6}\).

Xem đáp án

Chọn B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \[\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{2x - 1}}{{x - 1}}\]bằng

\[1\].

\[0\].

\[ + \infty \].

\[2\].

Xem đáp án

Chọn D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

\[\cos \left( {a + b} \right) = \cos a\sin b + \sin a\cos b\].

\[\cos \left( {a + b} \right) = \cos a\cos b - \sin a\sin b.\].

\[\cos \left( {a + b} \right) = \cos a\cos b + \sin a\sin b.\].

\[\cos \left( {a + b} \right) = \cos a + \cos b.\].

Xem đáp án

Chọn B 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Trong không gian đường thẳng\(a\) song song với \(\left( P \right)\)khi và chỉ khi chúng có 1 điểm chung.

Trong không gian đường thẳng \(a\) song song với \(\left( P \right)\)khi và chỉ khi chúng không có điểm chung.

Trong không gian đường thẳng\(a\) song song với \(\left( P \right)\)khi và chỉ khi \(a\)song song với mọi đường thẳng nằm trong \(\left( P \right)\).

Trong không gian đường thẳng\(a\) song song với \(\left( P \right)\)khi và chỉ khi \(a\)chứa trong \(\left( P \right)\).

Xem đáp án

Chọn B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \(k \in \mathbb{Z}\),nghiệm của phương trình \[\sin x = \, - 1\]

\[x = - \frac{\pi }{2} + k2\pi \].

\[x = k2\pi \].

\[x = k\pi \].

\[x = - \frac{\pi }{2} + k\pi \].

Xem đáp án

Chọn A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào có đồ thị như hình dưới đây

Hàm số nào có đồ thị như hình dưới đây (ảnh 1)

.

\(y = \sin x\).

\(y = \cos x\).

\(y = \sin 2x\).

\(y = 3\sin x\).

Xem đáp án

Chọn A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \frac{1}{{\sin x}}\)

\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {0;\pi } \right\}\).

\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,\;k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}\).

\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi ,\;k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Xem đáp án

Chọn B

Điều kiện xác định của hàm số \(y = \frac{1}{{\sin x}}\) \(\sin x \ne 0 \Leftrightarrow x \ne k\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

Tập xác định của hàm số \(y = \frac{1}{{\sin x}}\) \({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,\;k \in \mathbb{Z}} \right\}\)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\). Gọi \(M,\,N\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(SB,\,SC\). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Cho hình chóp S.ABC. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh SB,SC (ảnh 1)

 

\(MN\,{\rm{//}}\,\left( {SBC} \right)\).

\(MN\,{\rm{//}}\,\left( {SAB} \right)\).

\(MN\,{\rm{//}}\left( {ABC} \right)\).

\(MN\,{\rm{//}}\,\left( {SAC} \right)\).

Xem đáp án

Chọn C

Ta có \[M,N\] lần lượt là trung điểm của \(SB,\,SC\)

Nên \(MN\) là đường trung bình của \(\Delta SBC\)

Suy ra \(MN\,{\rm{//}}\,BC\)\(BC \subset \left( {ABC} \right)\)\(MN\cancel{ \subset }\left( {ABC} \right)\) do đó \(MN\,{\rm{//}}\,\left( {ABC} \right)\).

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

\[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( {\frac{3}{2}} \right)^n} = + \infty \].

\[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( {\frac{{10}}{3}} \right)^n} = 0\].

\[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( {\frac{1}{5}} \right)^n} = 0\].

\[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( {\frac{3}{7}} \right)^n} = 0\].

Xem đáp án

Chọn B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình \(\tan x = \tan 30^\circ \)

\(S = \left\{ {30^\circ + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(S = \left\{ {30^\circ + k{{360}^0}|k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(S = \left\{ {30^\circ + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(S = \left\{ {30^\circ + k{{180}^0}|k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Xem đáp án

Chọn D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\)có đáy \(ABCD\)là hình bình hành. Trong các cặp đường thẳng sau, cặp đường thẳng nào song song nhau?

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành (ảnh 1)

\[AD\]\[AB\].

\[AD\]\[SC\].

\[AD\]\[BC\].

\[AD\]\[DC\].

Xem đáp án

Chọn C 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cạnh của một hình lăng trụ tam giác

\[6\].

\[9\].

\[3\].

\[12\].

Xem đáp án

Chọn B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát thời gian tập thể dục trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Khảo sát thời gian tập thể dục trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau (ảnh 1)

Giá trị đại diện của nhóm \[\left[ {20;{\rm{ }}40} \right)\]

\[30\].

\[9\].

\[20\].

\[40\].

Xem đáp án

Chọn A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Các yếu tố nào sau đây xác định duy nhất một mặt phẳng ?

Một điểm và một đường thẳng.

Ba điểm phân biệt .

Hai đường thẳng cắt nhau.

Bốn điểm phân biệt.

Xem đáp án

Chọn C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Hình chiếu của \(\Delta A'B'C'\) lên mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\)theo phương chiếu \[AA'\]

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' Hình chiếu của tam giác A'B'C' lên mặt phẳng ABCD)theo phương chiếu AA' là (ảnh 1)

\[\Delta BCD\].

\[\Delta ABD\].

\[\Delta ADC\].

\[\Delta ABC\].

Xem đáp án

Chọn D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[f\left( x \right) = 2x + 5;\,g\left( x \right) = {x^2} + 1\]. Giá trị của \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{f\left( x \right)}}{{g\left( x \right)}}\]bằng

\[\frac{5}{9}\].

\[6\].

\[3\].

\[\frac{9}{5}\].

Xem đáp án

Chọn D

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{f\left( x \right)}}{{g\left( x \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{2x + 5}}{{{x^2} + 1}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{9}{5} = \frac{9}{5}\]

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\)có đáy \(ABCD\)là hình bình hành tâm \(O\). Gọi \(I,\,J\)lần lượt là trung điểm \[SA\], \[SC\].Đường thẳng \(IJ\)song song với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau?

\(BD\).

\(SO\).

\(AC\).

\(BC\).

Xem đáp án

Chọn C

\(I,\,J\) lần lượt là trung điểm \[SA\], \[SC\]

nên \[IJ\] là đường trung bình của \(\Delta SAC\)

Suy ra \(IJ\parallel AC\).

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \[S = \frac{2}{3} + \frac{4}{9} + \frac{8}{{27}} + ... + {\left( {\frac{2}{3}} \right)^n} + ...\] bằng

\(\frac{3}{2}\).

\(0\).

\(\frac{2}{3}\).

\(2\).

Xem đáp án

Chọn D

\[\frac{2}{3};\frac{4}{9};\frac{8}{{27}};...;{\left( {\frac{2}{3}} \right)^n};...\] là 1 cấp số nhân lùi vô hạn với \({u_1} = \frac{2}{3}\)\(q = \frac{2}{3}\)

Nên \(S = \frac{{{u_1}}}{{1 - q}} = \frac{{\frac{2}{3}}}{{1 - \frac{2}{3}}} = 2\)

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{a{x^2} - 3x - 1}}{{x - 1}} = + \infty ;\,\,a \in \mathbb{R}\]. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

\(a = 0\).

\(a < 0\).

\(a > 0\).

\(a = 1\).

Xem đáp án

Chọn B

Khi \(a = 0\) thì \[\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{a{x^2} - 3x - 1}}{{x - 1}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{ - 3x - 1}}{{x - 1}} = - 3 \ne + \infty \] nên \(a = 0\) loại

Khi \(a \ne 0\) thì \[\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{a{x^2} - 3x - 1}}{{x - 1}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( {ax + 3 + \frac{{a + 2}}{{x - 1}}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } ax\]

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{a{x^2} - 3x - 1}}{{x - 1}} = + \infty ;\,\,a \in \mathbb{R}\] nên \(a < 0\).

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\), đáy \(ABCD\) là hình thang có \(AD\,\parallel BC;\,\,AD = 3BC\). Gọi \(N\) là trung điểm \[CD\], \[K\] là giao điểm của \[AN\]\(\left( {SBC} \right)\). Tỉ số \[\frac{{CK}}{{BC}}\]

\(\frac{1}{3}\).

\(3\).

\(\frac{2}{3}\).

\(\frac{3}{2}\).

Xem đáp án

Chọn B

Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình thang có  (ảnh 1)

Gọi \[K\]là giao điểm của \[AN\]\[BC\].

Khi đó \(\left\{ \begin{array}{l}K \in AN\\K \in BC \subset \left( {SBC} \right)\end{array} \right. \Rightarrow K = AN \cap \left( {SBC} \right)\).

\[AD\parallel BC\] nên \[AD\parallel CK\]

Nên theo định lí Ta-lét ta có: \(\frac{{CK}}{{AD}} = \frac{{CN}}{{DN}}\)

Mà N là trung điểm của BC nên \(CN = DN\) nên \[CK = AD\]

Lại có \[AD = 3BC\] nên \[CK = 3BC\]

Suy ra \(\frac{{CK}}{{BC}} = 3\).

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập tất cả các nghiệm của phương trình \[3\sin x - \cos \left( {\frac{\pi }{2} - x} \right) = 0\]

\(S = \left\{ { - \frac{\pi }{2} + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(S = \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(S = \left\{ {k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(S = \left\{ {k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: \[3\sin x - \cos \left( {\frac{\pi }{2} - x} \right) = 0\]

\[ \Leftrightarrow 3\sin x - \sin x = 0\]

\[ \Leftrightarrow 2\sin x = 0\]

\[ \Leftrightarrow \sin x = 0\]

\[ \Leftrightarrow x = k\pi \], \(k \in \mathbb{Z}\).

36. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

a) \[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{2{n^2} - 3n + 1}}{{5{n^2} + n - 2}}\]                                              b) \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^3} - 1}}{{x - 1}}\].

Xem đáp án

a)\[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{2{n^2} - 3n + 1}}{{5{n^2} + n - 2}} = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{2 - \frac{3}{n} + \frac{1}{{{n^2}}}}}{{5 + \frac{1}{n} - \frac{2}{{{n^2}}}}} = \frac{2}{5}\].

b) \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^3} - 1}}{{x - 1}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{\left( {x - 1} \right)\left( {{x^2} + x + 1} \right)}}{{x - 1}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left( {{x^2} + x + 1} \right) = 3\].

37. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình bình hành tâm \[O\].

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng \[\left( {SAC} \right)\]\[\left( {SBD} \right)\].

b) Gọi \[G\] là trọng tâm tam giác \[SBD\], trên cạnh \[CD\] lấy điểm \[M\] sao cho \[DM = 2MC\].

Chứng minh: \[GM\parallel \left( {SBC} \right)\].

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O (ảnh 1)

a) Ta có \[S \in \left( {SAC} \right) \cap \left( {SBD} \right)\,\left( 1 \right)\]

\[O = AC \cap BD\] nên \[O \in \left( {SAC} \right) \cap \left( {SBD} \right)\,\,\left( 2 \right)\]

Từ \[\left( 1 \right)\], \[\left( 2 \right)\] suy ra: \[\left( {SAC} \right) \cap \left( {SBD} \right)\,\, = SO\]

b) Gọi \[I\] là trung điểm cạnh \[SB\].

Trong \[\left( {ICD} \right)\] ta có: \[\frac{{IG}}{{GD}} = \frac{1}{2} = \frac{{CM}}{{MD}}\] (vì \[G\] là trọng tâm \[\Delta SBD\], \[MD = 2CM\])

Do đó: \[GM\parallel IC\]

Ta có: \[\left\{ \begin{array}{l}GM \not\subset \left( {SBC} \right)\\GM\parallel IC\\IC \subset \left( {SBC} \right)\end{array} \right.\,\,\,\,\,\]

Suy ra: \[GM\parallel \,\left( {SBC} \right)\]

38. Tự luận
1 điểm

Bạn Nam thực hiện trang trí một bức tường của lớp học bằng cách vẽ lên bức tường đó \[n\] đường tròn đồng tâm \[O\] với \(n \in \mathbb{N}*\). Biết rằng đường tròn thứ nhất \[\left( {O;\,{r_1}} \right)\] có đường kính bằng \[4\left( {cm} \right)\], mỗi đường tròn sau có chu vi bằng 2 lần chu vi của đường tròn kề ngay trước đó và chu vi đường tròn thứ \[n\] gấp 256 lần chu vi đường tròn thứ nhất. Tính bán kính của đường tròn thứ \[n - 2\].

Xem đáp án

Gọi \[{r_n}\] là bán kính đường tròn thứ \[n\] với \(n \in \mathbb{N}*\).

Theo giả thiết ta có \[{r_1}\,\, = \frac{4}{2} = 2\,\left( {cm} \right)\]

Mỗi đường tròn sau có chu vi bằng 2 lần chu vi của đường tròn kề ngay trước đó

nên : \[2\pi {r_2} = 2.\left( {2\pi {r_1}} \right);\,2\pi {r_3} = 2.\left( {2\pi {r_2}} \right);\,\,...,\,\,2\pi {r_n} = 2.\left( {2\pi {r_{n - 1}}} \right)\].

Hay: \[{r_2} = 2{r_1};\,\,\,{r_3} = 2{r_2};\,\,...,\,{r_n} = 2{r_{n - 1}}\]

Vậy dãy số \[{r_1};\,{r_2},\,...{r_{n - 1;\,}}{r_n}\] lập thành cấp số nhân với số hạng đầu \[{r_1} = 2\], công bội \[q = 2\]

Chu vi đường tròn thứ \[n\] gấp 256 lần chu vi đường tròn thứ nhất nên

\[2\pi {r_n} = 256\left( {2\pi {r_1}} \right) \Leftrightarrow {r_n} = 256.{r_1}\]\[ \Leftrightarrow {r_1}.{q^{n - 1}} = 256.{r_1}\]\[ \Leftrightarrow {2^{n - 1}} = 256\]\[ \Leftrightarrow n = 9\]

Vậy bán kính đường tròn thứ \[n - 2\] là bán kính đường tròn thứ 7 và \[{r_7} = {r_1}.{q^6} = {2.2^6} = 128\left( {cm} \right)\].