Đề thi cuối kì 1 Toán 11 THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Bình Định) năm 2023-2024 (có đáp án)
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Toán 11 THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Bình Định) năm 2023-2024 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 1159 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số \[y = \tan 2x\] đồng biến trên khoảng \[\left( {\frac{\pi }{6};\frac{\pi }{3}} \right)\]

Hàm số \[y = \tan \left( {\frac{x}{2}} \right)\]tuần hoàn với chu kỳ \[T = 2\pi \]

Hàm số \[y = \left| {sinx - cosx} \right| + \left| {sinx + cosx} \right|\] là hàm số lẻ

Hàm số \[y = \sin 3x\] đồng biến trên khoảng \[\left( {0;\frac{\pi }{3}} \right)\]

Xem đáp án

Chọn B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\sin \alpha = \frac{3}{5}\), với \(\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi \). Giá trị \(\cot \alpha \) là:

\( - \frac{3}{4}\)

\(\frac{3}{4}\)

\(\frac{4}{3}\)

\( - \frac{4}{3}\)

Xem đáp án

Chọn D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng (P). Mặt phẳng (Q) chứa a và cắt (P) theo giao tuyến d. Kết luận nào sau đây là đúng?

a song song với d.

a trùng với d.

ad cắt nhau.

ad chéo nhau.

Xem đáp án

Chọn A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\)với số hạng đầu \({u_1} = 3\) và công bội \(q = - \frac{1}{2}\). Hỏi \(\frac{3}{{256}}\) là số hạng thứ mấy?

Số hạng thứ mười.

Số hạng thứ tám.

Số hạng thứ bảy.

Số hạng thứ chín.

Xem đáp án

Chọn D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} - 1}}{{x - 1}},{\rm{ khi }}x \ne 1\\0,{\rm{ khi }}x = 1\end{array} \right.\). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right) \ne f\left( 1 \right)\)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) = 0\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right) = 0\)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right) = f\left( 1 \right)\).

Xem đáp án

Chọn A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát thời gian tập thể dục của khối 11 trường \(A\) thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Khảo sát thời gian tập thể dục của khối 11 trường A thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau (ảnh 1)

Giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {20;40} \right)\) là

20.

10.

30.

40.

Xem đáp án

Chọn C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{({x^2} - 5x + 6)({x^3} - 1)}}{{4 - {x^2}}}\) bằng

\( - \frac{7}{4}\)

\(\frac{1}{4}\)

\(\frac{7}{4}\)

\(0\)

Xem đáp án

Chọn C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang, đáy lớn \[AD,{\rm{ }}AD = 2BC\]. Gọi \[M,{\rm{ }}N\] lần lượt là trung điểm của \[AD\] và \[SD\]. Chỉ ra mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

\[\left( {SCD} \right){\rm{ }}//{\rm{ }}BM\].

\[BC{\rm{ }}//{\rm{ }}\left( {SAD} \right)\].

\[\left( {CMN} \right){\rm{ }}//{\rm{ }}\left( {SAB} \right)\].

\[MN{\rm{ }}//{\rm{ }}\left( {SBC} \right)\].

Xem đáp án

Chọn D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( {\sqrt {{x^2} - 5x + 7} + x} \right)\) bằng

\( - \infty \)

\( - \frac{5}{2}\)

\(\frac{5}{2}\)

\( + \infty \)

Xem đáp án

Chọn C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \frac{{2x - 5}}{{x - 2}}\) bằng

\( - \infty \)

\( + \infty \)

2

0.

Xem đáp án

Chọn A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{2{x^2} - 5x + 3}}{{x - 1}}\) bằng

\( - 1\)

0

1

2.

Xem đáp án

Chọn A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}{x^2} + 1\;\quad \;,x \ge 1\\3 - x\quad \quad ,x < 1\end{array} \right.\). Kết luận nào sau đây sai?

Hàm số \(f\left( x \right)\) gián đoạn tại \(x = 1.\)

\(f\left( 1 \right) = 2\)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) = 2\)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right) = 2\)

Xem đáp án

Chọn A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) có công thức số hạng tổng quát sau đây, dãy nào là cấp số cộng?

\({u_n} = {3.2^n}\)

\({u_n} = \sqrt {n + 3} \)

\({u_n} = \frac{n}{{n + 1}}\)

\({u_n} = \frac{{2n + 1}}{3}\)

Xem đáp án

Chọn D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) biết \({u_n} = \frac{{2n + 1}}{{2n - 1}}\). Số \(\frac{{19}}{{17}}\) là giá trị của

\({u_5}\)

\({u_9}\)

\({u_{11}}\)

\({u_7}\)

Xem đáp án

Chọn B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = {\left( { - 1} \right)^n}.\frac{{{3^n}}}{n}\). Số hạng thứ năm của dãy số là

\({u_5} = - \frac{{247}}{5}\).

\({u_5} = - \frac{{243}}{5}\).

\({u_5} = - \frac{{241}}{5}\).

\({u_5} = \frac{{243}}{5}\).

Xem đáp án

Chọn B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \[f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} - 4}}{{\sqrt {x + 2} - 2}},{\rm{ khi }}x > 2\\ax + 2,{\rm{ khi }}x \le 2\end{array} \right.\](\(a\) là tham số) liên tục tại điểm \(x = 2\) khi

\(a = 16\).

\(a = 8\).

\(a = 7\)

\(a \in \mathbb{R}\).

Xem đáp án

Chọn C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng \(S = 1 + \frac{1}{3} + \frac{1}{9} + \frac{1}{{27}} + ... + \frac{1}{{{3^n}}} + .....\).

\(S = \frac{4}{3}\)

\(S = 2\)

\(S = \frac{3}{2}\)

\(S = \frac{6}{5}\)

Xem đáp án

Chọn C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \[ABCD\]. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hai đường thẳng \[AD\] và \[BC\] song song.

Hai đường thẳng \[AB\] và \[AC\] không cùng nằm trong một mặt phẳng.

Hai đường thẳng \[AB\] và \[CD\] chéo nhau.

Hai đường thẳng \[BD\] và \[AC\] song song.

Xem đáp án

Chọn C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta tiến hành phỏng vấn một số người về bộ phim mới chiếu trong các rạp. Người điều tra yêu cầu cho điểm bộ phim (thang điểm là 100). Kết quả được trình bày trong bảng phân bố tần số ghép nhóm sau đây:

Người ta tiến hành phỏng vấn một số người về bộ phim mới chiếu trong các rạp (ảnh 1)

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

\[{M_0} \approx 72,67\].

\[{M_0} \approx 74,67\].

\[{M_0} \approx 76,67\]

\[{M_0} \approx 78,67\]

Xem đáp án

Chọn C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \[y = \frac{{\cos 2x}}{{\sin 3x}}\] xác định khi và chỉ khi

\[x \ne \frac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}\]

\[x \ne \frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\]

\[x \ne \frac{{k\pi }}{3},k \in \mathbb{Z}\]

\[x \ne \frac{\pi }{4} + \frac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}\]

Xem đáp án

Chọn C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác S.ABC M, N lần lượt là trung điểm của SA, SB. Giao tuyến của hai mặt phẳng (CMN) và (SBC) là

CN.

CM.

SC.

MN.

Xem đáp án

Chọn A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

              Phương trình \[\sqrt 5 \sin \left( {3x - \frac{\pi }{4}} \right) = m\] có nghiệm khi và chỉ khi

\[m \le \sqrt 5 \]

\[\left| m \right| \le \sqrt 5 \]

\[\left| m \right| \ge \sqrt 5 \]

\[\left| m \right| \le 1\]

Xem đáp án

Chọn B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\)xác định bởi: \[{u_n} = 3.{\left( { - 1} \right)^n},{\rm{ }}n \in {\mathbb{N}^*}\]. Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

i) \(\left( {{u_n}} \right)\)là cấp số nhân.

ii) \(\left( {{u_n}} \right)\) là dãy bị chặn.

iii) \(\left( {{u_n}} \right)\) là dãy số tăng.

iv) \(\left( {{u_n}} \right)\) là dãy số giảm.

1.

2.

4.

3.

Xem đáp án

Chọn B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Đổi số đo của góc \({15^0}\) sang đơn vị radian.

\(\frac{1}{{12}}\)

\(\frac{{15}}{\pi }\)

\(\frac{1}{{12\pi }}\)

\(\frac{\pi }{{12}}\)

Xem đáp án

Chọn D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình bình hành tâm \[O\]. Gọi \[M\] là trung điểm cạnh \[SD\]. Giao tuyến của mặt phẳng \[\left( {SBD} \right)\] và mp\[\left( {MAC} \right)\] là đường thẳng nào trong các đường thẳng sau

\[MO\].

\[MA\].

\[MS\].

\[MD\].

Xem đáp án

Chọn A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Trên các cạnh \(AB\) và \(AC\) lấy hai điểm \(M\) và \(N\) sao cho \(AM = BM\) và \(AN = 2NC\). Giao tuyến của mặt phẳng \(\left( {DMN} \right)\) và mp\(\left( {ACD} \right)\) là đường thẳng nào dưới đây?

\(DN\).

\(MN\).

\(DM\).

\(AC\).

Xem đáp án

Chọn A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{{4^n} - {2^{n + 1}} + 1}}{{{3^{n - 4}} - {4^{n + 1}}}}\) bằng

\(\frac{5}{{16}}\)

\( - \frac{5}{{16}}\)

\(\frac{1}{4}\)

\( - \frac{1}{4}\)

Xem đáp án

Chọn D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm của \(AB\) và \(CD\). Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng?

\(MN\) nằm trên mặt phẳng \(\left( {MCD} \right)\).

\(MN\) nằm trên mặt phẳng \(\left( {ABD} \right)\).

\(MN\) cắt \(AC\).

\(MN\) cắt \(BD\).

Xem đáp án

Chọn A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Nếu \(\lim {u_n} = + \infty \) thì \(\lim \frac{1}{{{u_n}}} = 0\).

Nếu \(\lim {u_n} = 0\) thì \(\lim \left| {{u_n}} \right| = 0\).

Nếu \(\lim {u_n} = - \infty \) thì \(\lim \frac{1}{{{u_n}}} = 0\).

Nếu \(\lim {u_n} = 0\) thì \(\lim {u_n} = + \infty \).

Xem đáp án

Chọn D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt phẳng \[\left( \alpha \right)\]song song với mặt phẳng \[\left( \beta \right)\]. Trên mặt phẳng \[\left( \beta \right)\] lấy điểm \[A\]. Có bao nhiêu đường thẳng thuộc mặt phẳng \[\left( \beta \right)\] đi qua \[A\] và song song với mặt phẳng \[\left( \alpha \right)\].

2.

Vô số.

0.

1.

Xem đáp án

Chọn B

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của m để hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} - 3x + 2}}{{x - 1}}\;,x \ne 1\\m - 3\quad \quad {\rm{ }},x = 1\end{array} \right.\) (m là tham số) liên tục tại \(x = 1\)là

\(m = 1\)

\(m = - 2\)

\(m = - 1\)

\(m = 2.\)

Xem đáp án

Chọn D

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát thời gian tập thể dục của khối 11 trường \(A\) thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Khảo sát thời gian tập thể dục của khối 11 trường A thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau: (ảnh 1)

Số trung bình của mẫu số liệu trên là

\(\overline x \approx 53,23\)

\(\overline x \approx 51,43\)

\(\overline x \approx 55,52\)

\(\overline x \approx 52,73\)

Xem đáp án

Chọn B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta tiến hành phỏng vấn một số người về bộ phim mới chiếu trong các rạp. Người điều tra yêu cầu cho điểm bộ phim (thang điểm là 100). Kết quả được trình bày trong bảng phân bố tần số ghép nhóm sau đây:

Người ta tiến hành phỏng vấn một số người về bộ phim mới chiếu trong các rạp (ảnh 1)

Nhóm chứa trung vị là:

\[\left[ {70;80} \right)\]

\[\left[ {80;90} \right)\]

\[\left[ {50;60} \right)\]

\[\left[ {60;70} \right)\]

Xem đáp án

Chọn A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \(\Delta \) là giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\) và \(\left( {SBC} \right)\). Đường thẳng \(\Delta \) song song với đường thẳng nào dưới đây?

Đường thẳng \(AC\).

Đường thẳng \(SA\)

Đường thẳng \(AB\).

Đường thẳng \(AD\).

Xem đáp án

Chọn D

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây sai?

Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.

Hai đường thẳng song song thì cùng nằm trong một mặt phẳng.

Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.

Hai đường thẳng không cùng nằm trong một mặt phẳng thì không có điểm chung.

Xem đáp án

Chọn A

36. Tự luận
1 điểm

Tính \(\lim \,\left( {\sqrt {{n^2} + 2n} - \sqrt {{n^2} + n} } \right)\)

Xem đáp án

\(\begin{array}{l}\lim \,\left( {\sqrt {{n^2} + 2n} - \sqrt {{n^2} + n} } \right) = \lim \frac{{\left( {{n^2} + 2n} \right) - \left( {{n^2} + n} \right)}}{{\sqrt {{n^2} + 2n} + \sqrt {{n^2} + n} }}\\ = \lim \frac{n}{{n\sqrt {1 + \frac{2}{n}} + n\sqrt {1 + \frac{1}{n}} }}\\ = \lim \frac{1}{{\sqrt {1 + \frac{2}{n}} + \sqrt {1 + \frac{1}{n}} }}\\ = \frac{1}{{\sqrt {1 + 0} + \sqrt {1 + 0} }} = \frac{1}{2}\end{array}\)

37. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABC\]. Lấy \[M\] thuộc cạnh \[SA,{\rm{ }}N\] thuộc cạnh \[BC\] thỏa \[SM = 2MA\]; \[CN = 2NB\] ; \[G\] là trọng tâm tam giác \[SAB\]

Chứng minh rằng:

a)\[MG\] song song mặt phẳng \[\left( {ABC} \right)\]

b) \[SC\] song song mặt phẳng \[\left( {MNG} \right)\]

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABC. Lấy M thuộc cạnh SA, N thuộc cạnh BC (ảnh 1)

a) Gọi I là trung điểm AB, ta có \[SM = 2MA;{\rm{ }}SG = 2GI\]

suy ra MG//AB

Khi đó\(\left\{ \begin{array}{l}MG//AB\\MG \not\subset (ABC)\\AB \subset (ABC)\end{array} \right. \Rightarrow MG//(ABC)\)

b) Gọi K là giao điểm \[MG\]\[SB\], do \[MG//AB\] nên ta có \[SK = 2KB\] ; Mà \[CN = 2NB\]

suy ra \[KN//SC\]

Khi đó\(\left\{ \begin{array}{l}SC//KN\\SC \not\subset (MNG)\\KN \subset (MNG)\end{array} \right. \Rightarrow SC//(MNG)\)

38. Tự luận
1 điểm

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một chi nhánh của doanh nghiệp \(A\) được ghi lại dưới bảng sau ( đơn vị triệu đồng):

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một chi nhánh của doanh nghiệp A được ghi lại dưới bảng sau ( đơn vị triệu đồng) (ảnh 1)

Tính số trung bình của mẫu số liệu trên

Xem đáp án

Bảng mẫu số liệu của giá trị đại diện

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một chi nhánh của doanh nghiệp A được ghi lại dưới bảng sau ( đơn vị triệu đồng) (ảnh 2)

Số trung bình của mẫu số liệu trên là

\(\frac{{2.6 + 7.8 + 7.10 + 3.12 + 1.14}}{{20}} = \frac{{12 + 56 + 70 + 36 + 14}}{{20}} = 9,4\)

39. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số thực m; phương trình \(m(11 - x) - 12{x^{2023}} + {x^{2024}} = 0\)có ít nhất 2 nghiệm thực

Xem đáp án

Đặt \(f\left( x \right) = m(11 - x) - 12{x^{2023}} + {x^{2024}}\)

\(f\left( x \right)\) là hàm số liên tục trên \(\mathbb{R}\).

Ta có \(\)\(f\left( {11} \right) = {11^{2023}}( - 12 + 11) < 0\) (1)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } f(x) = + \infty \Rightarrow \exists a < 11;f(a) > 0\) (2)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f(x) = + \infty \Rightarrow \exists b > 11;f(b) > 0\) (3)

Từ (1) và (2); (1) và (3) suy ra phương trình có ít nhất 2 nghiệm thuộc các khoảng \(\left( {a;11} \right)\); \(\left( {11;b} \right)\)

Suy ra với mọi số thực m; phương trình \(m(11 - x) - 12{x^{2023}} + {x^{2024}} = 0\)có ít nhất 2 nghiệm thực