Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 6 THCS Thanh Đức có đáp án
20 câu hỏi
How many tables _____ in your classroom?
are there
there are
there isn’t
there aren’t
Đáp án A
Giải thích: cấu trúc hỏi số lượng: How many + Ns + are there + ….?
Dịch: Có bao nhiêu cái bàn trong lớp học của bạn?
They often play soccer in the ______.
school gate
school playground
schoolmate
schoolwork
Đáp án B
Giải thích: school playground = sân chơi ở trường
Dịch: Họ thường đá bóng trong sân chơi của trường.
Which word has three syllables?
table
window
grandparents
bench
Đáp án C
Giải thích:
A. table /ˈteɪ.bəl/ cái bàn
B. window /ˈwɪn.dəʊ/ cửa sổ
C. grandparents /ˈɡræn.peə.rənt/ ông bà
D. bench /bentʃ/ ghế dài
Như vậy, chỉ có đáp án C có 3 âm tiết, còn lại đều có 2 âm tiết.
These ______ pens and pencils.
is
are
has
have
Đáp án B
Giải thích: phía sau là danh từ đếm được số nhiều nên dùng “are”
Dịch: Đây là những cái bút và bút chì.
______ a poster on the wall.
There is
There are
There has
There have
Đáp án A
Giải thích: phía sau là danh từ số ít nên dùng “There is”
Dịch: Có một tấm áp phích trên tường.
Is this your favorite classroom? ______
Yes, this isn't.
No, there isn’t.
Yes, I think so.
No, it isn't.
Đáp án D
Dịch: Đây có phải là lớp học yêu thích của bạn không? - Không, không phải vậy.
There are five members in ______ family.
we
our
them
theirs
Đáp án B
Giải thích: ô trống cần tính từ sở hữu
Dịch: Có năm thành viên trong gia đình của họ.
Tell something ______ your parents.
about
0
over
on
Đáp án A
Giải thích: tell about = nói về
Dịch: Kể vài điều về cha mẹ của bạn đi.
Go and _____ a bath!
was
make
do
have
Đáp án D
Giải thích: have a bath = tắm
Dịch: Đi tắm đi!
Open the door_____ it’s hot in here.
because
but
and
so
Đáp án A
Giải thích:
A. because = bởi vì
B. but = nhưng
C. and = và
D. so = vì thế
Dịch: Mở cửa đi vì ở đây rất nóng.
What is Linh's plan for tonight?
What is Linh__________________? (DO)
Đáp án: What is Linh doing tonight?
Giải thích: câu dùng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả dự định
Dịch: Dự định của Linh cho tối nay là gì?
Rosé talks a lot in class.
Rosé __________________. (TALKATIVE)
Đáp án: Rosé is a talkative girl.
Giải thích: talkative (adj) nói nhiều
Dịch: Rosé nói rất nhiều trong lớp.
Lan is a girl with long black hair.
Lan__________________. (HAVE)
Đáp án: Lan has long black hair.
Giải thích: has = có (thường dùng để tả ngoại hình)
Dịch: Lan là một cô gái có mái tóc đen dài.
Her eyes are blue and round.
She __________________. (HAVE)
Đáp án: She has round blue eyes.
Giải thích: has = có (thường dùng để tả ngoại hình)
Dịch: Đôi mắt của cô ấy xanh và tròn.
Hung often makes people laugh.
Hung is a __________________. (BOY)
Đáp án: Hung is a funny boy.
Giải thích: funny (adj) vui vẻ
Dịch: Hùng hay chọc cười mọi người.
Phong Nha - Ke Bang National Park is a UNESCO World Heritage Site, located in the Bo Trach and Minh Hoa Districts of central Quang Binh Province, in north- central Viet Nam. Phong Nha - Ke Bang is famous for its cave systems. It has 300 caves with a total length of about 70 km, of which only 20 have been surveyed by Vietnamese and British scientists. The park contains many fascinating rock formations and Ke Bang Forest. Travelers should take a boat ride through underground rivers to experience nature and enjoy fresh air.
Where is Phong Nha – Ke Bang?
Đáp án: It is in the Bo Trach and Minh Hoa Districts of central Quang Binh Province, in north- central Viet Nam.
Giải thích: Dựa vào câu: Phong Nha - Ke Bang National Park is a UNESCO World Heritage Site, located in the Bo Trach and Minh Hoa Districts of central Quang Binh Province, in north- central Viet Nam.
Dịch: Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng là Di sản Thế giới đã được UNESCO công nhận, nằm trên địa bàn các huyện Bố Trạch và Minh Hóa, miền Trung tỉnh Quảng Bình, miền Bắc Trung Bộ Việt Nam.
Is Phong Nha - Ke Bang famous for beach systems?
Đáp án: No, it isn't.
Giải thích: Dựa vào câu: Phong Nha - Ke Bang is famous for its cave systems.
Dịch: Phong Nha - Kẻ Bàng nổi tiếng với hệ thống hang động.
How many caves does Phong Nha - Ke Bang have?
Đáp án: It has 300 caves.
Giải thích: Dựa vào câu: It has 300 caves with a total length of about 70 km, of which only 20 have been surveyed by Vietnamese and British scientists.
Dịch: Nơi đây có 300 hang động với tổng chiều dài khoảng 70 km, trong đó chỉ có 20 hang động đã được các nhà khoa học Việt Nam và Anh khảo sát.
How should we take to experience Phong Nha - Ke Bang?
Đáp án: We should take a boat.
Giải thích: Dựa vào câu: Travelers should take a boat ride through underground rivers to experience nature and enjoy fresh air.
Dịch: Du khách nên đi thuyền qua sông ngầm để trải nghiệm thiên nhiên và tận hưởng không khí trong lành.
Is Phong Nha - Ke Bang a UNESCO World Heritage Site?
Đáp án: Yes, it is.
Giải thích: Dựa vào câu: Phong Nha - Ke Bang National Park is a UNESCO World Heritage Site, located in the Bo Trach and Minh Hoa Districts of central Quang Binh Province, in north- central Viet Nam.
Dịch: Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng là Di sản Thế giới đã được UNESCO công nhận, nằm trên địa bàn các huyện Bố Trạch và Minh Hóa, miền Trung tỉnh Quảng Bình, miền Bắc Trung Bộ Việt Nam.






