Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 6 Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 6 Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm học 2023-2024 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 658 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the word whose underlined part is pronounced differently from the rest.

read

bread

beach

seat

Xem đáp án

Kiến thức: ngữ âm

Giái thích: Đáp án B phát âm là /e/, các đáp án còn lại phát âm là /iː/

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the word whose underlined part is pronounced differently from the rest.

see

send

stop

television

Xem đáp án

Kiến thức: ngữ âm

Giái thích: Đáp án D phát âm là /ʒ/, các đáp án còn lại phát âm là /s/

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

between

under

in

calculator

Xem đáp án

Kiến thức: từ vựng

Giái thích: Đáp án D là từ vựng liên quan đến đồ vật, các đáp án còn lại là giới từ chỉ vị trí

Dịch nghĩa:

A. between: ở giữa   

B. under: ở dưới

C. in: ở trong

D. calculator (n): máy tính

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

creative

friendly

person

helpful

Xem đáp án

Kiến thức: từ vựng

Giái thích: Đáp án C là danh từ chỉ người, các đáp án còn lại là tính từ chỉ tính cách của con người

A. creative (adj): sáng tạo

B. friendly (adj): thân thiện

C. person (n): người

D. helpful (adj): hữu ích

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer among A, B, C or D to complete the sentences.

You know you _________ go to bed with your shoes on.

can

mustn’t

should

must

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Kiến thức: động từ khuyết thiếu

Giái thích:

A. can: có thể           

B. mustn’t: không được phép               

C. should: nên

D. must: phải

Dịch nghĩa: Bạn biết là bạn không được đi ngủ khi vẫn mang giày.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Look! The girls are skipping in the ___________.

school canteen

school library

school yard

school garden

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Kiến thức: từ vựng

Giái thích:

A. school canteen (n): căng tin trường học

B. school library (n): thư viện trường học

C. school yard (n): sân trường

D. school garden (n): vườn trường

Dịch nghĩa: Nhìn kìa! Các cô gái đang nhảy nhót trong sân trường.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Do you ________ a uniform at school every day?

wear

help

move

pass

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ vựng

Giái thích:

A. wear (v): mặc      

B. help    (v): giúp đỡ    

C. move (v): di chuyển

D. pass (v): vượt qua

Dịch nghĩa: Bạn có mặc đồng phục ở trường mỗi ngày không?

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There is a reading table _______ the bookshelf.

next to

on

under

in

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: giới từ

Giái thích:

A. next to: bên cạnh 

B. on: ở trên

C. under: ở phía dưới

D. in: ở trong

Dịch nghĩa: Có một bàn đọc sách bên cạnh giá sách.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She’s afraid of talking to strangers. She’s very ___________.

confident

friendly

talkative

shy

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Kiến thức: từ vựng

Giái thích:

A. confident (adj): tự tin    

B. friendly (adj): thân thiện

C. talkative (adj): nói nhiều

D. shy (adj): rụt rè, nhút nhát

Dịch nghĩa: Cô ấy sợ nói chuyện với người lạ. Cô ấy rất nhút nhát.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- Excuse me! Where’s the nearest bus station?

- ___________straight ahead. It’s on your right.

Take

Go

Cross

Turn

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: chức năng giao tiếp

Giái thích: Go straight ahead: đi thẳng

Dịch nghĩa:

- Xin lỗi! Trạm xe buýt gần nhất ở đâu vậy?

- Đi thẳng. Nó ở bên phải của bạn.

11. Tự luận
• 1 điểm

Use the correct tense of the verbs in brackets.

 The students (not study) ________English now.

Xem đáp án

are not studying

Kiến thức: thì của động từ

Giái thích: Dùng động từ thì hiện tại tiếp diễn do trong câu có “now”

Dịch nghĩa: Các sinh viên bây giờ không học tiếng Anh.

12. Tự luận
• 1 điểm

You (play) ________badminton after school every day?

Xem đáp án

Do…play

Kiến thức: thì của động từ

Giái thích: Dùng động từ thì hiện tại đơn do trong câu có “every day”

Dịch nghĩa: Bạn có chơi cầu lông sau giờ học mỗi ngày không?

Đoạn văn

Complete the passage with the words in the box.

hot

most

newest

has

river

DA NANG

        Da Nang (13) _______ a population of nearly 800,000 people. The Han (14) ______flows through the city. The city part on the east bank is newer and more spacious. The city part on the west bank is more crowded. There are five bridges across the river. The Han River Bridge is the (15) _________ one now.

      The cost of living in Da Nang is the lowest in Central Viet Nam. Da Nang has many beaches. Among them, Non Nuoc Beach is one of the (16) _______ beautiful beaches in the world. But walking in the streets on a summer afternoon is not a good idea in Da Nang. There are not many trees, so there are not many shadows. It is often very (17) _______at noon.

13. Tự luận
• 1 điểm
Da Nang (13) _______ a population of nearly 800,000 people.
Xem đáp án

has

Kiến thức: động từ

Giái thích: Sau chủ ngữ số ít cần 1 động từ số ít

Dịch nghĩa: Đà Nẵng có dân số gần 800.000 người.

14. Tự luận
• 1 điểm
The Han (14) ______flows through the city.
Xem đáp án

 river   

Kiến thức: từ vựng

Giái thích: The Han river: sông Hàn

Dịch nghĩa: Sông Hàn chảy qua thành phố.

15. Tự luận
• 1 điểm

The Han River Bridge is the (15) _________ one now.

Xem đáp án

newest

Kiến thức: so sánh hơn nhất

Giái thích: So sánh hơn nhất với tính từ ngắn: the + adj-est + N

Dịch nghĩa: Cầu sông Hàn là cầu mới nhất hiện nay.

16. Tự luận
• 1 điểm
Among them, Non Nuoc Beach is one of the (16) _______ beautiful beaches in the world.
Xem đáp án

most

Kiến thức: so sánh hơn nhất

Giái thích: So sánh hơn nhất với tính từ dài: the most + adj + N

Dịch nghĩa: Trong số đó, bãi biển Non Nước là một trong những bãi biển đẹp nhất thế giới.

17. Tự luận
• 1 điểm

It is often very (17) _______at noon.

Xem đáp án

hot

Kiến thức: từ loại

Giái thích: Sau tobe cần 1 tính từ

Dịch nghĩa: Trời thường rất nóng vào buổi trưa.

Đoạn văn

Read the passage and answer the questions below.

      Ha Long Bay is in Quang Ninh province. It has many islands and caves. The islands are named after things around us. In the bay, you can find Rooster and Hen Island (Trong Mai island) and even Man’s Head island (Dau Nguoi island). You must take a boat ride around the island - it’s essential! Tuan Chau is the biggest island in Ha Long Bay. There you can enjoy great Vietnamese seafood. You can watch traditional dance. You can join exciting activities. Ha Long Bay is Viet Nam’s most beautiful natural wonder.

18. Tự luận
• 1 điểm

Where is Ha Long Bay?

Xem đáp án

Ha Long Bay is in Quang Ninh province.

Kiến thức: đọc hiểu

Giái thích: Thông tin: Ha Long Bay is in Quang Ninh province.

Dịch nghĩa: Vịnh Hạ Long thuộc tỉnh Quảng Ninh.

19. Tự luận
• 1 điểm

Does it have many islands and caves?

Xem đáp án

Yes, it does.

Kiến thức: đọc hiểu

Giái thích: Thông tin: It has many islands and caves.

Dịch nghĩa: Nó có nhiều hòn đảo và hang động.

20. Tự luận
• 1 điểm

What is the biggest island in Ha Long Bay?

Xem đáp án

Tuan Chau is the biggest island in Ha Long Bay.

Kiến thức: đọc hiểu

Giái thích: Thông tin: Tuan Chau is the biggest island in Ha Long Bay.

Dịch nghĩa: Tuần Châu là hòn đảo lớn nhất ở Vịnh Hạ Long.

21. Tự luận
• 1 điểm

What kinds of food can you enjoy in Tuan Chau?

Xem đáp án

You can enjoy great Vietnamese seafood in Tuan Chau.

Kiến thức: đọc hiểu

Giái thích: Thông tin: Tuan Chau is the biggest island in Ha Long Bay. There you can enjoy great Vietnamese seafood.

Dịch nghĩa: Tuần Châu là hòn đảo lớn nhất ở Vịnh Hạ Long. Ở đó bạn có thể thưởng thức hải sản Việt Nam tuyệt vời.

22. Tự luận
• 1 điểm

Can visitors join exciting activities there?

Xem đáp án

Yes, they can.

Kiến thức: đọc hiểu

Giái thích: Thông tin: You can join exciting activities.

Dịch nghĩa: Bạn có thể tham gia các hoạt động thú vị.

23. Tự luận
• 1 điểm

Find out and correct the mistake in each sentence.

 That building is moderner than ours.

Xem đáp án

moderner

Kiến thức: so sánh hơn

Giái thích: Sửa lại: more modern (So sánh hơn với tính từ dài: more + adj + than)

Dịch nghĩa: Tòa nhà đó hiện đại hơn của chúng tôi.

24. Tự luận
• 1 điểm

Don’t take too much luggages on your trip.

Xem đáp án

luggages

Kiến thức: danh từ không đếm được

Giái thích: Sửa lại: luggage (Sau “too much” là danh từ không đếm được và “luggage” là danh từ không đếm được nên không để dạng số nhiều)

Dịch nghĩa: Đừng mang quá nhiều hành lý trong chuyến đi của bạn.

25. Tự luận
• 1 điểm

Rearrange the words/ phrases to make correct sentences. You cannot change the words.

 The/ very /friendly /are /here/ helpful/and / people/.

Xem đáp án

The people here are very friendly and helpful.

Kiến thức: thì hiện tại đơn

Giái thích: Thì hiện tại đơn với động từ tobe: S + tobe (is/am/are) + N/adj

Dịch nghĩa: Người dân ở đây rất thân thiện và hay giúp đỡ.

26. Tự luận
• 1 điểm

doing/ right now/ Many/ students/ test/ the /are /.

Xem đáp án

Many students are doing the test right now.

Kiến thức: thì hiện tại tiếp diễn

Giái thích: Thì hiện tại tiếp diễn: S + tobe (is/am/are) + Ving

Dịch nghĩa: Nhiều học sinh đang làm bài kiểm tra ngay bây giờ.

27. Tự luận
• 1 điểm

peaceful/ My neighbourhood / is/ than/ Ho Chi Minh City /more/.

Xem đáp án

My neighbourhood is more peaceful than Ho Chi Minh City.

Kiến thức: so sánh hơn

Giái thích: So sánh hơn với tính từ dài: more + adj + than

Dịch nghĩa: Khu phố của tôi yên bình hơn thành phố Hồ Chí Minh.

28. Tự luận
• 1 điểm

milk/ your/ much/ does/ mother/need/ How/?

Xem đáp án

How much milk does your mother need?

Kiến thức: câu hỏi với “How much”

Giái thích: Câu hỏi với “How much”: How much + N (danh từ không đếm được) + trợ động từ + S + V?

Dịch nghĩa: Mẹ bạn cần bao nhiêu sữa?

29. Tự luận
• 1 điểm

Complete each sentence so that it means the same as the sentence above.

How about going for a picnic this Sunday?

=> Let’s ______________________________________.
Xem đáp án

Let’s go for a picnic this Sunday.

Kiến thức: lời mời, lời đề nghị

Giái thích: How/What about + Ving? = Let’s + V-inf: mời, đề xuất làm gì

Dịch nghĩa: Chủ nhật tuần này chúng ta hãy đi dã ngoại nhé.

30. Tự luận
• 1 điểm

Oranges are cheaper than apples.

=> Apples ____________________________.

Xem đáp án

Apples are more expensive than oranges.

Kiến thức: so sánh hơn

Giái thích: So sánh hơn với tính từ dài: more + adj + than

Dịch nghĩa: Táo đắt hơn cam.