Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 6 Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm học 2023-2024 có đáp án
30 câu hỏi
Find the word whose underlined part is pronounced differently from the rest.
read
bread
beach
seat
Kiến thức: ngữ âm
Giái thích: Đáp án B phát âm là /e/, các đáp án còn lại phát âm là /iː/
Find the word whose underlined part is pronounced differently from the rest.
see
send
stop
television
Kiến thức: ngữ âm
Giái thích: Đáp án D phát âm là /ʒ/, các đáp án còn lại phát âm là /s/
Choose the odd one out.
between
under
in
calculator
Kiến thức: từ vựng
Giái thích: Đáp án D là từ vựng liên quan đến đồ vật, các đáp án còn lại là giới từ chỉ vị trí
Dịch nghĩa:
A. between: ở giữa
B. under: ở dưới
C. in: ở trong
D. calculator (n): máy tính
Choose the odd one out.
creative
friendly
person
helpful
Kiến thức: từ vựng
Giái thích: Đáp án C là danh từ chỉ người, các đáp án còn lại là tính từ chỉ tính cách của con người
A. creative (adj): sáng tạo
B. friendly (adj): thân thiện
C. person (n): người
D. helpful (adj): hữu ích
Choose the best answer among A, B, C or D to complete the sentences.
You know you _________ go to bed with your shoes on.
can
mustn’t
should
must
Đáp án đúng là B
Kiến thức: động từ khuyết thiếu
Giái thích:
A. can: có thể
B. mustn’t: không được phép
C. should: nên
D. must: phải
Dịch nghĩa: Bạn biết là bạn không được đi ngủ khi vẫn mang giày.
school canteen
school library
school yard
school garden
Đáp án đúng là C
Kiến thức: từ vựng
Giái thích:
A. school canteen (n): căng tin trường học
B. school library (n): thư viện trường học
C. school yard (n): sân trường
D. school garden (n): vườn trường
Dịch nghĩa: Nhìn kìa! Các cô gái đang nhảy nhót trong sân trường.
Do you ________ a uniform at school every day?
wear
help
move
pass
Kiến thức: từ vựng
Giái thích:
A. wear (v): mặc
B. help (v): giúp đỡ
C. move (v): di chuyển
D. pass (v): vượt qua
Dịch nghĩa: Bạn có mặc đồng phục ở trường mỗi ngày không?
There is a reading table _______ the bookshelf.
next to
on
under
in
Kiến thức: giới từ
Giái thích:
A. next to: bên cạnh
B. on: ở trên
C. under: ở phía dưới
D. in: ở trong
Dịch nghĩa: Có một bàn đọc sách bên cạnh giá sách.
confident
friendly
talkative
shy
Kiến thức: từ vựng
Giái thích:
A. confident (adj): tự tin
B. friendly (adj): thân thiện
C. talkative (adj): nói nhiều
D. shy (adj): rụt rè, nhút nhát
Dịch nghĩa: Cô ấy sợ nói chuyện với người lạ. Cô ấy rất nhút nhát.
- Excuse me! Where’s the nearest bus station?
- ___________straight ahead. It’s on your right.
Take
Go
Cross
Turn
Kiến thức: chức năng giao tiếp
Giái thích: Go straight ahead: đi thẳng
Dịch nghĩa:
- Xin lỗi! Trạm xe buýt gần nhất ở đâu vậy?
- Đi thẳng. Nó ở bên phải của bạn.
Use the correct tense of the verbs in brackets.
The students (not study) ________English now.
are not studying
Kiến thức: thì của động từ
Giái thích: Dùng động từ thì hiện tại tiếp diễn do trong câu có “now”
Dịch nghĩa: Các sinh viên bây giờ không học tiếng Anh.
You (play) ________badminton after school every day?
Do…play
Kiến thức: thì của động từ
Giái thích: Dùng động từ thì hiện tại đơn do trong câu có “every day”
Dịch nghĩa: Bạn có chơi cầu lông sau giờ học mỗi ngày không?
Complete the passage with the words in the box.
hot | most | newest | has | river |
DA NANG
Da Nang (13) _______ a population of nearly 800,000 people. The Han (14) ______flows through the city. The city part on the east bank is newer and more spacious. The city part on the west bank is more crowded. There are five bridges across the river. The Han River Bridge is the (15) _________ one now.
The cost of living in Da Nang is the lowest in Central Viet Nam. Da Nang has many beaches. Among them, Non Nuoc Beach is one of the (16) _______ beautiful beaches in the world. But walking in the streets on a summer afternoon is not a good idea in Da Nang. There are not many trees, so there are not many shadows. It is often very (17) _______at noon.
has
Kiến thức: động từ
Giái thích: Sau chủ ngữ số ít cần 1 động từ số ít
Dịch nghĩa: Đà Nẵng có dân số gần 800.000 người.
river
Kiến thức: từ vựng
Giái thích: The Han river: sông Hàn
Dịch nghĩa: Sông Hàn chảy qua thành phố.
The Han River Bridge is the (15) _________ one now.
newest
Kiến thức: so sánh hơn nhất
Giái thích: So sánh hơn nhất với tính từ ngắn: the + adj-est + N
Dịch nghĩa: Cầu sông Hàn là cầu mới nhất hiện nay.
most
Kiến thức: so sánh hơn nhất
Giái thích: So sánh hơn nhất với tính từ dài: the most + adj + N
Dịch nghĩa: Trong số đó, bãi biển Non Nước là một trong những bãi biển đẹp nhất thế giới.
It is often very (17) _______at noon.
hot
Kiến thức: từ loại
Giái thích: Sau tobe cần 1 tính từ
Dịch nghĩa: Trời thường rất nóng vào buổi trưa.
Read the passage and answer the questions below.
Ha Long Bay is in Quang Ninh province. It has many islands and caves. The islands are named after things around us. In the bay, you can find Rooster and Hen Island (Trong Mai island) and even Man’s Head island (Dau Nguoi island). You must take a boat ride around the island - it’s essential! Tuan Chau is the biggest island in Ha Long Bay. There you can enjoy great Vietnamese seafood. You can watch traditional dance. You can join exciting activities. Ha Long Bay is Viet Nam’s most beautiful natural wonder.
Where is Ha Long Bay?
Ha Long Bay is in Quang Ninh province.
Kiến thức: đọc hiểu
Giái thích: Thông tin: Ha Long Bay is in Quang Ninh province.
Dịch nghĩa: Vịnh Hạ Long thuộc tỉnh Quảng Ninh.
Does it have many islands and caves?
Yes, it does.
Kiến thức: đọc hiểu
Giái thích: Thông tin: It has many islands and caves.
Dịch nghĩa: Nó có nhiều hòn đảo và hang động.
What is the biggest island in Ha Long Bay?
Tuan Chau is the biggest island in Ha Long Bay.
Kiến thức: đọc hiểu
Giái thích: Thông tin: Tuan Chau is the biggest island in Ha Long Bay.
Dịch nghĩa: Tuần Châu là hòn đảo lớn nhất ở Vịnh Hạ Long.
What kinds of food can you enjoy in Tuan Chau?
You can enjoy great Vietnamese seafood in Tuan Chau.
Kiến thức: đọc hiểu
Giái thích: Thông tin: Tuan Chau is the biggest island in Ha Long Bay. There you can enjoy great Vietnamese seafood.
Dịch nghĩa: Tuần Châu là hòn đảo lớn nhất ở Vịnh Hạ Long. Ở đó bạn có thể thưởng thức hải sản Việt Nam tuyệt vời.
Can visitors join exciting activities there?
Yes, they can.
Kiến thức: đọc hiểu
Giái thích: Thông tin: You can join exciting activities.
Dịch nghĩa: Bạn có thể tham gia các hoạt động thú vị.
Find out and correct the mistake in each sentence.
That building is moderner than ours.
moderner
Kiến thức: so sánh hơn
Giái thích: Sửa lại: more modern (So sánh hơn với tính từ dài: more + adj + than)
Dịch nghĩa: Tòa nhà đó hiện đại hơn của chúng tôi.
Don’t take too much luggages on your trip.
luggages
Kiến thức: danh từ không đếm được
Giái thích: Sửa lại: luggage (Sau “too much” là danh từ không đếm được và “luggage” là danh từ không đếm được nên không để dạng số nhiều)
Dịch nghĩa: Đừng mang quá nhiều hành lý trong chuyến đi của bạn.
Rearrange the words/ phrases to make correct sentences. You cannot change the words.
The/ very /friendly /are /here/ helpful/and / people/.
The people here are very friendly and helpful.
Kiến thức: thì hiện tại đơn
Giái thích: Thì hiện tại đơn với động từ tobe: S + tobe (is/am/are) + N/adj
Dịch nghĩa: Người dân ở đây rất thân thiện và hay giúp đỡ.
doing/ right now/ Many/ students/ test/ the /are /.
Many students are doing the test right now.
Kiến thức: thì hiện tại tiếp diễn
Giái thích: Thì hiện tại tiếp diễn: S + tobe (is/am/are) + Ving
Dịch nghĩa: Nhiều học sinh đang làm bài kiểm tra ngay bây giờ.
peaceful/ My neighbourhood / is/ than/ Ho Chi Minh City /more/.
My neighbourhood is more peaceful than Ho Chi Minh City.
Kiến thức: so sánh hơn
Giái thích: So sánh hơn với tính từ dài: more + adj + than
Dịch nghĩa: Khu phố của tôi yên bình hơn thành phố Hồ Chí Minh.
milk/ your/ much/ does/ mother/need/ How/?
How much milk does your mother need?
Kiến thức: câu hỏi với “How much”
Giái thích: Câu hỏi với “How much”: How much + N (danh từ không đếm được) + trợ động từ + S + V?
Dịch nghĩa: Mẹ bạn cần bao nhiêu sữa?
Complete each sentence so that it means the same as the sentence above.
How about going for a picnic this Sunday?
=> Let’s ______________________________________.Let’s go for a picnic this Sunday.
Kiến thức: lời mời, lời đề nghị
Giái thích: How/What about + Ving? = Let’s + V-inf: mời, đề xuất làm gì
Dịch nghĩa: Chủ nhật tuần này chúng ta hãy đi dã ngoại nhé.
Oranges are cheaper than apples.
=> Apples ____________________________.
Apples are more expensive than oranges.
Kiến thức: so sánh hơn
Giái thích: So sánh hơn với tính từ dài: more + adj + than
Dịch nghĩa: Táo đắt hơn cam.








