Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 6 PGD Kim Sơn năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 6 PGD Kim Sơn năm học 2023-2024 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 668 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer a, b, c or d to complete the sentence.

Phong is usually early __________ school because she gets up early.

on

for

at

to

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: for school: đi học

Dịch nghĩa: Phong thường đi học sớm vì cô ấy dậy sớm.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kien often __________ his bike to visit his hometown.

drives

flies

rides

goes

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

A. drives: thường dùng cho phương tiện 4 bánh trở lên (car, truck, train…)        

B. flies   : dùng cho các phương tiện trên không (plane, helicopter…)

C. rides: thường dùng với phương tiện 2 bánh (bike, motorbike…)  

D. goes: thường dùng “go on foot” nghĩa là đi bộ

Dịch nghĩa: Kiên thường đạp xe về thăm quê.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It's cold. The students __________ warm clothes.

wear

wears

wearing

are wearing

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Thì hiện tại tiếp diễn: S + tobe (is/am/are) + Ving: dùng để diễn tả hành động diễn ran gay tại thời điểm nói

Dịch nghĩa: Trời lạnh. Học sinh đang mặc quần áo ấm.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Look! The girls are __________ rope in the playground.

dancing

playing

skipping

doing

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: cụm từ cố định

Giải thích: skipping rope: nhảy dây

Dịch nghĩa: Nhìn kìa! Các bạn nữ đang nhảy dây ở sân chơi.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Our house is small. We want a __________ house.

biger

bigger

bigest

biggest

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Kiến thức: so sánh hơn

Giải thích: So sánh hơn với tính từ ngắn: a + adj-er + N

Dịch nghĩa: Ngôi nhà của chúng tôi nhỏ. Chúng tôi muốn một ngôi nhà lớn hơn.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lan has __________hair.

long black curly

long curly black

black long curly

long black curly

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Kiến thức: trật tự tính từ

Giải thích: Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP: ý kiến → kích cỡ → tuổi → hình dạng → màu sắc → xuất xứ → chất liệu → mục đích

=> long curly black (kích cỡ – hình dạng – màu sắc)

Dịch nghĩa: Lan có mái tóc đen dài xoăn.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tu is very __________ He always has new ideas.

shy

kind

creative

active

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

A. shy (adj): nhút nhát

B. kind (adj): tốt bụng

C. creative (adj): sáng tạo

D. active (adj): năng động

Dịch nghĩa: Tú rất sáng tạo. Anh ấy luôn có những ý tưởng mới.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They often play soccer in the __________.

school gate

school playground

schoolmate

schoolwork

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

A. school gate (n): cổng trường      

B. school playground(n): sân trường

C. schoolmate (n): bạn cùng trường

D. schoolwork (n): bài tập ở trường

Dịch nghĩa: Họ thường chơi bóng đá ở sân trường.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Green Hotel? Go to the end of the road. It's on your__________.

direction

leg

turn

left

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Kiến thức: chức năng giao tiếp

Giải thích:

A. direction (n): hướng

B. leg (n): chân

C. turn    (n): lượt 

D. left (n): bên trái

Dịch nghĩa: Khách sạn xanh? Đi đến cuối con đường. Nó ở bên trái của bạn.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
__________ a poster on the wall.

There is

There are

There has

There have

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: cấu trúc chỉ số lượng

Giải thích: There is + a/an + N(đếm được số ít): có cái gì đó

Dịch nghĩa: Có một tấm áp phích trên tường.

Đoạn văn

Choose the option that best fits each of blank spaces.

Trang An in Ninh Binh is a charming and (11) ________ site in Viet Nam. The
whole picture of Trang An has limestone mountains, forests and golden rice fields. The valleys here are amazingly beautiful like colorful carpets. There are (12) _________ running
along these valleys, reflecting the blue sky above. Making boat trips is a perfect way to fully
enjoy the (13) __________ here. There are also tens of wonderful natural caves that you should (14) __________ on foot. Many world (15) __________ call Trang An “Long Bay on the land".

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trang An in Ninh Binh is a charming and (11) ________ site in Viet Nam.

fantastic

active

smart

intelligent

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

A. fantastic (adj): tuyệt vời

B. active (adj): năng động 

C. smart (adj): thông minh

D. intelligent (adj): xuất sắc

Dịch nghĩa: Tràng An ở Ninh Bình là một địa điểm hấp dẫn và tuyệt vời ở Việt Nam.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There are (12) _________ running along these valleys, reflecting the blue sky above.

lakes

seas

rivers

oceans

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

A. lakes (n): hồ

B. seas    (n): biển

C. rivers (n): sông    

D. oceans (n): đại dương

Dịch nghĩa: Có những dòng sông chạy dọc theo những thung lũng này, phản chiếu bầu trời xanh phía trên.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Making boat trips is a perfect way to fully enjoy the (13) __________ here.

scenery

surrounding

neighborhood

pictures

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

A. scenery (n): phong cảnh

B. surrounding (n): xung quanh

C. neighborhood (n): hàng xóm

D. pictures (n): bức tranh

Dịch nghĩa: Thực hiện những chuyến đi bằng thuyền là một cách hoàn hảo để tận hưởng trọn vẹn khung cảnh nơi đây.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There are also tens of wonderful natural caves that you should (14) __________ on foot.

enjoy

explore

look

watch

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

A. enjoy (v): tận hưởng

B. explore (v): khám phá

C. look   (v): nhìn

D. watch (v): xem

Dịch nghĩa: Ngoài ra còn có hàng chục hang động tự nhiên tuyệt vời mà bạn nên đi bộ khám phá.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Many world (15) __________ call Trang An “Long Bay on the land".

goers

tours

travelers

people

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

A. goers (n): người đi lại

B. tours (n): những chuyến du lịch

C. travelers (n): du khách

D. people (n): con người

Dịch nghĩa: Nhiều du khách thế giới gọi Tràng An là “Vịnh dài trên cạn”.

Dịch bài đọc:

Tràng An ở Ninh Bình là một địa điểm quyến rũ và huyền ảo ở Việt Nam. Toàn cảnh Tràng An có núi đá vôi, rừng cây và cánh đồng lúa vàng. Các thung lũng ở đây đẹp đến ngỡ ngàng như những tấm thảm đầy màu sắc. Có những dòng sông chạy dọc theo những thung lũng này, phản chiếu bầu trời xanh phía trên. Thực hiện những chuyến đi bằng thuyền là một cách hoàn hảo để tận hưởng trọn vẹn khung cảnh nơi đây. Ngoài ra còn có hàng chục hang động tự nhiên tuyệt vời mà bạn nên đi bộ khám phá. Nhiều du khách thế giới gọi Tràng An là “Vịnh dài trên cạn”.

Đoạn văn

Read the passage carefully and choose the correct answers.

                                         NOISY NEIGHBORS

Do you sometimes have problems with your neighbor such as noise or littering? Well, the people of Pilton Somerset, England have such problems every summer. For three or four days every year, the village is full of people of all ages who come here for the annual Glastonbury pop music festival. They usually stay in tents, caravans and motorhomes. They leave drink cans and papers all over the street. The music plays until the early hours of the morning, and you can hear people talking and singing all night. The quiet country village becomes a nightmare to live in and some villagers are even thinking of moving to another village. A villager said that last year, "I don't want stop the Glastonbury Festival. I just want the fans to enjoy the festival without disturbing normal village life".

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What happen in Pilton, Somerset every summer?

The neighbors are noisy.

The are many villagers

There is a pop music festival

The villagers litter the street

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: Well, thepeople of Pilton Somerset, England have such problems every summer. For three or four daysevery year, the village is full of people of all ages who come here for the annual Glastonburypop music festival.

Dịch nghĩa: Chà, người dân Pilton Somerset, nước Anh mỗi mùa hè đều gặp phải những vấn đề như vậy. Trong ba hoặc bốn ngày mỗi năm, ngôi làng có rất nhiều người ở mọi lứa tuổi đến đây để tham dự lễ hội nhạc pop Glastonbury hàng năm.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Visitors litter the street with ____________.

tents

caravans

motorhomes

cans and papers

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: They leave drink cansand papers all over the street.

Dịch nghĩa: Họ vứt lon nước và giấy tờ khắp đường phố.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

How long is the pop music festival every year?

one night

The whole summer

There or four days

The whole year

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: For three or four daysevery year, the village is full of people of all ages who come here for the annual Glastonburypop music festival.

Dịch nghĩa: Trong ba hoặc bốn ngày mỗi năm, ngôi làng có rất nhiều người ở mọi lứa tuổi đến đây để tham dự lễ hội nhạc pop Glastonbury hàng năm.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What is Pilton like during music festival?

noisy place

A quiet village

A nightmare

A music concert

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: The quiet country village becomes a nightmare to live an and some villagers are even thinking of moving to another village.

Dịch nghĩa: Ngôi làng quê yên tĩnh trở thành cơn ác mộng đối với cuộc sống và một số dân làng thậm chí còn nghĩ đến việc chuyển đến một ngôi làng khác.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The villagers just want to ____________.

have a normal life as usual

Stop the fans enjoy the festival

move far away

put an end to the festival

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: A villager said that last year, "I don't want stop the Glastonbury Festival. I just want the fans to enjoy the festival without disturbing normal village life".

Dịch nghĩa: Một người dân trong làng cho biết vào năm ngoái: "Tôi không muốn dừng Lễ hội Glastonbury. Tôi chỉ muốn người hâm mộ tận hưởng lễ hội mà không làm xáo trộn cuộc sống bình thường của làng quê".

Dịch bài đọc:

HÀNG XÓM ỒN ÀO

Đôi khi bạn có gặp vấn đề với hàng xóm như tiếng ồn hay xả rác bừa bãi không? Chà, người dân Pilton Somerset, nước Anh mỗi mùa hè đều gặp phải những vấn đề như vậy. Trong ba hoặc bốn ngày mỗi năm, ngôi làng có rất nhiều người ở mọi lứa tuổi đến đây để tham dự lễ hội nhạc pop Glastonbury hàng năm. Họ thường ở trong lều, xe lữ hành và nhà di động. Họ vứt lon nước và giấy tờ khắp đường phố. Âm nhạc phát đến tận sáng sớm và bạn có thể nghe thấy mọi người nói chuyện và ca hát suốt đêm. Ngôi làng quê yên tĩnh trở thành cơn ác mộng đối với cuộc sống và một số dân làng thậm chí còn nghĩ đến việc chuyển đến một ngôi làng khác. Một người dân trong làng cho biết vào năm ngoái: "Tôi không muốn dừng Lễ hội Glastonbury. Tôi chỉ muốn người hâm mộ tận hưởng lễ hội mà không làm xáo trộn cuộc sống bình thường của làng quê".

21. Tự luận
• 1 điểm

Rewrite the following sentences, so that the meanings stay the same.

Shanghai World Financial Centre is higher than Keangnam Tower.

=> Keangnam Tower _________________________________________________.

Xem đáp án

Keangnam Tower is shorter than Shanghai World Financial Centre.

Kiến thức: so sánh hơn

Giải thích: So sánh hơn với tính từ ngắn: be + adj-er + than

Dịch nghĩa: Tháp Keangnam thấp hơn Trung tâm tài chính thế giới Thượng Hải.

22. Tự luận
• 1 điểm

It is wrong of us to throw rubbish onto the river.

=> We mustn’t ______________________________________________________.

Xem đáp án

We mustn't throw rubbish onto the river.

Kiến thức: động từ khuyết thiếu

Giải thích: mustn’t + V-inf: không được phép làm gì

Dịch nghĩa: Chúng ta không được vứt rác xuống sông.

23. Tự luận
• 1 điểm

It's good if children go to bed early.

=> Children should ___________________________________________________.

Xem đáp án

Children should go to bed early.

Kiến thức: câu đồng nghĩa

Giải thích: should + V-inf: nên làm gì

Dịch nghĩa: Trẻ em nên đi ngủ sớm.

24. Tự luận
• 1 điểm

I like my bedroom best in the house.

=> My _____________________________________________________________.

Xem đáp án

My favorite room in the house is my bedroom.

Kiến thức: câu đồng nghĩa

Giải thích: S + like + N + best = Tính từ sở hữu + favorite + N1 + tobe + N2: ai đó thích cái gì nhất

Dịch nghĩa: Phòng yêu thích của tôi trong nhà là phòng ngủ của tôi.

25. Tự luận
• 1 điểm

My house has a living room, a kitchen, a bathroom and two bedrooms.

=> There ___________________________________________________________.

Xem đáp án

There is a living room, two bedrooms and a kitchen in my house.

Kiến thức: câu đồng nghĩa

Giải thích: Đối với There + be:

- Khi câu có từ 2 danh từ trở lên, chia động từ dựa vào danh từ đầu tiên

- “a live room” là danh từ đếm được số ít => dùng “There is”

Dịch nghĩa: Có một phòng khách, hai phòng ngủ và một nhà bếp trong nhà tôi.

26. Tự luận
• 1 điểm

Rearrange the words/ phrases to make meaningful sentences.

 My friend/ oval face/ has/ and/ straight nose/ a/ an/./

=> _______________________________________________________________.

Xem đáp án

My friend has an oval face and a straight nose.

Kiến thức: mạo từ a/an

Giải thích:

- a + N(số ít đếm được, bắt đầu bằng phụ âm)

- an + N(số ít đếm được, bắt đầu bằng nguyên âm)

Dịch nghĩa: Bạn tôi có khuôn mặt trái xoan và chiếc mũi thẳng.

27. Tự luận
• 1 điểm

at/ the moment/English/ My little brother/learning/ isn't'/./

=> _______________________________________________________________.

Xem đáp án

My little brother isn’t learning English at the moment.

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: “at the moment” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: S + is/am/are + (not) + Ving: diễn tả hành động diễn ra ngay tại thời điểm nói

Dịch nghĩa: Em trai tôi hiện không học tiếng Anh.

28. Tự luận
• 1 điểm

you/ get up/on/ do/ usually/ What time/ Sunday/?/

=> _______________________________________________________________.

Xem đáp án

What time do you usually get up on Sunday?

Kiến thức: Wh-question

Giải thích: Cấu trúc hỏi giờ với “What time”: What time + trợ động từ + S + V?

Dịch nghĩa: Bạn thường thức dậy lúc mấy giờ vào ngày chủ nhật?

29. Tự luận
• 1 điểm

Sue/ going/school/is/to/ by/tomorrow/bus/./

=> _______________________________________________________________.

Xem đáp án

Sue is going to school by bus tomorrow.

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: “tomorrow” là dấu hiệu nhận biết thì tương lai gần: S + be going to + V-inf: diễn tả hành động có kế hoạch, sẽ xảy ra trong tương lai gần

Dịch nghĩa: Sue sẽ đi học bằng xe buýt vào ngày mai.

30. Tự luận
• 1 điểm

How/ bicycle/about/ going/to/ school /by/?/

=> _______________________________________________________________.

Xem đáp án

How about going to school by bicycle?

Kiến thức: lời gợi ý

Giải thích: How/What about + Ving + O?: gợi ý/ đề xuất làm gì

Dịch nghĩa: Còn việc đi học bằng xe đạp thì sao?