Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 6 PGD Xuân Trường năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 6 PGD Xuân Trường năm học 2023-2024 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 655 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word with a different way of pronunciation in the underlined part.

watches

looks

likes

maps

Xem đáp án

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án A phát âm là /iz/, các đáp án còn lại phát âm là /s/.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word with a different way of pronunciation in the underlined part.

judo

overseas

compass

homework

Xem đáp án

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án C phát âm là /ʌ/, các đáp án còn lại phát âm là /əʊ/.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answers A, B, C or D to finish the sentences.

Mary has _______________.

long black hair

black long hair

long hair black

black long hair

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Kiến thức: trật tự từ, trật tự tính từ - OSASCOMP

Giải thích:

- Tính từ phải đứng trước danh từ => loại C

- Trật tự tính từ:

+ S – size – long (dài)

+ C – color – black (màu đen)

Dịch nghĩa: Mary có mái tóc đen dài.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Going by taxi is more __________.

easier

cleaner

expensive

cheaper

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Kiến thức: so sánh hơn

Giải thích:

- so sánh hơn với tính từ ngắn: S + to be + adj-er + (than)

- so sánh hơn với tính từ dài: S + to be + more + adj + (than)

=> ở đây chỉ có đáp án C là tính từ dài => C là đáp án đúng

Dịch nghĩa: Đi bằng taxi thì đắt hơn.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Let's _________ our school uniform and go to school.

wears

wear

to wear

wearing

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: Động từ nguyên mẫu không “to”

Giải thích: Let + sb + Vinf (Let us = Let’s)

Dịch nghĩa: Hãy mặc đồng phục và tới trường.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Do you have _____ sisters?

a

much

some

any

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Kiến thức: lượng từ

Giải thích:

- Đáp án A, B sai vì “sisters” số nhiều => không đi với “a”, “much”

- Đáp án C sai vì “some” dùng ở câu khẳng định và lời mời

- Đáp án D đúng vì “any” dùng ở câu nghi vấn, phủ định

Dịch nghĩa: Bạn có chị em gái không?

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My friend Phuong is very ________. She always has a lot of new ideas.

creative

friendly

patient

funny

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

A. creative: sáng tạo

B. friendly: thân thiện

C. patient: kiên nhẫn

D. funny: hài hước

Dịch nghĩa: Bạn của tôi – Phương rất sáng tạo. Cô ấy luôn có rất nhiều ý kiến mới.

8. Tự luận
• 1 điểm

Write the correct form of the verbs in each blank.

My parents (cook) _________ dinner in the kitchen now.

Xem đáp án

are cooking

Kiến thức: thì động từ

Giải thích: now => dùng thì hiện tại tiếp diễn

Cấu trúc dạng khẳng định: S + is/am/are + Ving

=> Chủ ngữ “My parents” số nhiều => đi với to be “are”

Dịch nghĩa: Bố mẹ tôi đang nấu bữa tối trong bếp.

9. Tự luận
• 1 điểm

Nam (not play) ________ the piano on Saturdays.

Xem đáp án

doesn’t play

Kiến thức: thì động từ

Giải thích: on Saturdays => dùng thì hiện tại đơn diễn tả một thói quen ở hiện tại

Cấu trúc phủ định: S + do/does + not + Vinf

=> Chủ ngữ số ít => dùng với trợ động từ “does” (does not = doesn’t)

Dịch nghĩa: Nam không chơi piano vào những buổi thứ 7.

10. Tự luận
• 1 điểm

Students must (do) ______ their homework before they go to school.

Xem đáp án

do

Kiến thức: động từ khuyết thiếu

Giải thích: must + Vinf

Dịch nghĩa: Học sinh phải làm bài tập về nhà trước khi tới trường.

11. Tự luận
• 1 điểm

I like (watch) _________ cartoons on TV in the evening.

Xem đáp án

watching

Kiến thức: danh động từ

Giải thích: like + Ving: thích làm gì

Dịch nghĩa: Tôi thích xem hoạt hình trên TV vào buổi tối.

Đoạn văn

Read the following paragraph and choose the correct answer A, B, C or D for each of the gaps.

Mai lives with her family in a beautiful house (12) _____ the city. Her house is near her school. There is (13) ________ park opposite the school. After the classes, she walks in the park to enjoy the fresh air and she sometimes plays badminton with (14) _______ friend here. She (15) ________ this park very much. It’s very beautiful (16) ______ clean.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mai lives with her family in a beautiful house (12) _____ the city.

in

at

on

to

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

in

Kiến thức: mạo từ

Giải thích: in the city: trong thành phố

Dịch nghĩa: Mai sống với gia đình cô ấy trong một căn nhà đẹp ở thành phố.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There is (13) ________ park opposite the school.

an

any

a

some

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

a

Kiến thức: lượng từ

Giải thích: “park” được nhắc tới lần đầu ở dạng đếm được số ít bắt đầu bằng phụ âm => đi với “a”

Dịch nghĩa: Có một cái công viên ở đối diện ngôi trường.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
After the classes, she walks in the park to enjoy the fresh air and she sometimes plays badminton with (14) _______ friend here.

she

her

he

his

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: đại từ

Giải thích: đứng trước danh từ cần tính từ sở hữu, tương ứng với đại từ “she” là tính từ sở hữu “her”

Dịch nghĩa: Sau giờ học, cô ấy đi bộ trong công viên để tận hưởng bầu không khí trong lành và thỉnh thoảng cô ấy chơi cầu lông với bạn bè của cô ở đây.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She (15) ________ this park very much.

likes

like

is liking

liking

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: thì động từ

Giải thích: dùng thì hiện tại đơn để diễn tả sở thích, chủ ngữ là “she” nên động từ phải thêm “s/es”

Dịch nghĩa: Cô ấy yêu thích công viên này rất nhiều.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It’s very beautiful (16) ______ clean.

but

so

or

and

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Kiến thức: liên từ

Giải thích: nối 2 phần ngang bằng nhau => dùng liên từ “and”

Dịch nghĩa: Nó rất đẹp và sạch sẽ.

Đoạn văn

Read the text and answer the questions.

Tra Co Beach in Quang Ninh province is 9 kilometres from Mong Cai. It has the longestand the most romantic beach in Viet Nam. Tourists can enjoy the beauty of white sandbeaches and green sea water all year round. Visitors can also enjoy the sunset or sunriseinCon Mang islet. You can visit Tra Co Communal House, Linh Khanh Pagoda, and Tra CoChurch. If tourists want some fresh seafood, they can find it from fishing boats. They cantake part in "Tra Co Festival" from May 30 to June 6.

17. Tự luận
• 1 điểm

Where is Tra Co Beach?

=> ________________________________________________________________
Xem đáp án

It’s in Quang Ninh province.

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin ở câu “Tra Co Beach in Quang Ninh province is 9 kilometres from Mong Cai.”

Dịch nghĩa: Biển Trà Cổ ở tỉnh Quảng Ninh cách Móng Cái 9 km.

18. Tự luận
• 1 điểm

Does Tra Co have the shortest beach?

=> _________________________________________________________________
Xem đáp án

No, it doesn’t.

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin ở câu “It has the longest and the most romantic beach in Viet Nam.”

Dịch nghĩa: Nó có bãi biển dài và trữ tình nhất Việt Nam.

19. Tự luận
• 1 điểm

Where can visitors enjoy the sunset or sunrise?

=> _________________________________________________________________

Xem đáp án

They can enjoy the sunset or sunrise in Con Mang islet.

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin ở câu “Visitors can also enjoy the sunset or sunrise in Con Mang islet.”

Dịch nghĩa: Du khách có thể tận hưởng mặt trời mọc hoặc lặn ở đảo Cồn Mang.

20. Tự luận
• 1 điểm

What can you visit in Tra Co Beach?

=> _________________________________________________________________

Xem đáp án

They can visit Tra Co Communal House, Linh Khanh Pagoda, and Tra Co Church.

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin ở câu “You can visit Tra Co Communal House, Linh Khanh Pagoda, and Tra Co Church.”

Dịch nghĩa: Bạn có thể tới thăm nhà rông Trà Cổ, chùa Linh Khánh, và nhà thờ Trà Cổ.

21. Tự luận
• 1 điểm

Can tourists find fresh seafood from fishing boat?

=> _________________________________________________________________

Xem đáp án

Yes, they can.

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin ở câu “If tourists want some fresh seafood, they can find it from fishing boats.”

Dịch nghĩa: Nếu du khách muốn hải sản tươi sống, họ có thể tìm thấy nó ở những con thuyền đánh cá.

22. Tự luận
• 1 điểm

When can they take part in "Tra Co Festival"?

=> _________________________________________________________________

Xem đáp án

They can take part in "Tra Co Festival" from May 30 to June 6.

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin ở câu cuối giống đáp án.

Dịch nghĩa: Họ có thể tham gia “Lễ hội Trà Cổ” từ 30/5 đến 6/6.

23. Tự luận
• 1 điểm

Rewrite the sentences so that it has the same meaning as the first one.

There are 50 students in my class.

=> My class _____________________________nea_____.

Xem đáp án

My class has 50 students.

Kiến thức: viết lại câu

Giải thích: There + to be... = S + have/has

=> Chủ ngữ “my class” là số ít nên dùng với “has”

Dịch nghĩa: Lớp tôi có 50 học sinh.

24. Tự luận
• 1 điểm

My house is near the supermarket.

=> My house isn’t ______________________________.

Xem đáp án

My house isn’t far from the supermarket.

Kiến thức: viết lại câu

Giải thích: near (gần) = not far from (không xa)

Dịch nghĩa: Nhà tôi không xa siêu thị.

25. Tự luận
• 1 điểm

My favourite subject is English.

=> I like ______________________________________.

Xem đáp án

I like English.

Kiến thức: viết lại câu

Giải thích: S + like(s) + st: thích cái gì

Dịch nghĩa: Tôi thích tiếng Anh.

26. Tự luận
• 1 điểm

Reorder the words to make the correct sentences.

does / your father / How often / go fishing / ?

=> _____________________________________________
Xem đáp án

How often does your father go fishing?

Kiến thức: sắp xếp câu

Giải thích: How often + do/does + S + Vinf?: hỏi tần suất

Dịch nghĩa: Bố của bạn có hay đi câu cá không?

27. Tự luận
• 1 điểm

friend / hard-working / My / me / than / is / more / . /

=> _____________________________________________

Xem đáp án

My friend is more hard-working than me.

Kiến thức: sắp xếp câu

Giải thích: so sánh hơn với tính từ dài: be + more + adj + than

Dịch nghĩa: Bạn tôi chăm chỉ hơn tôi.

28. Tự luận
• 1 điểm

Write a paragraph of 40-50 words about your school.

Use the suggestions below:

-What is your school's name?

- Where is your school?

- How many classes does your school have?

- What do students do at your school?

- What do you like about your school?

- What do you dislike about your school?

Xem đáp án

Gợi ý: My school is Quang Trung Elementary. It's in a cozy town with friendly neighbors. We have six classes here. We study math, science, and more, and we play at recess. I like our colorful playground and my kind teacher, Miss Huong. I wish we had more art classes and longer lunch breaks.

Dịch nghĩa: Trường của tôi là Tiểu học Quang Trung. Nằm ở một thị trấn ấm cúng với những người hàng xóm thân thiện. Chúng tôi có sáu lớp ở đây. Chúng tôi học toán, khoa học và nhiều môn khác, và chúng tôi chơi vào giờ ra chơi. Tôi thích sân chơi sặc sỡ của chúng tôi và cô giáo tốt bụng của tôi, cô Hương. Tôi ước rằng chúng tôi có nhiều lớp học nghệ thuật hơn và giờ nghỉ trưa dài hơn.