Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 6 PGD Xuân Trường năm học 2023-2024 có đáp án
28 câu hỏi
Choose the word with a different way of pronunciation in the underlined part.
watches
looks
likes
maps
Kiến thức: ngữ âm
Giải thích: Đáp án A phát âm là /iz/, các đáp án còn lại phát âm là /s/.
Choose the word with a different way of pronunciation in the underlined part.
judo
overseas
compass
homework
Kiến thức: ngữ âm
Giải thích: Đáp án C phát âm là /ʌ/, các đáp án còn lại phát âm là /əʊ/.
Choose the correct answers A, B, C or D to finish the sentences.
Mary has _______________.
long black hair
black long hair
long hair black
black long hair
Đáp án đúng là A
Kiến thức: trật tự từ, trật tự tính từ - OSASCOMP
Giải thích:
- Tính từ phải đứng trước danh từ => loại C
- Trật tự tính từ:
+ S – size – long (dài)
+ C – color – black (màu đen)
Dịch nghĩa: Mary có mái tóc đen dài.
easier
cleaner
expensive
cheaper
Đáp án đúng là C
Kiến thức: so sánh hơn
Giải thích:
- so sánh hơn với tính từ ngắn: S + to be + adj-er + (than)
- so sánh hơn với tính từ dài: S + to be + more + adj + (than)
=> ở đây chỉ có đáp án C là tính từ dài => C là đáp án đúng
Dịch nghĩa: Đi bằng taxi thì đắt hơn.
Let's _________ our school uniform and go to school.
wears
wear
to wear
wearing
Kiến thức: Động từ nguyên mẫu không “to”
Giải thích: Let + sb + Vinf (Let us = Let’s)
Dịch nghĩa: Hãy mặc đồng phục và tới trường.
a
much
some
any
Kiến thức: lượng từ
Giải thích:
- Đáp án A, B sai vì “sisters” số nhiều => không đi với “a”, “much”
- Đáp án C sai vì “some” dùng ở câu khẳng định và lời mời
- Đáp án D đúng vì “any” dùng ở câu nghi vấn, phủ định
Dịch nghĩa: Bạn có chị em gái không?
creative
friendly
patient
funny
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
A. creative: sáng tạo
B. friendly: thân thiện
C. patient: kiên nhẫn
D. funny: hài hước
Dịch nghĩa: Bạn của tôi – Phương rất sáng tạo. Cô ấy luôn có rất nhiều ý kiến mới.
Write the correct form of the verbs in each blank.
My parents (cook) _________ dinner in the kitchen now.
are cooking
Kiến thức: thì động từ
Giải thích: now => dùng thì hiện tại tiếp diễn
Cấu trúc dạng khẳng định: S + is/am/are + Ving
=> Chủ ngữ “My parents” số nhiều => đi với to be “are”
Dịch nghĩa: Bố mẹ tôi đang nấu bữa tối trong bếp.
Nam (not play) ________ the piano on Saturdays.
doesn’t play
Kiến thức: thì động từ
Giải thích: on Saturdays => dùng thì hiện tại đơn diễn tả một thói quen ở hiện tại
Cấu trúc phủ định: S + do/does + not + Vinf
=> Chủ ngữ số ít => dùng với trợ động từ “does” (does not = doesn’t)
Dịch nghĩa: Nam không chơi piano vào những buổi thứ 7.
Students must (do) ______ their homework before they go to school.
do
Kiến thức: động từ khuyết thiếu
Giải thích: must + Vinf
Dịch nghĩa: Học sinh phải làm bài tập về nhà trước khi tới trường.
I like (watch) _________ cartoons on TV in the evening.
watching
Kiến thức: danh động từ
Giải thích: like + Ving: thích làm gì
Dịch nghĩa: Tôi thích xem hoạt hình trên TV vào buổi tối.
Read the following paragraph and choose the correct answer A, B, C or D for each of the gaps.
Mai lives with her family in a beautiful house (12) _____ the city. Her house is near her school. There is (13) ________ park opposite the school. After the classes, she walks in the park to enjoy the fresh air and she sometimes plays badminton with (14) _______ friend here. She (15) ________ this park very much. It’s very beautiful (16) ______ clean.
in
at
on
to
Đáp án đúng là A
in
Kiến thức: mạo từ
Giải thích: in the city: trong thành phố
Dịch nghĩa: Mai sống với gia đình cô ấy trong một căn nhà đẹp ở thành phố.
an
any
a
some
Đáp án đúng là C
a
Kiến thức: lượng từ
Giải thích: “park” được nhắc tới lần đầu ở dạng đếm được số ít bắt đầu bằng phụ âm => đi với “a”
Dịch nghĩa: Có một cái công viên ở đối diện ngôi trường.
she
her
he
his
Kiến thức: đại từ
Giải thích: đứng trước danh từ cần tính từ sở hữu, tương ứng với đại từ “she” là tính từ sở hữu “her”
Dịch nghĩa: Sau giờ học, cô ấy đi bộ trong công viên để tận hưởng bầu không khí trong lành và thỉnh thoảng cô ấy chơi cầu lông với bạn bè của cô ở đây.
likes
like
is liking
liking
Kiến thức: thì động từ
Giải thích: dùng thì hiện tại đơn để diễn tả sở thích, chủ ngữ là “she” nên động từ phải thêm “s/es”
Dịch nghĩa: Cô ấy yêu thích công viên này rất nhiều.
It’s very beautiful (16) ______ clean.
but
so
or
and
Kiến thức: liên từ
Giải thích: nối 2 phần ngang bằng nhau => dùng liên từ “and”
Dịch nghĩa: Nó rất đẹp và sạch sẽ.
Read the text and answer the questions.
Tra Co Beach in Quang Ninh province is 9 kilometres from Mong Cai. It has the longestand the most romantic beach in Viet Nam. Tourists can enjoy the beauty of white sandbeaches and green sea water all year round. Visitors can also enjoy the sunset or sunriseinCon Mang islet. You can visit Tra Co Communal House, Linh Khanh Pagoda, and Tra CoChurch. If tourists want some fresh seafood, they can find it from fishing boats. They cantake part in "Tra Co Festival" from May 30 to June 6.
Where is Tra Co Beach?
=> ________________________________________________________________It’s in Quang Ninh province.
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin ở câu “Tra Co Beach in Quang Ninh province is 9 kilometres from Mong Cai.”
Dịch nghĩa: Biển Trà Cổ ở tỉnh Quảng Ninh cách Móng Cái 9 km.
Does Tra Co have the shortest beach?
=> _________________________________________________________________No, it doesn’t.
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin ở câu “It has the longest and the most romantic beach in Viet Nam.”
Dịch nghĩa: Nó có bãi biển dài và trữ tình nhất Việt Nam.
Where can visitors enjoy the sunset or sunrise?
=> _________________________________________________________________
They can enjoy the sunset or sunrise in Con Mang islet.
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin ở câu “Visitors can also enjoy the sunset or sunrise in Con Mang islet.”
Dịch nghĩa: Du khách có thể tận hưởng mặt trời mọc hoặc lặn ở đảo Cồn Mang.
What can you visit in Tra Co Beach?
=> _________________________________________________________________
They can visit Tra Co Communal House, Linh Khanh Pagoda, and Tra Co Church.
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin ở câu “You can visit Tra Co Communal House, Linh Khanh Pagoda, and Tra Co Church.”
Dịch nghĩa: Bạn có thể tới thăm nhà rông Trà Cổ, chùa Linh Khánh, và nhà thờ Trà Cổ.
Can tourists find fresh seafood from fishing boat?
=> _________________________________________________________________
Yes, they can.
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin ở câu “If tourists want some fresh seafood, they can find it from fishing boats.”
Dịch nghĩa: Nếu du khách muốn hải sản tươi sống, họ có thể tìm thấy nó ở những con thuyền đánh cá.
When can they take part in "Tra Co Festival"?
=> _________________________________________________________________
They can take part in "Tra Co Festival" from May 30 to June 6.
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin ở câu cuối giống đáp án.
Dịch nghĩa: Họ có thể tham gia “Lễ hội Trà Cổ” từ 30/5 đến 6/6.
Rewrite the sentences so that it has the same meaning as the first one.
There are 50 students in my class.
=> My class _____________________________nea_____.
My class has 50 students.
Kiến thức: viết lại câu
Giải thích: There + to be... = S + have/has
=> Chủ ngữ “my class” là số ít nên dùng với “has”
Dịch nghĩa: Lớp tôi có 50 học sinh.
My house is near the supermarket.
=> My house isn’t ______________________________.
My house isn’t far from the supermarket.
Kiến thức: viết lại câu
Giải thích: near (gần) = not far from (không xa)
Dịch nghĩa: Nhà tôi không xa siêu thị.
My favourite subject is English.
=> I like ______________________________________.
I like English.
Kiến thức: viết lại câu
Giải thích: S + like(s) + st: thích cái gì
Dịch nghĩa: Tôi thích tiếng Anh.
Reorder the words to make the correct sentences.
does / your father / How often / go fishing / ?
=> _____________________________________________How often does your father go fishing?
Kiến thức: sắp xếp câu
Giải thích: How often + do/does + S + Vinf?: hỏi tần suất
Dịch nghĩa: Bố của bạn có hay đi câu cá không?
friend / hard-working / My / me / than / is / more / . /
=> _____________________________________________
My friend is more hard-working than me.
Kiến thức: sắp xếp câu
Giải thích: so sánh hơn với tính từ dài: be + more + adj + than
Dịch nghĩa: Bạn tôi chăm chỉ hơn tôi.
Write a paragraph of 40-50 words about your school.
Use the suggestions below:
-What is your school's name?
- Where is your school?
- How many classes does your school have?
- What do students do at your school?
- What do you like about your school?
- What do you dislike about your school?
Gợi ý: My school is Quang Trung Elementary. It's in a cozy town with friendly neighbors. We have six classes here. We study math, science, and more, and we play at recess. I like our colorful playground and my kind teacher, Miss Huong. I wish we had more art classes and longer lunch breaks.
Dịch nghĩa: Trường của tôi là Tiểu học Quang Trung. Nằm ở một thị trấn ấm cúng với những người hàng xóm thân thiện. Chúng tôi có sáu lớp ở đây. Chúng tôi học toán, khoa học và nhiều môn khác, và chúng tôi chơi vào giờ ra chơi. Tôi thích sân chơi sặc sỡ của chúng tôi và cô giáo tốt bụng của tôi, cô Hương. Tôi ước rằng chúng tôi có nhiều lớp học nghệ thuật hơn và giờ nghỉ trưa dài hơn.








