Bộ 5 đề thi Cuối kì 1 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 3
40 câu hỏi
A. LANGUAGE FOCUS
I. Circle the word whose underlined part is pronounced differently from the others’.
student
music
uniform
subject
D
Kiến thức: Phát âm nguyên âm “-u”
Giải thích:
A. student /ˈstjuːdnt/
B. music /ˈmjuːzɪk/
C. uniform /ˈjuːnɪfɔːm/
D. subject /ˈsʌbdʒekt/
Phần gạch chân đáp án D được phát âm là /ʌ/, còn lại là /juː/.
Chọn D.
I. Circle the word whose underlined part is pronounced differently from the others’.
blossom
chess
messy
passion
D
Kiến thức: Phát âm “-ss”
Giải thích:
A. blossom /ˈblɒsəm/
B. chess /tʃes/
C. messy /ˈmesi/
D. passion /ˈpæʃn/
Phần gạch chân đáp án D được phát âm là /ʃ/, còn lại là /s/.
Chọn D.
II. Circle the word whose stress pattern is pronounced differently from the others’.
firework
landscape
decorate
behave
D
Kiến thức: Trọng âm từ có 2, 3 âm tiết
Giải thích:
A. firework /ˈfaɪəwɜːk/
B. landscape /ˈlændskeɪp/
C. decorate /ˈdekəreɪt/
D. behave /bɪˈheɪv/
Trọng âm đáp án D rơi vào âm thứ 2, còn lại là âm nhất.
Chọn D.
II. Circle the word whose stress pattern is pronounced differently from the others’.
important
beautiful
difficult
excellent
A
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
A. important /ɪmˈpɔːtnt/
B. beautiful /ˈbjuːtɪfl/
C. difficult /ˈdɪfɪkəlt/
D. excellent /ˈeksələnt/
Trọng âm đáp án A rơi vào âm thứ 2, còn lại là âm nhất.
Chọn A.
III. Choose the best option to complete the sentences by circle the letter A, B, C or D.
living room
hall
bedroom
kitchen
D
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. living room: phòng khách
B. hall (n): sảnh
C. bedroom (n): phòng ngủ
D. kitchen (n): phòng bếp
Tạm dịch: Nhà bếp của chúng tôi có bồn rửa, tủ lạnh, bếp nấu và lò vi sóng.
Chọn D.
art gallery
museum
stadium
hospital
A
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. art gallery: phòng trưng bày nghệ thuật
B. museum (n): bảo tàng
C. stadium (n): sân vận động
D. hospital (n): bệnh viện
Tạm dịch: Một số bức tranh của cô được trưng bày tại phòng trưng bày nghệ thuật địa phương.
Chọn A.
must
should
mustn’t
shouldn’t
C
Kiến thức: Động từ khuyết thiếu
Giải thích:
A. must + V( nguyên thể): phải làm gì
B. should + V( nguyên thể): nên làm gì
C. mustn’t + V( nguyên thể): cấm làm gì
D. shouldn’t + V( nguyên thể): không nên làm gì
Tạm dịch: Bạn không được nói trong khi kiểm tra. Nó bị cấm.
Chọn C.
decorate
celebrate
watch
welcome
B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. decorate (v): trang trí
B. celebrate (v): ăn mừng, làm kỷ niệm
C. watch (v): xem
D. welcome (v): chào mừng
Tạm dịch: Mỗi năm, người Việt lại đón Tết vào những thời điểm khác nhau.
Chọn B.
away
aside
ahead
again
C
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
A. away: xa
B. aside: sang một bên
C. ahead: phía trước
D. again: một lần nữa
Tạm dịch: Rẽ trái ở đèn giao thông đầu tiên và bạn sẽ thấy siêu thị ngay phía trước.
Chọn C.
Pat and Sam’s
Pat’s and Sam’s
Pat and Sam’
Pat and Sam
A
Kiến thức: Tính từ sở hữu
Giải thích:
Nếu vật hay người thuộc về hai danh từ nối nhau bằng chữ “and” chỉ thêm ’s cho danh từ thứ hai.
Tạm dịch: Đây là sổ ghi chép của Pat và Sam.
Chọn A.
B. LISTENING
I. You are going to hear about a very special friend. Listen and decide whether the following statements are true (T) or false (F).
Daisy has one broken leg.
F
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích: Daisy bị gãy một chân.
Đáp án: F
Daisy uses her wheelchair to go to school.
T
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích: Daisy dùng xe lăn để đến trường.
Đáp án: T
Daisy is very hard-working.
T
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích: Daisy rất chăm chỉ.
Đáp án: T
Daisy is afraid of exams.
F
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích: Daisy sợ các kỳ thi.
Đáp án: F
Daisy is in the top 5 of the class.
F
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích: Daisy nằm trong top 5 của lớp.
Đáp án: F
II. Listen to a conversation between Tom and Ha about their neighbourhood. Fill each of the gap with NO MORE THAN THREE WORDS.
| Type | River | Historic buildings | New buildings |
Tom’s neighbourhood | city | river Tyne | The Castle, Theatre Royal, (17) the ______ | Newcastle (18)___________ |
Ha’s neighbourhood | (16) _______ |
| (19) an ________, an ancient well, a large communal house | (20) a _________ |
village
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích: Khu phố của Hà, Loại (16): ________
Đáp án: village
The Castle,
Theatre Royal,
(17) the ______Discovery Museum
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Khu phố của Tom
Tòa nhà lịch sử
Lâu đài, Nhà hát Hoàng gia, (17) ________
Đáp án: Discovery Museum
Newcastle
(18)___________City Library
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Khu phố của Tom
Tòa nhà mới: Newcastle (18) ________
Đáp án: City Library
(19) an ________,
an ancient well,
a large communal houseold pagoda
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Khu phố của Hà
Tòa nhà lịch sử: (19) một ____________, một cái giếng cổ, một ngôi đình lớn
Đáp án: old pagoda
new school
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Khu phố của Tom
Tòa nhà mới: (20) một ____________,
Đáp án: new school.
C. READING
I. Read the passage and choose the correct answer by circling A, B, or C.
MAI’S SCHOOL
Hello, my name is Mai. I am 11 years old. I’m studying at a public school called Nguyen Du Secondary school. I am in grade 6. In our class, there are 27 students, 15 girls and 12 boys.
My classroom is big and nice. Our teacher is Ms. Thuy. She likes decorating the walls with posters and maps. In our class, there is a computer and a blackboard.
My desk and my chair are brown. My pencil case is on my desk. It’s colourful. I have lots of things in my pencil case: a red sharpener, two pencils, a rubber, three paper clips and a purple pen.
I go to school by bicycle with my friends. We like our school because there are playgrounds, a big gym and a fantastic music room with many instruments.
27
15
12
11
C
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Có bao nhiêu nam sinh trong lớp của Mai?
A. 27
B. 15
C. 12
D. 11
Thông tin: In our class, there are 27 students, 15 girls and 12 boys.
(Trong lớp tớ có 27 học sinh, 15 nữ và 12 nam.)
Chọn C.
posters and maps
posters and balls
pictures and balls
posters and flowers
A
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Cô Thủy trang trí tường bằng gì?
A. áp phích và bản đồ
B. áp phích và quả bóng
C. tranh và quả bóng
D. áp phích và hoa
Thông tin: She likes decorating the walls with posters and maps.
(Cô ấy thích trang trí các bức tường bằng áp phích và bản đồ.)
Chọn A.
6
7
8
9
C
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Có bao nhiêu thứ trong hộp đựng bút chì của Mai?
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
Thông tin: I have lots of things in my pencil case: a red sharpener, two pencils, a rubber, three paper clips and a purple pen.
(Tớ có rất nhiều thứ trong hộp bút chì của mình: một cái gọt bút màu đỏ, hai cái bút chì, một cục tẩy, ba cái kẹp giấy và một cái bút màu tím.)
Chọn C.
a blue sharpener
a pencil
paper clips
a purple pen
A
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Cái nào KHÔNG có trong hộp bút chì của cô ấy?
A. cái gọt màu xanh lam
B. cái bút chì
C. cái kẹp giấy
D. cái bút màu tím
Thông tin: I have lots of things in my pencil case: a red sharpener, two pencils, a rubber, three paper clips and a purple pen.
(Tớ có rất nhiều thứ trong hộp bút chì của mình: một cái gọt bút màu đỏ, hai cái bút chì, một cục tẩy, ba cái kẹp giấy và một cái bút màu tím.)
Chọn A.
Mai’s classroom is small and nice.
There are two computers in her class.
There is a music room with lots of posters.
Mai cycles to school with her friends.
D
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Câu nào là đúng?
A. Phòng học của Mai nhỏ và đẹp.
B. Có hai máy tính trong lớp của cô ấy.
C. Có một phòng âm nhạc với rất nhiều áp phích.
D. Mai đạp xe đến trường với các bạn của cô ấy.
Thông tin: I go to school by bicycle with my friends.
(Tớ đi học bằng xe đạp với các bạn.)
Chọn D.
Dịch bài đọc:
TRƯỜNG HỌC CỦA MAI
Xin chào, tớ tên là Mai. Tớ 11 tuổi. Tớ đang học tại một trường công lập - THCS Nguyễn Du. Tớ học lớp 6. Trong lớp tớ có 27 học sinh, 15 nữ và 12 nam.
Phòng học của tớ rộng và đẹp. Cô giáo của chúng tớ là cô Thủy. Cô ấy thích trang trí các bức tường bằng áp phích và bản đồ. Trong lớp học của chúng tớ, có một máy tính và một bảng đen.
Bàn và ghế màu nâu. Hộp đựng bút chì của tớ ở trên bàn. Nó nhiều màu sắc. Tớ có rất nhiều thứ trong hộp bút chì của mình: một cái gọt bút màu đỏ, hai cái bút chì, một cục tẩy, ba cái kẹp giấy và một cái bút màu tím.
Tớ đi học bằng xe đạp với các bạn. Chúng tớ thích trường học của mình vì có sân chơi, phòng tập thể dục lớn và phòng âm nhạc tuyệt vời với nhiều nhạc cụ.
II. Read the passage and choose the best answer for each blank.
To: tom@quickmail.com
Subject: My bedroom
Hi Tom,
How are you? Now I’ll tell you about my bedroom.
My bedroom is small. I have a bed, a (26) ______, a desk, a chair and a lamp. I like music, so I put three posters of famous singers (27) ______ the wall. I usually do my homework on the desk (28) ______ of the big window. My room is my favourite room in the house. It’s (29) ______.
What is your (30) ______ room, Tom?
Write to me soon.
Best,
Vy
sink
wardrobe
wardrobes
fridges
B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. sink (n): chiếc bồn rửa
B. wardrobe (n): tủ quần áo
C. wardrobes (n): những chiếc tủ quần áo
D. fridges (n): những chiếc tủ lạnh
I have a bed, a (21) wardrobe, a desk, a chair and a lamp.
(Tôi có một cái giường, một tủ quần áo, một cái bàn, một cái ghế và một cái đèn.)
Chọn B.
opposite to
front
next
on
D
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
A. opposite to: đối diện
B. front: phía trước
C. next: bên cạnh
D. on: trên, ở trên
I like music, so I put three posters of famous singers (22) on the wall.
(Tôi thích âm nhạc, vì vậy tôi đã dán ba tấm áp phích của các ca sĩ nổi tiếng trên tường.)
Chọn D.
front
in front
opposite
right
B
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
A. front: phía trước
B. in front of: phía trước
C. opposite to: đối diện
D. right: bên phải
I usually do my homework on the desk (23) in front of the big window.
(Tôi thường làm bài tập trên bàn trước cửa sổ lớn.)
Chọn B.
It’s (29) ______.
messy
comfortable
dirty
scary
B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. messy (adj): lộn xộn
B. comfortable (adj): thoải mái
C. dirty (adj): bẩn thỉu
D. scary (adj): đáng sợ
It’s (24) comfortable.
(Thật thoải mái.)
Chọn B.
What is your (30) ______ room, Tom?
favourite
like
favour
liking
A
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. favourite (adj): yêu thích
B. like (v): thích
C. favour (n): sở thích
D. liking: thích
What is your (25) favourite room, Tom?
(Phòng yêu thích của bạn là gì, Tom?)
Chọn A.
Tạm dịch:
Gửi: tom@quickmail.com
Tiêu đề: Phòng ngủ của tôi
Chào Tom,
Bạn khỏe không? Bây giờ tôi sẽ kể cho bạn nghe về phòng ngủ của tôi.
Phòng ngủ của tôi nhỏ. Tôi có một cái giường, một tủ quần áo, một cái bàn, một cái ghế và một cái đèn. Tôi thích âm nhạc, vì vậy tôi đã dán ba tấm áp phích của các ca sĩ nổi tiếng trên tường. Tôi thường làm bài tập trên bàn trước cửa sổ lớn. Tôi yêu phòng của tôi nhất trong nhà. Thật thoải mái.
Phòng yêu thích của bạn là gì, Tom?
Trả lời tôi sớm nhé.
Thân ái,
Vy
D. WRITING
I. Rewrite the following sentences, so that the meanings stay the same.
Shanghai World Financial Centre is higher than Keangnam Tower.
→ Keangnam Tower ________________________________________________.Kiến thức: So sánh hơn
Giải thích: Công thức so sánh hơn: S + to be + more adj/adj-er than + N/Pronoun.
Tạm dịch: Trung tâm tài chính thế giới Thượng Hải cao hơn tháp Keangnam.
= Tháp Keangnam thấp hơn Trung tâm Tài chính Thế giới Thượng Hải.
Đáp án: is lower than Shanghai World Financial Centre.
It is wrong of us to throw rubbish onto the river.
→ We mustn’t _____________________________________________________.
Kiến thức: Động từ khuyết thiếu
Giải thích: mustn’t + V(nguyên thể): cấm làm gì
Tạm dịch: Việc vứt rác xuống sông là sai.
Đáp án: throw rubbish onto the river.
It’s good if children go to bed early.
→ Children should __________________________________________________.
Kiến thức: Động từ khuyết thiếu
Giải thích: should + V(nguyên thể): nên làm gì
Tạm dịch: Sẽ tốt nếu trẻ đi ngủ sớm.
= Trẻ em nên đi ngủ sớm.
Đáp án: go to bed early
I like my bedroom best in the house.
→ My ____________________________________________________________.
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: favourite (adj): yêu thích
Tạm dịch: Tôi thích phòng ngủ của mình nhất trong nhà.
= Căn phòng yêu thích của tôi trong nhà là phòng ngủ của tôi.
Đáp án: Myfavourite room in the house is my bedroom.
My house has a living room, a kitchen, a bathroom and two bedrooms.
→ There __________________________________________________________.
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: There is + N(số ít)
Tạm dịch: Căn nhà của tôi có một phòng khách, một nhà bếp, một phòng tắm và hai phòng ngủ.
= Có một phòng khách, một nhà bếp, một phòng tắm và hai phòng ngủ trong nhà của tôi.
Đáp án: is a living room, a kitchen, a bathroom and two bedrooms in my house.
II. Rearrange the words/ phrases to make meaningful sentences.
My friend/ oval face/ has/ and/ straight nose/ a/ an/. /
→ _______________________________________________________________.Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
a + N(số ít)
an + N(số ít, bắt đầu bằng nguyên âm)
Tạm dịch: Bạn tôi có khuôn mặt trái xoan và sống mũi thẳng.
Đáp án: My friend has an oval face and a straight nose.
at/ the moment/ English/ My little brother/ learning/ isnt’/./
→ _______________________________________________________________.Kiến thức: Thì hiện tại hoàn thành
Giải thích:
Dấu hiệu: at the moment (hiện tại, bây giờ) => thì hiện tại hoàn thành
Thì hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói.
Công thức: S + am/is/are + Ving.
Tạm dịch: Em trai tôi hiện không học tiếng Anh.
Đáp án: My little brother isn’t learning English at the moment.
you/ get up/ on/ do/ usually/ What time/ Sunday/?/
→ _______________________________________________________________.Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
Thì hiện tại đơn diễn tả một hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại, hoặc một chân lý, sự thật hiển nhiên.
Công thức: S + V(s/es).
Trạng từ chỉ tần suất đứng trước động từ thường.
Tạm dịch:Vào Chủ nhật, bạn thường dậy lúc mấy giờ?
Đáp án: What time do you usually get up on Sunday?
Sue/ going/ school/ is/ to/ by / tomorrow/ bus/./
→ _______________________________________________________________.Kiến thức: Cấu trúc “be going to”
Giải thích:
Cấu trúc “be going to” mô tả quyết định hay kế hoạch đã được dự định trong tương lai.
Công thức: S + am/is/are going to V.
Tạm dịch: Sue sẽ đi học bằng xe buýt vào ngày mai.
Đáp án: Sue is going to school by bus tomorrow.
How/ bicycle/ about/ going/ to/ school /by/?/
→ _______________________________________________________________.Kiến thức: to V/Ving
Giải thích: How about + Ving?: gợi ý ai cùng làm gì
Tạm dịch: Chúng ta đi học bằng xe đạp thì sao nhỉ?
Đáp án: How about going to school by bicycle?








