Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 6 THCS Nguyễn An Ninh có đáp án
29 câu hỏi
Find the word whose underlined part is pronounced differently from the rest
temple
pretty
depend
pencil
Đáp án B
phát âm là /i/, các đáp án khác phát âm là /e/
Find the word whose underlined part is pronounced differently from the rest
elbow
bowl
cow
show
Đáp án C
phát âm là /aʊ/, các đáp án khác phát âm là /əʊ/
Find the word whose underlined part is pronounced differently from the rest
great
cheap
peace
meal
Đáp án A
phát âm là /ei/, các đáp án khác phát âm là /i:/
Find the word whose underlined part is pronounced differently from the rest
couches
boxes
houses
tables
Giải thích: Đáp án D phát âm là /z/, các đáp án khác phát âm là /iz/
Our school ........................................... by green fields.
is surrounded
is surround
surrounds
surround
Giải thích: cấu trúc bị động: be + VpII
Dịch: Trường chúng tôi được bao quanh bởi những cánh đồng xanh.
Chọn đáp án A
My friends want to study in a/an .............. school because they want to learn English with English speaking teachers there.
national
international
creative
boarding
Giải thích: international school = trường quốc tế
Dịch: Bạn bè tôi muốn học trường quốc tế vì họ muốn học tiếng Anh với giáo viên nói tiếng Anh ở đó.
Chọn đáp án B
They are healthy. They do ........................... everyday.
football
physics
judo
breakfast
Giải thích:
- do judo = tập môn judo
- các đáp án còn lại không đi với “do”
Dịch: Bọn họ khỏe mạnh. Họ tập judo hàng ngày.
Chọn đáp án C
....................... Lan often ....................... homework after school?
Does/do
Is/do
Does/doing
Is/does
Dùng thì hiện tại đơn vì có “often”, cấu trúc: Do/ Does + S + Vinf?
Dịch: Lan có thường làm bài tập về nhà sau giờ học không?
Chọn đáp án A
Hanh is usually early ……………. school because she gets up early.
on
for
at
to
for school = đến trường
Dịch: Hạnh thường đến trường sớm vì cô ấy dậy sớm.
Chọn đáp án B
Would you like to come to my house for lunch? - ………….
Yes, sure
No, I don’t.
I’m sorry. I can’t
Yes, I would.
Dịch: Bạn có muốn đến nhà tôi ăn trưa không? - Vâng, tôi sẽ.
Chọn đáp án D
Can you …………. the biscuits for me, please?
play
pass
do
have
pass for = chuyển cho
Dịch: Bạn có thể chuyển bánh quy cho tôi được không?
Chọn đáp án B
Lan has …………. hair.
long black curly
long curly black
black long curly
long black curly
trật từ các tính từ trong cụm danh từ: size - shape – color
Dịch: Lan có mái tóc đen dài xoăn.
Chọn đáp án B
Lan often …………. her bike to visit his hometown.
drives
flies
rides
goes
ride bikes = đạp xe đạp
Dịch: Lan thường đạp xe về thăm quê anh ấy.
Chọn đáp án C
What would you like to drink now? - ………….
No, thank you
Yes, please
I like to do nothing
Apple juice, please
Đáp án: D
Giải thích:
Dịch:
Bây giờ bạn muốn uống gì?
- _____________.
A. Không, cảm ơn
B. Vâng, làm ơn
C. Tôi thích không làm gì cả
D. Vui lòng cho tôi nước ép táo
Dựa vào nghĩa, chọn D.
School (finish) ………… at 4.30 pm every day.
Đáp án: finishes
Giải thích: dùng thì hiện tại đơn vì có “at 4.30 pm every day” chỉ thói quen, chủ ngữ số ít nên động từ thêm “es”
Dịch: Trường học kết thúc lúc 16:30 chiều mỗi ngày.
………… you often (eat)………… lunch in the school canteen?
Đáp án: Do … eat
Giải thích: dùng thì hiện tại đơn vì có “often” chỉ thói quen
Dịch: Bạn có thường ăn trưa trong căng tin của trường không?
Listen! ………… they (sing)………… in the classroom?
Đáp án: Are … singing
Giải thích: dùng thì hiện tại tiếp diễn vì có mệnh lệnh “Listen!”
Dịch: Nghe này! Họ đang hát trong lớp học à?
My family likes (spend) ………… our summer holidays at the seaside.
Đáp án: spending
Giải thích: like Ving = thích làm gì
Dịch: Gia đình tôi thích dành kỳ nghỉ hè của chúng tôi ở bên bờ biển.
She (have)………… long black hair.
Đáp án: has
Giải thích: dùng thì hiện tại đơn vì diễn tả sự thật
Dịch: Cô ấy có mái tóc đen dài.
Read the passage then answer the questions below
Hi! I am Vinh. I come from Da Nang, Viet Nam. I like English and I go to English club everyday. My friends like English, too. It is very interesting to learn English. My English teacher is great and funny. She always makes our English lessons new and different. A lot of tourists come to Da Nang every year, so we have more chances to practice our English. This Saturday I am going to Han River with my parents to watch the international firework competition. I hope I will meet many English people there.
Which subject does Vinh like?
Đáp án: He likes English.
Giải thích: Dựa vào câu: I like English and I go to English club everyday.
Dịch: Tôi thích tiếng Anh và tôi đến câu lạc bộ tiếng Anh hàng ngày.
What does he do every day?
Đáp án: He goes to English club everyday.
Giải thích: Dựa vào câu: I like English and I go to English club everyday.
Dịch: Tôi thích tiếng Anh và tôi đến câu lạc bộ tiếng Anh hàng ngày.
Is it interesting to learn English?
Đáp án: Yes, it is.
Giải thích: Dựa vào câu: It is very interesting to learn English.
Dịch: Nó là rất thú vị để học tiếng Anh.
Where is Vinh going to this Saturday?
Đáp án: He is going to Han river this Saturday.
Giải thích: Dựa vào câu: This Saturday I am going to Han River with my parents to watch the international firework competition.
Dịch: Thứ bảy này tôi sẽ cùng bố mẹ ra sông Hàn để xem cuộc thi bắn pháo hoa quốc tế.
How is his English teacher?
Đáp án: She is great and funny.
Giải thích: Dựa vào câu: My English teacher is great and funny.
Dịch: Giáo viên tiếng Anh của tôi rất tuyệt và vui tính.
V. Complete each sentence so it means the same as the sentence above.
I don’t have a bookshelf in my room.
There ………………………………………….
Đáp án: There isn't any bookshelf in my room.
Giải thích: There is/ There are …. = Có ….
Dịch: Tôi không có giá sách trong phòng của mình.
= Không có bất kỳ giá sách nào trong phòng của tôi.
The note book is on the book.
The book ……………………………………...
Đáp án: The book is under the notebook.
Giải thích: on (trên) , under (dưới)
Dịch: Trên sách có ghi chú.
= Cuốn sách ở dưới cuốn sổ.
The car is in front of the bus.
The bus ……………………………………….
Đáp án: The bus is behind the car.
Giải thích: in front of (trước), behind (sau)
Dịch: Xe oto o dau.
= Xe buýt ở phía sau xe hơi.
Quang is lazier than Ha.
Ha ………………………………………….….
Đáp án: Ha is more hard-working than Quang.
Giải thích: so sánh hơn với tính từ dài: N1 + be + more + adj + than + N2.
Dịch: Quang lười hơn Hà.
= Hà chăm chỉ hơn Quang.
A city is noisier than a village.
A village ……………………………………….
Đáp án: A village is more peaceful/ quiet than a city.
Giải thích: so sánh hơn với tính từ dài: N1 + be + more + adj + than + N2.
Dịch: Một thành phố ồn ào hơn một ngôi làng.
= Một ngôi làng yên bình / tĩnh lặng hơn một thành phố.






