Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 6 THCS Nguyễn An Ninh có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 6 THCS Nguyễn An Ninh có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 679 lượt thi
29 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word whose underlined part is pronounced differently from the rest

temple

pretty

depend

pencil

Xem đáp án

Đáp án B

phát âm là /i/, các đáp án khác phát âm là /e/

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word whose underlined part is pronounced differently from the rest

elbow

bowl

cow

show

Xem đáp án

Đáp án C

phát âm là /aʊ/, các đáp án khác phát âm là /əʊ/

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word whose underlined part is pronounced differently from the rest

great

cheap

peace

meal

Xem đáp án

Đáp án A

phát âm là /ei/, các đáp án khác phát âm là /i:/

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word whose underlined part is pronounced differently from the rest

couches

boxes

houses

tables

Xem đáp án

Giải thích: Đáp án D phát âm là /z/, các đáp án khác phát âm là /iz/

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Our school ........................................... by green fields.

is surrounded

is surround

surrounds

surround

Xem đáp án

Giải thích: cấu trúc bị động: be + VpII

Dịch: Trường chúng tôi được bao quanh bởi những cánh đồng xanh.

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

My friends want to study in a/an .............. school because they want to learn English with English speaking teachers there.

national

international

creative

boarding

Xem đáp án

Giải thích: international school = trường quốc tế

Dịch: Bạn bè tôi muốn học trường quốc tế vì họ muốn học tiếng Anh với giáo viên nói tiếng Anh ở đó.

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

They are healthy. They do ........................... everyday.

football

physics

judo

breakfast

Xem đáp án

Giải thích:

- do judo = tập môn judo

- các đáp án còn lại không đi với “do”

Dịch: Bọn họ khỏe mạnh. Họ tập judo hàng ngày.

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

....................... Lan often ....................... homework after school?

Does/do

Is/do

Does/doing

Is/does

Xem đáp án

Dùng thì hiện tại đơn vì có “often”, cấu trúc: Do/ Does + S + Vinf?

Dịch: Lan có thường làm bài tập về nhà sau giờ học không?

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hanh is usually early ……………. school because she gets up early.

on

for

at

to

Xem đáp án

for school = đến trường

Dịch: Hạnh thường đến trường sớm vì cô ấy dậy sớm.

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you like to come to my house for lunch? - ………….

Yes, sure

No, I don’t.

I’m sorry. I can’t

Yes, I would.

Xem đáp án

Dịch: Bạn có muốn đến nhà tôi ăn trưa không? - Vâng, tôi sẽ.

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Can you …………. the biscuits for me, please?

play

pass

do

have

Xem đáp án

pass for = chuyển cho

Dịch: Bạn có thể chuyển bánh quy cho tôi được không?

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan has …………. hair.

long black curly

long curly black

black long curly

long black curly

Xem đáp án

trật từ các tính từ trong cụm danh từ: size - shape – color

Dịch: Lan có mái tóc đen dài xoăn.

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan often …………. her bike to visit his hometown.

drives

flies

rides

goes

Xem đáp án

ride bikes = đạp xe đạp

Dịch: Lan thường đạp xe về thăm quê anh ấy.

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

What would you like to drink now? - ………….

No, thank you

Yes, please

I like to do nothing

Apple juice, please

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Dịch:

Bây giờ bạn muốn uống gì?

- _____________.

A. Không, cảm ơn

B. Vâng, làm ơn

C. Tôi thích không làm gì cả

D. Vui lòng cho tôi nước ép táo

Dựa vào nghĩa, chọn D.

15. Tự luận
1 điểm

School (finish) ………… at 4.30 pm every day.

Xem đáp án

Đáp án: finishes

Giải thích: dùng thì hiện tại đơn vì có “at 4.30 pm every day” chỉ thói quen, chủ ngữ số ít nên động từ thêm “es”

Dịch: Trường học kết thúc lúc 16:30 chiều mỗi ngày.

16. Tự luận
1 điểm

………… you often (eat)………… lunch in the school canteen?

Xem đáp án

Đáp án: Do … eat

Giải thích: dùng thì hiện tại đơn vì có “often” chỉ thói quen

Dịch: Bạn có thường ăn trưa trong căng tin của trường không?

17. Tự luận
1 điểm

Listen! ………… they (sing)………… in the classroom?

Xem đáp án

Đáp án: Are … singing

Giải thích: dùng thì hiện tại tiếp diễn vì có mệnh lệnh “Listen!”

Dịch: Nghe này! Họ đang hát trong lớp học à?

18. Tự luận
1 điểm

My family likes (spend) ………… our summer holidays at the seaside.

Xem đáp án

Đáp án: spending

Giải thích: like Ving = thích làm gì

Dịch: Gia đình tôi thích dành kỳ nghỉ hè của chúng tôi ở bên bờ biển.

19. Tự luận
1 điểm

She (have)………… long black hair.

Xem đáp án

Đáp án: has

Giải thích: dùng thì hiện tại đơn vì diễn tả sự thật

Dịch: Cô ấy có mái tóc đen dài.

20. Tự luận
1 điểm

Read the passage then answer the questions below

Hi! I am Vinh. I come from Da Nang, Viet Nam. I like English and I go to English club everyday. My friends like English, too. It is very interesting to learn English. My English teacher is great and funny. She always makes our English lessons new and different. A lot of tourists come to Da Nang every year, so we have more chances to practice our English. This Saturday I am going to Han River with my parents to watch the international firework competition. I hope I will meet many English people there.

Which subject does Vinh like?

Xem đáp án

Đáp án: He likes English.

Giải thích: Dựa vào câu: I like English and I go to English club everyday.

Dịch: Tôi thích tiếng Anh và tôi đến câu lạc bộ tiếng Anh hàng ngày.

21. Tự luận
1 điểm

What does he do every day?

Xem đáp án

Đáp án: He goes to English club everyday.

Giải thích: Dựa vào câu: I like English and I go to English club everyday.

Dịch: Tôi thích tiếng Anh và tôi đến câu lạc bộ tiếng Anh hàng ngày.

22. Tự luận
1 điểm

Is it interesting to learn English?

Xem đáp án

Đáp án: Yes, it is.

Giải thích: Dựa vào câu: It is very interesting to learn English.

Dịch: Nó là rất thú vị để học tiếng Anh.

23. Tự luận
1 điểm

Where is Vinh going to this Saturday?

Xem đáp án

Đáp án: He is going to Han river this Saturday.

Giải thích: Dựa vào câu: This Saturday I am going to Han River with my parents to watch the international firework competition.

Dịch: Thứ bảy này tôi sẽ cùng bố mẹ ra sông Hàn để xem cuộc thi bắn pháo hoa quốc tế.

24. Tự luận
1 điểm

How is his English teacher?

Xem đáp án

Đáp án: She is great and funny.

Giải thích: Dựa vào câu: My English teacher is great and funny.

Dịch: Giáo viên tiếng Anh của tôi rất tuyệt và vui tính.

V. Complete each sentence so it means the same as the sentence above.

25. Tự luận
1 điểm

I don’t have a bookshelf in my room.

There ………………………………………….

Xem đáp án

Đáp án: There isn't any bookshelf in my room.

Giải thích: There is/ There are …. = Có ….

Dịch: Tôi không có giá sách trong phòng của mình.

= Không có bất kỳ giá sách nào trong phòng của tôi.

26. Tự luận
1 điểm

The note book is on the book.

The book ……………………………………...

Xem đáp án

Đáp án: The book is under the notebook.

Giải thích: on (trên) , under (dưới)

Dịch: Trên sách có ghi chú.

= Cuốn sách ở dưới cuốn sổ.

27. Tự luận
1 điểm

The car is in front of the bus.

The bus ……………………………………….

Xem đáp án

Đáp án: The bus is behind the car.

Giải thích: in front of (trước), behind (sau)

Dịch: Xe oto o dau.

= Xe buýt ở phía sau xe hơi.

28. Tự luận
1 điểm

Quang is lazier than Ha.

Ha ………………………………………….….

Xem đáp án

Đáp án: Ha is more hard-working than Quang.

Giải thích: so sánh hơn với tính từ dài: N1 + be + more + adj + than + N2.

Dịch: Quang lười hơn Hà.

= Hà chăm chỉ hơn Quang.

29. Tự luận
1 điểm

A city is noisier than a village.

A village ……………………………………….

Xem đáp án

Đáp án: A village is more peaceful/ quiet than a city.

Giải thích: so sánh hơn với tính từ dài: N1 + be + more + adj + than + N2.

Dịch: Một thành phố ồn ào hơn một ngôi làng.

= Một ngôi làng yên bình / tĩnh lặng hơn một thành phố.