Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 6 THCS Đồng Khởi có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 6 THCS Đồng Khởi có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 699 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

forest

wonder

rock

lost

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Đáp án B phát âm là /ʌ/, các đáp án còn lại phát âm là /ɒ/

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

cities

watches

dishes

houses

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Đáp án A phát âm là /z/, các đáp án còn lại phát âm là /iz/

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

Thursday

thanks

these

birthday

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Đáp án C phát âm là /ð/, các đáp án còn lại phát âm là /θ/

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

request

project

neck

exciting

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Đáp án D phát âm là /i/, các đáp án còn lại phát âm là /e/

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

diverse

island

scissors

right

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Đáp án D phát âm là /ai/, các đáp án còn lại phát âm là /i/

6. Trắc nghiệm
1 điểm

You _________ travel alone to the mountain. Always go in a group.

must

mustn't

do

don't

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: mustn’t + Vinf = không được làm gì

Dịch: Bạn không được đi du lịch một mình lên núi. Luôn đi theo nhóm.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Ha Long Bay is the number one _________ in Viet Nam.

nature wonder

natural wonder

wonderful nature

wonder nature

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: natural wonder = kì quan thiên nhiên

Dịch: Vịnh Hạ Long là kỳ quan thiên nhiên số một Việt Nam.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

The boat trip to Ca Mau, the southern tip of Viet Nam, was __________ experience of my life.

good

better

best

the best

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích:

- cấu trúc so sánh nhất với tính từ ngắn: the + short adj_est

- “good” là trường hợp đặc biệt có dạng so sánh nhất là “best”

Dịch: Chuyến đi thuyền đến Cà Mau, cực nam của Việt Nam, là trải nghiệm tuyệt vời nhất trong đời tôi.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Janet is not happy because her results in the competition are ___________ than her sister's.

bad

good

better

worse

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích:

- cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: adj_er than

- “bad” là trường hợp đặc biệt có dạng so sánh hơn là “worse”

Dịch: Janet không hài lòng vì kết quả của cô trong cuộc thi kém hơn chị gái.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The air in this area is __________ with smoke from factories.

polluted

fresh

noisy

clean

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích:

A. polluted = bị ô nhiễm

B. fresh = tươi, sạch

C. noisy = ồn ào

D. clean = sạch sẽ

Dịch: Không khí khu vực này bị ô nhiễm bởi khói bụi từ các nhà máy.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

The streets in the Old Quarter in Ha Noi are not wide. They are _________.

exciting

noisy

narrow

quiet

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích:

A. exciting = thú vị

B. noisy = ồn ào

C. narrow = hẹp

D. quiet = yên ắng

Dịch: Đường phố trong khu phố cổ Hà Nội không rộng. Chúng hẹp.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Next summer I am working as a _________ teacher in a village near Hoa Binh City.

good

nice

favourite

volunteer

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích:

A. good = tốt

B. nice = tốt

C. favourite = yêu thích

D. volunteer = tình nguyên

Dịch: Mùa hè tới, tôi làm giáo viên tình nguyện ở một ngôi làng gần thành phố Hòa Bình.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Diana is in the art club. She likes painting pictures, and everyone enjoys them. She is very ___________ .

shy

kind

funny

creative

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích:

A. shy = xấu hổ

B. kind = tốt bụng

C. funny = vui nhộn

D. creative = sáng tạo

Dịch: Diana đang ở trong câu lạc bộ nghệ thuật. Cô ấy thích những bức tranh vẽ, và mọi người đều thích chúng. Cô ấy rất sáng tạo.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

There are many chairs in the kitchen, __________ there is only one in my bedroom.

so

because

but

in

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích:

A. so = vì vậy

B. because = bởi vì

C. but= nhưng

D. in = trong

Dịch: Có rất nhiều ghế trong nhà bếp, nhưng chỉ có một cái trong phòng ngủ của tôi.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

My bedroom is small but it has a _________ window.

big

small

interesting

old

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích:

A. big = lớn, to

B. small = nhỏ

C. interesting = thú vị

D. old = già, cũ

Dịch: Phòng ngủ của tôi nhỏ nhưng nó có một cửa sổ lớn.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Newquay is small town (16) __________ the Atlantic coast in the south of England. It has got great beaches and is the (17) __________ place to surf in the UK. In Newquay, there are lots of other things to do as (18) __________ as surfing. If you likewater sports, you can go kayaking, water-skiing or coasteering. Coasteering is different because it is rock climbing jumping into the sea and swimming in the same activity, but you (19) __________ always go with a special instructor. If you like animals you can also visit the Blue Reef Aquarium and (20) __________ a lot of different fish and even sharks. You can also go (21) __________ on the beach or visit Newquay Zoo. Come and see for yourself.

in

on

at

to

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: “on” đi với biển

Dịch: Newquay là một thị trấn nhỏ trên bờ biển Đại Tây Dương ở phía nam nước Anh.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

It has got great beaches and is the (17) __________ place to surf in the UK

good

better

best

goodest

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích:

- cấu trúc so sánh nhất với tính từ ngắn: the + short adj_est

- “good” là trường hợp đặc biệt có dạng so sánh nhất là “best”

Dịch: Nó có những bãi biển tuyệt vời và là nơi tốt nhất để lướt sóng ở Vương quốc Anh.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

In Newquay, there are lots of other things to do as (18) __________ as surfing.

well

much

soon

far

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: as well as = cũng như là

Dịch: Ở Newquay, có rất nhiều thứ khác để làm cũng như lướt sóng.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Coasteering is different because it is rock climbing jumping into the sea and swimming in the same activity, but you (19) __________ always go with a special instructor.

shall

may

could

should

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích:

A. shall = sẽ

B. may = có thể

C. could = có thể

D. should = nên

Dịch: Coasteering khác vì nó là leo núi nhảy xuống biển và bơi trong cùng một hoạt động, nhưng bạn phải luôn đi cùng một người hướng dẫn đặc biệt

20. Trắc nghiệm
1 điểm

If you like animals you can also visit the Blue Reef Aquarium and (20) __________ a lot of different fish and even sharks.

see

like

get

look

Xem đáp án

Đáp án A

Dịch: Nếu bạn thích động vật, bạn cũng có thể ghé thăm Thủy cung Blue Reef và xem rất nhiều loài cá khác nhau và thậm chí cả cá mập.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

You can also go (21) __________ on the beach or visit Newquay Zoo.

horse ride

horse riding

riding horse

ride horse

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: horse riding = cưỡi ngựa

Dịch: Bạn cũng có thể cưỡi ngựa trên bãi biển hoặc ghé thăm Sở thú Newquay. Hãy đến và xem cho chính mình.

22. Tự luận
1 điểm

Loan is twelve years old. She is in grade 6. She lives in a house in the city with her mother, father and sister. Their house is next to a bookstore. In the neighborhood, there is a restaurant, a market and a stadium. Loan’s father works in the restaurant.Her mother works in the market. Loan goes to school at six fifteen in the morning. She has classes from six forty-five to eleven.

How many people are there in Loan’s family?

Xem đáp án

Đáp án: There are 4 people in her family.

Giải thích: Dựa vào câu: She lives in a house in the city with her mother, father and sister.

Dịch: Cô sống trong một ngôi nhà ở thành phố với mẹ, cha và chị gái.

23. Tự luận
1 điểm

What is next to her house?

Xem đáp án

Đáp án: It is next to a bookstore.

Giải thích: Dựa vào câu: Their house is next to a bookstore.

Dịch: Nhà của họ ở cạnh một hiệu sách.

24. Tự luận
1 điểm

What time do her classes start?

Xem đáp án

Đáp án: Her classes start from six forty-five to eleven.

Giải thích: Dựa vào câu: She has classes from six forty-five to eleven.

Dịch: Cô ấy có các lớp từ sáu giờ bốn mươi lăm đến lớp mười một.

25. Tự luận
1 điểm

What time do you go to school everyday?

Xem đáp án

Đáp án: I often go to school at six fifteen every day.

Giải thích: Dựa vào câu: Loan goes to school at six fifteen in the morning.

Dịch: Loan đi học lúc sáu giờ mười lăm sáng.

26. Tự luận
1 điểm

We ________________ (have) a staff meeting next Monday.

Xem đáp án

Đáp án: are having

Giải thích: dùng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả dự định tương lai

Dịch: Chúng tôi sẽ có một cuộc họp nhân viên vào thứ Hai tới.

27. Tự luận
1 điểm

Lisa ________________ (wear) her uniform every school day.

Xem đáp án

Đáp án: wears

Giải thích: dùng thì hiện tại đơn vì diễn tả thói quen (every school day), chủ ngữ là ngôi 3 số ít nên động từ thêm “s”

Dịch: Lisa mặc đồng phục của cô ấy mỗi ngày đến trường.

28. Tự luận
1 điểm

What time ________________ (you/ meet) Mathew tomorrow?

Xem đáp án

Đáp án: are you meeting

Giải thích: dùng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả dự định tương lai

Dịch: Mấy giờ bạn gặp Mathew ngày mai?

29. Tự luận
1 điểm

Tom and Mary ________________ (run) because they’re late for school.

Xem đáp án

Đáp án: are running

Giải thích: dùng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả sự việc đang xảy ra ở hiện tại

Dịch: Tom và Mary đang chạy vì họ đi học muộn.

30. Tự luận
1 điểm

My father ________________ (not drink) coffee very often.

Xem đáp án

Đáp án: doesn’t drink

Giải thích: dùng thì hiện tại đơn vì diễn tả thói quen (very often), chủ ngữ là ngôi 3 số ít nên dùng trợ động từ “does”

Dịch: Bố tôi không thường xuyên uống cà phê.

31. Tự luận
1 điểm

We/ visit/ milk farm/ do/ treasure hunt/ field/ tomorrow.

Xem đáp án

Đáp án: We are visiting a milk farm and are doing the treasure hunt in the field tomorrow.

Dịch: Chúng tôi đang đến thăm một trang trại sữa và sẽ thực hiện cuộc truy tìm kho báu trên cánh đồng vào ngày mai.

32. Tự luận
1 điểm

He/ play/ basketball/ have/ barbecued/ his friends/ Sunday evening.

Xem đáp án

Đáp án: He’s playing basketball and is having barbecue with his friends on Sunday evening.

Dịch: Anh ấy đang chơi bóng rổ và ăn thịt nướng với bạn bè vào tối Chủ nhật.

33. Tự luận
1 điểm

You/ do/ anything/ this Saturday evening?

Xem đáp án

Đáp án: Are you doing anything this Saturday evening?

Dịch: Bạn có làm gì vào tối thứ bảy này không?

34. Tự luận
1 điểm

My sister goes to school on foot.

→My sister ________________________.

Xem đáp án

Đáp án: My sister walks to school

Giải thích: go on foot = walk (đi bộ)

Dịch: Em gái tôi đi bộ đến trường.

35. Tự luận
1 điểm

The garden is behind Lan's house.

→There is _________________________.

Xem đáp án

Đáp án: There is a garden behind Lan’s house.

Giải thích: There + is/ are + …. (Có …)

Dịch: Khu vườn sau nhà Lan.