
30 câu hỏi
read
bread
beach
seat
Kiến thức: ngữ âm
Giái thích: Đáp án B phát âm là /e/, các đáp án còn lại phát âm là /iː/
see
send
stop
television
Kiến thức: ngữ âm
Giái thích: Đáp án D phát âm là /ʒ/, các đáp án còn lại phát âm là /s/
between
under
in
calculator
Kiến thức: từ vựng
Giái thích: Đáp án D là từ vựng liên quan đến đồ vật, các đáp án còn lại là giới từ chỉ vị trí
Dịch nghĩa:
A. between: ở giữa
B. under: ở dưới
C. in: ở trong
D. calculator (n): máy tính
creative
friendly
person
helpful
Kiến thức: từ vựng
Giái thích: Đáp án C là danh từ chỉ người, các đáp án còn lại là tính từ chỉ tính cách của con người
A. creative (adj): sáng tạo
B. friendly (adj): thân thiện
C. person (n): người
D. helpful (adj): hữu ích
can
mustn’t
should
must
Đáp án đúng là B
Kiến thức: động từ khuyết thiếu
Giái thích:
A. can: có thể
B. mustn’t: không được phép
C. should: nên
D. must: phải
Dịch nghĩa: Bạn biết là bạn không được đi ngủ khi vẫn mang giày.
school canteen
school library
school yard
school garden
Đáp án đúng là C
Kiến thức: từ vựng
Giái thích:
A. school canteen (n): căng tin trường học
B. school library (n): thư viện trường học
C. school yard (n): sân trường
D. school garden (n): vườn trường
Dịch nghĩa: Nhìn kìa! Các cô gái đang nhảy nhót trong sân trường.
wear
help
move
pass
Kiến thức: từ vựng
Giái thích:
A. wear (v): mặc
B. help (v): giúp đỡ
C. move (v): di chuyển
D. pass (v): vượt qua
Dịch nghĩa: Bạn có mặc đồng phục ở trường mỗi ngày không?
next to
on
under
in
Kiến thức: giới từ
Giái thích:
A. next to: bên cạnh
B. on: ở trên
C. under: ở phía dưới
D. in: ở trong
Dịch nghĩa: Có một bàn đọc sách bên cạnh giá sách.
confident
friendly
talkative
shy
Kiến thức: từ vựng
Giái thích:
A. confident (adj): tự tin
B. friendly (adj): thân thiện
C. talkative (adj): nói nhiều
D. shy (adj): rụt rè, nhút nhát
Dịch nghĩa: Cô ấy sợ nói chuyện với người lạ. Cô ấy rất nhút nhát.
Take
Go
Cross
Turn
Kiến thức: chức năng giao tiếp
Giái thích: Go straight ahead: đi thẳng
Dịch nghĩa:
- Xin lỗi! Trạm xe buýt gần nhất ở đâu vậy?
- Đi thẳng. Nó ở bên phải của bạn.
are not studying
Kiến thức: thì của động từ
Giái thích: Dùng động từ thì hiện tại tiếp diễn do trong câu có “now”
Dịch nghĩa: Các sinh viên bây giờ không học tiếng Anh.
Do…play
Kiến thức: thì của động từ
Giái thích: Dùng động từ thì hiện tại đơn do trong câu có “every day”
Dịch nghĩa: Bạn có chơi cầu lông sau giờ học mỗi ngày không?
has
Kiến thức: động từ
Giái thích: Sau chủ ngữ số ít cần 1 động từ số ít
Dịch nghĩa: Đà Nẵng có dân số gần 800.000 người.
river
Kiến thức: từ vựng
Giái thích: The Han river: sông Hàn
Dịch nghĩa: Sông Hàn chảy qua thành phố.
newest
Kiến thức: so sánh hơn nhất
Giái thích: So sánh hơn nhất với tính từ ngắn: the + adj-est + N
Dịch nghĩa: Cầu sông Hàn là cầu mới nhất hiện nay.
most
Kiến thức: so sánh hơn nhất
Giái thích: So sánh hơn nhất với tính từ dài: the most + adj + N
Dịch nghĩa: Trong số đó, bãi biển Non Nước là một trong những bãi biển đẹp nhất thế giới.
hot
Kiến thức: từ loại
Giái thích: Sau tobe cần 1 tính từ
Dịch nghĩa: Trời thường rất nóng vào buổi trưa.
Ha Long Bay is in Quang Ninh province.
Kiến thức: đọc hiểu
Giái thích: Thông tin: Ha Long Bay is in Quang Ninh province.
Dịch nghĩa: Vịnh Hạ Long thuộc tỉnh Quảng Ninh.
Yes, it does.
Kiến thức: đọc hiểu
Giái thích: Thông tin: It has many islands and caves.
Dịch nghĩa: Nó có nhiều hòn đảo và hang động.
Tuan Chau is the biggest island in Ha Long Bay.
Kiến thức: đọc hiểu
Giái thích: Thông tin: Tuan Chau is the biggest island in Ha Long Bay.
Dịch nghĩa: Tuần Châu là hòn đảo lớn nhất ở Vịnh Hạ Long.
You can enjoy great Vietnamese seafood in Tuan Chau.
Kiến thức: đọc hiểu
Giái thích: Thông tin: Tuan Chau is the biggest island in Ha Long Bay. There you can enjoy great Vietnamese seafood.
Dịch nghĩa: Tuần Châu là hòn đảo lớn nhất ở Vịnh Hạ Long. Ở đó bạn có thể thưởng thức hải sản Việt Nam tuyệt vời.
Yes, they can.
Kiến thức: đọc hiểu
Giái thích: Thông tin: You can join exciting activities.
Dịch nghĩa: Bạn có thể tham gia các hoạt động thú vị.
moderner
Kiến thức: so sánh hơn
Giái thích: Sửa lại: more modern (So sánh hơn với tính từ dài: more + adj + than)
Dịch nghĩa: Tòa nhà đó hiện đại hơn của chúng tôi.
luggages
Kiến thức: danh từ không đếm được
Giái thích: Sửa lại: luggage (Sau “too much” là danh từ không đếm được và “luggage” là danh từ không đếm được nên không để dạng số nhiều)
Dịch nghĩa: Đừng mang quá nhiều hành lý trong chuyến đi của bạn.
The people here are very friendly and helpful.
Kiến thức: thì hiện tại đơn
Giái thích: Thì hiện tại đơn với động từ tobe: S + tobe (is/am/are) + N/adj
Dịch nghĩa: Người dân ở đây rất thân thiện và hay giúp đỡ.
Many students are doing the test right now.
Kiến thức: thì hiện tại tiếp diễn
Giái thích: Thì hiện tại tiếp diễn: S + tobe (is/am/are) + Ving
Dịch nghĩa: Nhiều học sinh đang làm bài kiểm tra ngay bây giờ.
My neighbourhood is more peaceful than Ho Chi Minh City.
Kiến thức: so sánh hơn
Giái thích: So sánh hơn với tính từ dài: more + adj + than
Dịch nghĩa: Khu phố của tôi yên bình hơn thành phố Hồ Chí Minh.
How much milk does your mother need?
Kiến thức: câu hỏi với “How much”
Giái thích: Câu hỏi với “How much”: How much + N (danh từ không đếm được) + trợ động từ + S + V?
Dịch nghĩa: Mẹ bạn cần bao nhiêu sữa?
Let’s go for a picnic this Sunday.
Kiến thức: lời mời, lời đề nghị
Giái thích: How/What about + Ving? = Let’s + V-inf: mời, đề xuất làm gì
Dịch nghĩa: Chủ nhật tuần này chúng ta hãy đi dã ngoại nhé.
Apples are more expensive than oranges.
Kiến thức: so sánh hơn
Giái thích: So sánh hơn với tính từ dài: more + adj + than
Dịch nghĩa: Táo đắt hơn cam.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















