2048.vn

Đề kiểm tra Hàm số bậc hai (có lời giải) - Đề 2
Đề thi

Đề kiểm tra Hàm số bậc hai (có lời giải) - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = {x^2} - 4x + 1\).

\( - 3\).

\(1\).

\(3\).

\(13\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \[y = {x^2} - 4x + 3\] đồng biến trên khoảng nào?

\[\left( {1;\,3} \right)\].

\[\left( { - \infty ;\,2} \right)\].

\[\left( { - \infty ;\, + \infty } \right)\].

\[\left( {2;\, + \infty } \right)\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho parabol \(\left( P \right)\) có phương trình \(y = 3{x^2} - 2x + 4\). Tìm trục đối xứng của parabol

\(x = - \frac{2}{3}\).

\(x = - \frac{1}{3}\).

\(x = \frac{2}{3}\).

\(x = \frac{1}{3}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm \(m\) để hàm số \(y = {x^2} - 2x + 2m + 3\) có giá trị nhỏ nhất trên đoạn \(\left[ {2\,;\,5} \right]\) bẳng \( - 3\).

\(m = - 3\).

\[m = - 9\].

\(m = 1\).

\[m = 0\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số \(y = m{x^2} - 2mx - {m^2} - 2\) \(\left( {m \ne 0} \right)\) là parabol có đỉnh nằm trên đường thẳng \(y = x - 3\) thì \(m\) nhận giá trị nằm trong khoảng nào dưới đây?

\(\left( {1;6} \right)\).

\(\left( { - \infty ;\, - 2} \right)\).

\(\left( { - 3;3} \right)\).

\(\left( {0; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định \[a\], \[b\], \[c\] biết Parabol có đồ thị hàm số \[y = a{x^2} + bx + c\] đi qua các điểm \[M\left( {0;\, - 1} \right)\], \[N\left( {1;\, - 1} \right)\], \[P\left( { - 1;\,1} \right)\].

\[y = {x^2} - x - 1\].

\[y = {x^2} - x + 1\].

\[y = - 2{x^2} - 1\].

\[y = - {x^2} + x - 1\].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng hàm số \[y = a{x^2} + bx + c{\rm{ }}\left( {a \ne 0} \right)\] đạt cực tiểu bằng \(4\) tại \(x = 2\) và có đồ thị hàm số đi qua điểm \(A\left( {0;6} \right)\). Tính tích \(P = abc\).

\(P = - 6\).

\(P = - 3\).

\(P = 6\).

\(P = \frac{3}{2}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định phương trình của Parabol có đỉnh \(I\left( {0;\, - 1} \right)\) và đi qua điểm \(A\left( {2;\,3} \right)\).

\(y = {\left( {x - 1} \right)^2}\).

\(y = {x^2} + 1\).

\(y = {\left( {x + 1} \right)^2}\).

\(y = {x^2} - 1\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ giao điểm của đường thẳng \(1\) và parabol \( + \infty \) là

\(y\) và \( - \infty \).

\(\frac{1}{2}\) và \( - \infty \).

\(\left( {2; - 2} \right)\) và \(\left( {4;0} \right)\).

\(\left( {2;2} \right)\) và \(\left( {4;0} \right)\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \[{x^2}--8x + 5 = 0\] có thể xem là hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số:

\[y = {x^2}\] và \[y = - 8x + 5\].

\[y = {x^2}\] và \[y = - 8x - 5\].

\[y = {x^2}\] và \[y = 8x - 5\].

\[y = {x^2}\] và \[y = 8x + 5\].

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giao điểm của parabol \(\left( P \right):y = {x^2} - 3x + 2\) với đường thẳng \(y = x - 1\) là

\[\left( { - 1;2} \right)\]; \[\left( {2;1} \right)\].

\[\left( {1;0} \right)\]; \[\left( {3;2} \right)\].

\[\left( {2;1} \right)\]; \[\left( {0; - 1} \right)\].

\[\left( {0; - 1} \right)\]; \[\left( { - 2; - 3} \right)\].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng \({d_m}:\left( {m - 2} \right)x + my =  - 6\) luôn đi qua điểm:

\(\left( {3; - 3} \right)\)

\(\left( {2;1} \right)\)

\(\left( {1; - 5} \right)\)

\(\left( {3;1} \right)\)

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(y = {x^2} + 2x - 3\). Khi đó:

a)

Tập xác định \(D = \mathbb{R}\)

ĐúngSai
b)

Đồ thị của hàm số có đỉnh \(I(2; - 4)\)

ĐúngSai
c)

Đồ thị của hàm số có trục đối xứng là đường thẳng \(x = - 1\).

ĐúngSai
d)

Ta có đồ thị như Hình

Cho hàm số \(y = {x^2} + 2x - 3\). Khi đó: (ảnh 2)

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Xét đồ thị của hàm số \(y =  - {x^2} + 5x - 4\). Khi đó:

a)

có toạ độ đỉnh \(I\left( {\frac{5}{2};\frac{9}{4}} \right)\)

ĐúngSai
b)

trục đối xứng là \(x = \frac{5}{2}\).

ĐúngSai
c)

Giao điểm của đồ thị với trục tung là \(C(0; - 4)\).

ĐúngSai
d)

Giao điểm của đồ thị với trục hoành là \(A(2;0)\) và \(B(3;0)\).

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(y = {x^2} - 4x\). Khi đó:

a)

Tập xác định \(D = \mathbb{R}\)

ĐúngSai
b)

Đồ thị của hàm số có đỉnh \(I(2; - 4)\)

ĐúngSai
c)

Đồ thị của hàm số có trục đối xứng là đường thẳng \(x = - 1\).

ĐúngSai
d)

Đồ thị của hàm số giao điểm với trục \(Ox\) là \(O(0;0),B(4;0)\).

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau

a)

Hàm số \(y = - 2{x^2} + 1\) là hàm số bậc hai với \(a = - 2,b = 0,c = 1\).

ĐúngSai
b)

Hàm số \(y = - x\left( {3{x^2} + 2x} \right)\) là hàm số bậc hai với \(a = - 3,b = 2,c = 0\).

ĐúngSai
c)

Hàm số \(y = ( - 6x + 1)(8x - 2)\) là hàm số bậc hai với \(a = - 48,b = 20,c = - 2\).

ĐúngSai
d)

Hàm số \(y = 0{x^2} + 6x + 5\) là hàm số bậc hai với \(a = 0,b = 6,c = 5\).

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = {x^2} + 3x - 1\).

Đáp án đúng:

\(\frac{{ - 13}}{4}\)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Xác định hàm số bậc hai có đồ thị là parabol \((P)\) biết:

\((P):y = a{x^2} - 4x + c\) có trục đối xứng là là đường thẳng \(x = 2\) và cắt trục hoành tại điểm \(M(3;0)\).

Đáp án đúng:

\(y = {x^2} - 4x + 3\)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Xác định Parabol \((P):y = a{x^2} + bx + c\), biết: Qua điểm \(A(3;6)\) và có đỉnh \(I(1;4)\).

Đáp án đúng:

\((P):y = \frac{1}{2}{x^2} - x + \frac{9}{2}\)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tìm tọa độ giao điểm của các đường sau: \(\left( {{P_1}} \right):y = {x^2} + 2x - 1,\left( {{P_2}} \right):y = 2{x^2} - 2x + 2\).

Đáp án đúng:

\((1;2),(3;14)\)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Một chiếc cổng hình parabol bao gồm một cửa chính hình chữ nhật ở giữa và hai cánh cửa phụ hai bên như hình vẽ.

Một chiếc cổng hình parabol bao gồm một cửa chính hình chữ nhật ở giữa và hai cánh cửa phụ hai bên như hình vẽ. (ảnh 1)

Biết chiều cao cổng parabol là \(4\;m\), cửa chính (ở giữa parabol) cao \(3\;m\) và rộng 4 m. Tính khoảng cách giữa hai chân công parabol ây (đoạn \(AB\) trên hình vẽ).

Đáp án đúng:

8

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm tham số \(m\) để hàm số \(y =  - {x^2} + \left( {{m^2} - 8} \right)x + 3\) đồng biến trên khoảng \(( - \infty ; - 3)\)

Đáp án đúng:

\(m \in ( - \infty ; - \sqrt 2 ] \cup [\sqrt 2 ; + \infty )\)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack