2048.vn

Đề kiểm tra Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng góc nhị diện (có lời giải) - Đề 3
Đề thi

Đề kiểm tra Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng góc nhị diện (có lời giải) - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 118 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông cân tại \(A\), \(SA \bot \left( {ABC} \right)\). Góc phẳng nhị diện \(\left[ {B,\,SA,\,C} \right]\) có số đo bằng

\(30^\circ \).

\(45^\circ \).

\(60^\circ \).

\(90^\circ \).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình biểu diễn của chiếc gậy dựa vào tường như sau:

Hình biểu diễn của chiếc gậy dựa vào tường như sau:   (ảnh 1)

Gọi \[\varphi \] là số đo giữa \[OM\] và mặt phẳng \[\left( P \right)\]. Giá trị biểu thức \[6\sqrt 3 \sin \varphi  + 15\] bằng

\(33\).

\(3\sqrt 3 + 15\).

\(24\).

\(6\sqrt 3 + 15\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình vẽ sau, có bao nhiêu hình minh họa cho góc nhị diện \[\left[ {P,d,Q} \right]\]?

Trong các hình vẽ sau, có bao nhiêu hình minh họa cho góc nhị diện  {P,d,Q} (ảnh 1)

\(1\).

\(2\).

\(3\).

\(4\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\) có \[SA\] vuông góc \[\left( {ABC} \right)\]. Góc giữa \[SB\] với \[\left( {ABC} \right)\] là góc giữa:

\[SB\] và \[AB\].

\[SB\] và\[AC\].

\[SB\] và \[BC\].

\[SB\] và \[SC\]

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông \(ABCD\), \(SB\) vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa \(SD\) và mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) là

\(\widehat {SDC}\).

\(\widehat {SBD}\).

\(\widehat {SDA}\).

\(\widehat {SDB}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh bằng \(a\), \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\), \(SA = a\sqrt 2 .\) Tính góc giữa \(SC\) và \(\left( {SAB} \right)\)?

\(90^\circ \).

\(45^\circ \).

\(30^\circ \).

\(60^\circ \).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABC\] có đáy \[ABC\] là tam giác vuông tại \[B\], \[AB = a\], \[SA \bot \left( {ABC} \right),AC = 2a\]. Tính số đo theo đơn vị độ của góc nhị diện \[\left[ {B,SA,C} \right]\].

\(60^\circ \).

\(75^\circ \).

\(30^\circ \).

\(45^\circ \).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình biểu diễn của chiếc gậy dựa vào tường như sau:

Hình biểu diễn của chiếc gậy dựa vào tường như sau:   (ảnh 1)

Gọi \[\varphi \] là số đo giữa \[OM\] và mặt phẳng \[\left( P \right)\]. Giá trị biểu thức \[2\sqrt 3 \sin \varphi  + 1\] bằng

\(2\).

\(\sqrt 3 + 1\).

\(4\).

\(\sqrt 3 \).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình vẽ sau, có bao nhiêu hình minh họa cho góc nhị diện \[\left[ {P,d,Q} \right]\]?

Trong các hình vẽ sau, có bao nhiêu hình minh họa cho góc nhị diện  {P,d,Q}  (ảnh 1)

\(1\).

\(2\).

\(3\).

\(4\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có \(SA \bot (ABCD)\) và \(SA = a\), đáy \[ABCD\] là hình vuông cạnh bằng \[a\]. Góc giữa đường thẳng \[SC\] và mặt phẳng \[\left( {SAB} \right)\] bằng góc nào?

\(\widehat {BSC\,}\).

\(\widehat {SCB\,}\).

\(\widehat {SCA\,}\).

\(\widehat {ASC\,}\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(SABCD\)có đáy \(ABCD\)là hình thoi cạnh \(2a\), \(\widehat {ADC} = 60^\circ \). Gọi \(O\) là giao điểm của \(AC\)và \(BD\), \(SO \bot \left( {ABCD} \right)\) và \(SO = a\). Góc giữa đường thẳng \(SD\) và mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\)bằng

\(60^\circ \).

\(75^\circ \).

\(30^\circ \).

\(45^\circ \).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABC\] có đáy \[ABC\] là tam giác vuông cân tại \[B\], \[SA \bot \left( {ABC} \right)\]. Tính số đo theo đơn vị độ của góc nhị diện \[\left[ {B,SA,C} \right]\].

\(60^\circ \).

\(75^\circ \).

\(30^\circ \).

\(45^\circ \).

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình chữ nhật có cạnh \(AB = 2a,AD = a\), tam giác \(SAB\) đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi \(H,K\) lần lượt là trung điểm \(AB\) và \(CD\). Khi đó:

a)

\(SH \bot (ABCD)\)

ĐúngSai
b)

Góc phẳng nhị diện \([S,AB,C]\) bằng 90°

ĐúngSai
c)

\(SH = a\sqrt 5 \)

ĐúngSai
d)

Góc phẳng nhị diện \([S,CD,A]\) bằng 30°

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Trong hình lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C'\) có\(AB = AA' = a\), \(BC = 2a\), \(AC = a\sqrt 5 \). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

Góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) và \(\left( {A'BC} \right)\) có số đo bằng \(45^\circ \).

ĐúngSai
b)

Hai mặt phẳng \(\left( {AA'B'B} \right)\) và \(\left( {BB'C} \right)\) vuông góc với nhau.

ĐúngSai
c)

\(AC' = 2a\sqrt 2 \).

ĐúngSai
d)

Đáy \(ABC\) là tam giác vuông.

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Cho tứ diện đều \[ABCD\], \(M\) là trung điểm \(BC\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

cosin của \(\left( {AM,DM} \right)\)có giá trị bằng \(\frac{{\sqrt 3 }}{6}\)?

ĐúngSai
b)

cosin của \(\left( {AD,DM} \right)\)có giá trị bằng \(\frac{{\sqrt 3 }}{6}\)?

ĐúngSai
c)

cosin của \(\left( {AB,DM} \right)\)có giá trị bằng \(\frac{{\sqrt 3 }}{6}\)?

ĐúngSai
d)

cosin của \(\left( {AB,AM} \right)\)có giá trị bằng \(\frac{{\sqrt 3 }}{6}\)?

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] vuông tại \[A\]. Cạnh \[AB = a\] nằm trong mặt phẳng \[\left( P \right)\], cạnh \(AC = a\sqrt 2 \), \[AC\] tạo với \[\left( P \right)\] một góc \[{60^0}\]. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

\[\left( {ABC} \right)\] tạo với \[\left( P \right)\] góc \[{45^0}\].

ĐúngSai
b)

\[BC\] tạo với \[\left( P \right)\] góc \[{30^0}\].

ĐúngSai
c)

\[BC\] tạo với \[\left( P \right)\] góc \[{45^0}\].

ĐúngSai
d)

\[BC\] tạo với \[\left( P \right)\] góc \[{60^0}\].

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho hình vuông \(ABCD\) có tâm \(O\) và cạnh bằng  \(2a\). Trên đường thẳng qua \(O\) và vuông góc với \(\left( {ABCD} \right)\) lấy điểm \(S\). Biết góc giữa \[SA\] và \(\left( {ABCD} \right)\) bằng \(45^\circ \). Độ dài \(SO\) bằng

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\)có \(SA \bot \left( {ABC} \right)\). Biết số đo của góc nhị diện \(\left[ {A,BC,S} \right]\) bằng 60°. Tỉ số diện tích của hai tam giác \(ABC\) và \(SBC\)bằng

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có \(SA\) vuông góc với đáy \(ABCD\). Biết tam giác \(ABC\) vuông cân tại \(B\). Có\(BC = a,SB = a\sqrt 7 .\) Tính góc giữa \(SC\) và mặt đáy \(ABCD.\)

Đáp án đúng:

60

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Trong hình 42, máy tính xách tay đang mở gợi nên hình ảnh của một góc nhị diện. Ta gọi số đo góc nhị diện đó là độ mở của màn hình máy tính. Tính độ mở của màn hình máy tính theo đơn vị độ, biết tam giác \(ABC\) có độ dài các cạnh là \(AB = AC = 30\,\,{\rm{cm}}\) và \(BC = 30\sqrt 3 \,{\rm{cm}}\).

Trong hình 42, máy tính xách tay đang mở gợi nên hình ảnh của một góc nhị diện. Ta gọi số đo góc nhị diện đó (ảnh 1)

Đáp án đúng:

120

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Trong hình 43, xét các góc nhị diện có góc phẳng nhị diện tương ứng là \(\widehat B\), \(\widehat C\), \(\widehat D\), \(\widehat E\) trong cùng mặt phẳng. Lục giác \(ABCDEG\) nằm trong mặt phẳng đó có \(AB = GE = 2\,{\rm{m}}\), \(BC = DE\), \(\widehat A = \widehat G = 90^\circ \), \(\widehat B = \widehat E = x\), \(\widehat C = \widehat D = y\). Biết rằng khoảng cách từ \(C\) và \(D\) đến \(AG\) là \(4\,{\rm{m}}\), \(AG = 12\,{\rm{m}}\) ,\(CD = 1\,{\rm{m}}\). Tìm \(x\), \(y\) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị theo đơn vị độ).

Trong hình 43, xét các góc nhị diện có góc phẳng nhị diện tương ứng (ảnh 1)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Hình bên là hình chụp đền Kukulcan, là một kim tự tháp Trung Mỹ nằm ở khu di tích Chichen Itza, Mexico, được người Maya xây vào khoảng từ thế kỉ IX đến thế kỉ XII. Phần thân của đền, không bao gồm đền nằm phía trên, có dạng một khối chóp cụt tứ giác đều (không tính cầu thang và coi các mặt bên là phẳng) với độ dài đáy dưới là \(55,3\left( {\rm{m}} \right)\), chiều cao là \(24\left( {\rm{m}} \right)\), góc phẳng nhị diện tạo bởi mặt bên và mặt đáy là \(\alpha \). Tính thể tích cuả phần thân ngôi đền có dạng khối chóp cụt tứ giác đều đó theo đơn vị mét khối (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) biết rằng \(\tan \alpha  = \frac{{320}}{{211}}\).

Hình bên là hình chụp đền Kukulcan, là một kim tự tháp Trung Mỹ nằm ở khu di tích Chichen Itza, Mexico (ảnh 1)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack