Đề kiểm tra giữa kì 1 Địa 11 KNTT có đáp án
18 câu hỏi
Thu nhập bình quân GNI/người.
Cơ cấu nền kinh tế.
Chỉ số phát triển con người.
Quy mô dân số và cơ cấu dân số.
GNI/người ở mức cao.
HDI ở mức cao trở lên.
Trong GDP, ngành dịch vụ có tỉ trọng thấp nhất.
Trong GDP, ngành nông nghiệp có tỉ trọng thấp nhất.
A-rập Xê-út.
U-ru-goay.
Thái Lan.
Nhật Bản.
Thụy Sỹ.
Ác-hen-ti-na.
Hoa Kỳ.
Nhật Bản.
Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
Thương mại thế giới phát triển mạnh.
Gia tăng số lượng các tiêu chuẩn áp dụng toàn cầu..
Sự ra đời của nhiều tổ chức liên kết khu vực.
Số lượng của các công ty đa quốc gia và chi nhánh không ngừng tăng.
Thương mại nội vùng giữa các quốc gia trong cùng khu vực tăng.
Nhiều hiệp định kinh tế, chính trị khu vực được kí kết.
Nhiều tổ chức liên kết kinh tế khu vực được hình thành.
sự sáp nhập của các ngân hàng lại với nhau.
các ngân hàng lớn của các quốc gia kết nối cùng nhau.
hàng hóa và dịch vụ lưu thông giữa các quốc gia thuận lợi hơn.
giao dịch bằng thẻ điện tử ngày càng trở lên thông dụng.
Thành phố Niu Oóc, Hoa Kỳ.
Xin-ga-po.
Oa-sinh-tơn, Hoa Kỳ.
Giơ-ne-vơ, Thụy Sỹ.
Tốc độ tăng nhanh và luôn cao hơn tốc độ tăng trưởng kinh tế chung của nền minh tế.
Tự do hóa lãi suất ngân hàng và việc di chuyển của các nguồn vốn quốc tế.
Các tiêu chuẩn toàn cầu về quản lí môi trường, năng lượng được áp dụng rộng rãi.
Công ty đa quốc gia có ảnh hưởng lớn đến nhiều lĩnh vực quan trọng trong sản xuất và dich vụ.
APEC.
IMF.
WTO.
ASEAN.
Lục địa Bắc Mỹ.
Eo đất Trung Mỹ.
Quần đảo Ca-ri-bê.
Lục địa Nam Mỹ.
Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
Amadôn.
Mixixipi.
La Plata.
Pampa.
Bra-xin.
Mê-hi-cô.
Đô-mi-ni-ca.
Nê-vít.
Quá trình đô thị hóa diễn ra từ sớm.
Tỉ lệ dân thành thị cao trong tổng dân số.
Nhiều đô thị có số dân từ 10 triệu trở lên.
Khu vực đô thị tập trung nhiều di sản văn hóa.
Bằng hiểu biết của bản thân, hãy:
a) Hãy trình bày tình hình phát triển kinh tế chung (quy mô GDP, tăng trưởng và cơ cấu ngành kinh tế) ở khu vực Mỹ La tinh.
b) Trình bày ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội ở khu vực Mỹ La tinh.
Đáp án:
a) (1,5 điểm) Hãy trình bày tình hình phát triển kinh tế chung (quy mô GDP, tăng trưởng và cơ cấu ngành kinh tế) ở khu vực Mỹ La tinh.
- Quy mô GDP chiếm khoảng 6% của thế giới năm 2021 và có sự chênh lệch lớn giữa các quốc gia (dẫn chứng).
- Tăng trưởng kinh tế không ổn định (dẫn chứng).
- Cơ cấu kinh tế có sự chuyển dich rõ rệt (dẫn chứng).
b) (1,5 điểm) Trình bày ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển kinh tế-xã hội
- Tích cực: tăng trưởng kinh tế; chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
- Hạn chế: sức ép lên cơ sở hạ tầng; các vấn đề về XH (an ninh; việc làm; môi trường).
Toàn cầu hóa và khu vực hóa có tác động đến nhiều mặt kinh tế-xã hội, hãy:
a) Phân tích được ý nghĩa của khu vực hoá kinh tế đối với các nước trên thế giới.
b) Nêu cơ hội và thách thức của toàn cầu hoá đối với các nước đang phát triển.
Đáp án:
a) (2,0 điểm) Phân tích được ý nghĩa của khu vực hoá kinh tế đối với các nước trên thế giới.
- Tăng cường hợp tác liên kết giữa các quốc gia trog khu vực trong sản xuất, dịch vụ.
- Phát huy được tiềm lực phát triển kinh tế của mỗi quốc gia; tăng cường vị thế vai trò của mỗi quốc gia.
- Tăng cường khả năng cạnh tranh của các quốc gia trong khu vực.
- Thúc đẩy sự tham gia vào toàn cầu hóa kinh tế và các ý nghĩa khác.
b) (1,0 điểm) Nêu cơ hội và thách thức của toàn cầu hoá đối với các nước đang phát triển.
- Cơ hội: tham gia chuỗi sản xuất toàn cầu; tăng cường các nguồn lực phát triển; đổi mới công nghệ và đào tạo lao động.
- Thách thức: cạnh tranh kinh tế; vấn đề bảo vệ môi trường trong sản xuất.






