
24 câu hỏi
kinh tế.
văn hóa.
khoa học.
chính trị.
Chọn D
Ngân hàng thế giới (WBG).
Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).
Thương mại thế giới phát triển mạnh.
Các công ty đa quốc gia có vai trò lớn.
Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
Các quốc gia gần nhau lập các tổ chức.
Khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa.
Sở hữu nguồn của cải vật chất lớn.
Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.
Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia.
Hoạt động thương mại thế giới ngày càng tự do hơn.
Mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu ngày càng mở rộng.
Gia tăng số lượng hiệp ước, nghị định và tiêu chuẩn toàn cầu.
Hiệp định về kinh tế, chính trị, môi trường khu vực được kí kết.
Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ (NAFTA).
Liên minh châu Âu (EU).
Thị trường chung Nam Mĩ (MERCOSUR).
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).
Làm gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo trên thế giới.
Đây nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học, công nghệ.
Thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
Tăng cường sự hợp tác về kinh tế, văn hoá giữa các nước.
công nghiệp phát triển và giảm nhanh xuất khẩu.
giảm nợ nước ngoài, đẩy mạnh nhanh nhập khẩu.
xuất khẩu tăng nhanh, khống chế được lạm phát.
tổng thu nhập quốc dân ổn định, trả được nợ xấu.
Dân cư nghèo đói, chênh lệch giàu nghèo lớn.
Chủ trang trại nhiều đất, dân nghèo không có.
Bùng nổ rộng hiện tượng đô thị hoá tự phát.
Toàn bộ dân thành thị sống tiện nghi đầy đủ.
Lấy gỗ quý, săn bắt động vật.
Cháy rừng và khai thác quá mức.
Thủy điện và khai thác lâm sản.
Khai khoáng và làm đường sá.
Khai thác quá mức.
Mở rộng trồng trọt.
Du canh và du cư.
Mở rộng thủy điện.
di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên.
lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao.
nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít.
lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư.
|
1a |
1b |
1c |
1d |
|
S |
D |
S |
S |
|
2a |
2b |
2c |
2d |
|
S |
D |
S |
D |
|
Câu 1 |
- Nêu được các chỉ tiêu phân biệt các nhóm nước theo trình độ phát triển kinh tế |
1đ |
|
|
- Các nước trên thế giới phân chia thành 2 nhóm nước: phát triển và nước đang phát triển. |
0,25đ/ý |
|
|
- Tiêu chí chủ yếu phân biệt các nhóm nước là: + Tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người (GNI/người): Bằng tổng thu nhập quốc gia chia cho số dân của một nước. + Cơ cấu kinh tế: Là tập hợp các ngành, lĩnh vực và bộ phận kinh tế có quan hệ hữu cơ tương đối ổn định với nhau, trong đó quan trọng nhất là cơ cấu ngành kinh tế. + Chỉ số phát triển con người (HDI): Là thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người trên các phương diện: sức khoẻ, học vấn và thu nhập. |
0,75đ/Ý |
|
Câu 1 |
- Phân biệt được các nước trên thế giới theo trình độ phát triển kinh tế. |
1đ |
|
|
- GNI/người: + Phản ánh mức sống và năng suất lao động của người dân trong một nước. + Phân chia thành 4 nhóm nước: thu nhập cao, thu nhập trung bình cao, thu nhập trung bình thấp và thu nhập thấp. - Cơ cấu kinh tế: + Chỉ tiêu phản ánh mức độ đóng góp của các ngành kinh tế vào GDP của một nước. + Thể hiện trình độ phát triển khoa học - công nghệ, lực lượng sản xuất,... của nền sản xuất xã hội. + Bao gồm 3 ngành (khu vực): nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản; công nghiệp và xây dựng; dịch vụ. |
Mỗi tiêu chí 0,3đ |
|
|
- HDI: + Phân thành 4 nhóm: nước có HDI rất cao, cao, trung bình và thấp. Nhóm các nước phát triển có thu nhập bình quân đầu người cao; ngành công nghiệp và dịch vụ chiếm tỉ trọng rất lớn trong cơ cấu kinh tế và xếp thứ hạng rất cao về HDI. Nhóm các nước đang phát triển, nhìn chung, có mức sống, thu nhập, sự phát triển kinh tế và công nghiệp ở mức thấp hơn các nước phát triển. |
0,4đ |
|
Câu 2 a |
Xác định 2 quốc gia có GNI/người ở mức trung bình-cao và có HDI ở mức cao. |
0,5đ/ý |
|
|
Bra-xin, Trung Quốc |
|
|
Câu 2 b |
- Xác định 2 quốc gia có GNI/người ở mức trung bình-thấp và có HDI ở mức cao. |
0,5đ/ý |
|
|
Nam Phi, In-đô-nê-xi-a |
|
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















