Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án (Đề 2)
Đề thi

Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án (Đề 2)

A
Admin
ToánLớp 462 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Tính giá trị của biểu thức sau: (0,5 điểm)

203 234 – 231 × 14

200 000

2 842 042

201 000

210 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

  203 234 – 231 × 14

= 203 234 – 3 234

= 200 000

2. Trắc nghiệm
1 điểm
Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là: (0,5 điểm)  

20 825 – 4 509

660 × 25

6 400 000 : 40

75 801 + 90 909

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

  A.20 825 – 4 509 = 16 316                        B. 660 × 25 = 16 500

  C.6 400 000 : 40 = 160 000                        D.75 801 + 90 909 = 166 710

So sánh: 16 316 < 16 500 < 160 000 < 166 710

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 75 801 + 90 909

3. Trắc nghiệm
1 điểm
Hiệu của số chẵn lớn nhất có sáu chữ số và số nhỏ nhất có sáu chữ số là: (0,5 điểm)  

888 899

888 999

899 998

889 998

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số chẵn lớn nhất có sáu chữ số là: 999 998

Số chẵn nhỏ nhất có sáu chữ số là: 100 000

Hiệu của số chẵn lớn nhất có sáu chữ số và số nhỏ nhất có sáu chữ số là:

999 998 – 100 000 = 899 998

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên có mấy hình thoi? (0,5 điểm)

Hình bên có mấy hình thoi? (0,5 điểm) (ảnh 1)

2 hình

3 hình

4 hình

5 hình

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hình bên có 5 hình thoi.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

4 dm2 5 cm2 =……cm2

Số thích hợp điền vào ô trống là: (0,5 điểm)  

405 cm2

450 cm2

405

450

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

4 dm2 5 cm2 = 405 cm2

6. Trắc nghiệm
1 điểm
Nhà trường thuê 2 xe chở 84 học sinh tiêu biểu đi tham quan. Xe thứ nhất chở ít hơn xe thứ hai 6 học sinh. Vậy xe thứ hai chở số học sinh là: (0,5 điểm)  

45 học sinh

39 học sinh

40 học sinh

44 học sinh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Xe thứ hai chở số học sinh là: (84 + 6) : 2 = 45 (học sinh)

7. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính (2 điểm)

148 252 + 16 350

261 470 – 5 380

 

1 641 × 32

 

4 048 : 22

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính  148 252 + 16 350 (ảnh 1)

8. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức (1 điểm)

   400 : (8 × 5)

 

   146 030 – 72 096 : 4

 

Xem đáp án

   400 : (8 × 5)

= 400 : 40

= 10

   146 030 – 72 096 : 4

= 146 030 – 18 024

= 128 006

9. Tự luận
1 điểm

Điền dấu > , < , = thích hợp vào ô trống (2 điểm)

120 × 40……120 : 40

280 + 70…….280 × 70

150 dm2 × 4…….6 m2 3 dm2

7 m2 10 cm2……….300 dm2 + 400 dm2

Xem đáp án

120 × 40 > 120 : 40

Giải thích:

120 × 40 = 4 800

120 : 40 = 3

Vì 4 800 > 3

Nên 120 × 40 > 120 : 40

 

280 + 70 < 280 × 70

Giải thích:

280 + 70 = 350

280 × 70 = 19 600

Vì 350 < 19 600

Nên 280 + 70 < 280 × 70

150 dm2 × 4 < 6 m2 3 dm2

Giải thích:

150 dm2 × 4 = 600 dm2

6 m2 3 dm2 = 603 dm2

Vì 600 dm2 < 603 dm2

Nên 150 dm2 × 4 < 6 m2 3 dm2

7 m2 10 cm2 >300 dm2 + 400 dm2

Giải thích:

7 m2 10 cm2 = 70 010 cm2

300 dm2 + 400 dm2 = 700 dm2

                                = 70 000 cm2

Vì 70 010 cm2 > 70 000 cm2

Nên 7 m2 10 cm2 > 300 dm2 + 400 dm2

10. Tự luận
1 điểm

Một sân vận động có nửa chu vi là 173 m, chiều dài hơn chiều rộng 37m. (2 điểm)

a) Tính chiều dài, chiều rộng của sân vận động.

b) Tính diện tích sân vận động đó.

c) Người ta lát cỏ nhân tạo trên sân đó, biết 1 m2 sân cần 45 cụm cỏ lớn. Vậy để lát cỏ nhân tạo hết trên sân đó cần tất cả bao nhiêu cụm cỏ?

Tính chiều dài, chiều rộng của sân vận động. (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Chiều dài sân vận động là:

(173 + 37) : 2 = 105 (m)

Chiều rộng sân vận động là:

105 37 = 68 (m)

Đáp số: 105 m; 68 m

b)Diện tích sân vận động là:

105 × 68 = 7 140 (m2)

Đáp số: 7 140 m2

c)Để lát hết cỏ trên sân cần tất cả số cụm cỏ là:

7 140 × 45 = 321 300 (cụm)

Đáp số: 321 300 cụm cỏ.