Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án (Đề 13)
Đề thi
Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án (Đề 13)
A
Admin
ToánLớp 4157 lượt thi
11 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Phân số chỉ số phần được tô màu là: (0,5 điểm)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

\(\frac{9}{{20}}\)

\(\frac{{11}}{{20}}\)

\(\frac{9}{{25}}\)

\(\frac{2}{3}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình được chia thành 20 phần bằng nhau, đã tô màu là: 9 phần

Vậy phân số chỉ số phần được tô màu là: \(\frac{9}{{20}}\)

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả bé nhất là: (0,5 điểm)  

\(\frac{5}{6}\,\, - \,\,\frac{1}{2}\)

\(\frac{4}{9}\,\, + \,\,\frac{4}{3}\)

\(\frac{5}{4}\,\, \times \,\,\frac{5}{3}\)

\(\frac{5}{9}\,\,:\,\,\frac{2}{3}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

  A. \(\frac{5}{6}\,\, - \,\,\frac{1}{2} = \frac{5}{6} - \frac{3}{6} = \frac{2}{6}\)                                                B. \(\frac{4}{9}\,\, + \,\,\frac{4}{3} = \frac{4}{9} + \frac{{12}}{9} = \frac{{16}}{9}\)          

  C. \(\frac{5}{4}\,\, \times \,\,\frac{5}{3} = \frac{{25}}{{12}}\)                                       D. \(\frac{5}{9}\,\,:\,\,\frac{2}{3} = \frac{5}{{3 \times \not 3}} \times \frac{{\not 3}}{2} = \frac{5}{6}\)

So sánh các kết quả:

\(\frac{{16}}{9};\frac{{25}}{{12}}\) có tử số lớn hơn mẫu số nên lớn hơn 1.

\(\frac{2}{6};\frac{5}{6}\) có tử số nhỏ hơn mẫu số nên nhỏ hơn 1. So sánh \(\frac{2}{6} < \frac{5}{6}\)

Vậy phép tính có kết quả nhỏ nhất là: \(\frac{5}{6} - \frac{1}{2}\)

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kết quả của phép tính 84 560 000 : 20 000 là: (0,5 điểm)  

4 228

8 456

8 423

4 229

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Kết quả của phép tính 84 560 000 : 20 000 là: 4 228

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hình thoi có ......cạnh bằng nhau. Số thích hợp điền vào ô trống là: (0,5 điểm)  

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình thoi có 4 cạnh bằng nhau

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Năm năm trước, bố hơn con 31 tuổi. Tổng số tuổi của hai bố con hiện nay bằng 45 tuổi. Hiện nay, bố có số tuổi là: (0,5 điểm)  

28 tuổi

36 tuổi

38 tuổi

31 tuổi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hiện nay, bố vẫn hơn con 31 tuổi.

Tuổi của Bố hiện nay là:

(45 + 31) : 2 = 38 (tuổi)

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số “Chín mươi bảy triệu tám trăm linh hai” viết là: (0,5 điểm)  

97 000 802

97 802

97 800 002

97 800 200

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số “Chín mươi bảy triệu tám trăm linh hai” viết là: 97 000 802

7.Tự luận
• 1 điểm

II. Phần tự luận. (7 điểm)

 Cho các phân số: \(\frac{7}{9};\,\,\frac{5}{{12}};\,\,\frac{{17}}{{18}};\,\,\frac{1}{2};\,\,\frac{4}{3}\) (1,5 điểm)

a) Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự từ lớn đến bé là:

b) Phân số bé hơn 1 là:

c) Phân số lớn hơn 1 là:

Xem đáp án

a) Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung: 36

\(\frac{7}{9} = \,\frac{{7 \times 4}}{{9 \times 4}} = \,\frac{{28}}{{36}}\); \(\frac{5}{{12}} = \,\frac{{5 \times 3}}{{12 \times 3}} = \,\frac{{15}}{{36}}\); \(\frac{{17}}{{18}} = \,\frac{{17 \times 2}}{{18 \times 2}} = \,\frac{{34}}{{36}}\); \(\frac{1}{2} = \,\frac{{1 \times 18}}{{2 \times 18}} = \,\frac{{18}}{{36}}\); \(\frac{4}{3} = \,\frac{{4 \times 12}}{{3 \times 12}} = \,\frac{{48}}{{36}}\)

So sánh các phân số: \(\frac{{48}}{{36}} > \,\frac{{34}}{{36}} > \,\frac{{28}}{{36}} > \,\,\frac{{18}}{{36}} > \,\frac{{15}}{{36}}\)

Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự từ lớn đến bé là: \(\frac{4}{3};\frac{{17}}{{18}};\frac{7}{9};\frac{1}{2};\frac{5}{{12}}\)

b) Phân số bé hơn 1 là phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số.

Phân số bé hơn 1 là: \(\frac{7}{9};\,\,\frac{5}{{12}};\,\,\frac{{17}}{{18}};\,\,\frac{1}{2};\,\,\frac{2}{3}\)

c) Phân số lớn hơn 1 là phân số có tử số lớn hơn mẫu số.

Vậy không có phân số nào lớn hơn 1.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 11 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính. (2 điểm)

578 984 154 + 35 012 678

237 590 319 - 99 687 543

 

78 967 × 25

 

597 103 : 64

 

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính. 578 984 154 + 35 012 678 (ảnh 1)

9.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống. (1 điểm)

Số phần tô màu vàng bằng \(\frac{1}{1}\) số phần tô màu trắng.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xem đáp án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số phần tô màu vàng bằng \[\frac{2}{3}\] số phần tô màu trắng.

Giải thích

Số phần tô màu vàng là: 8 phần                   

Số phần tô màu trắng là: 12 phần

Vậy số phần tô màu vàng so với số phần tô màu trằng là: \[\frac{8}{{12}} = \frac{2}{3}\]

10.Tự luận
• 1 điểm

Một mảnh ruộng hình chữ nhật có chiều dài là 15 m. Chiều rộng bằng \(\frac{4}{5}\) chiều dài. Cứ 1 m2 thu hoạch được 2 kg thóc. Hỏi trên mảnh ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc? (1 điểm)

Xem đáp án

Chiều rộng mảnh ruộng là:

15 × \(\frac{4}{5}\) = 12 (m)

Diện tích mảnh ruộng là:

15 × 12 = 180 (m2)

Mảnh ruộng thu được số ki-lô-gam thóc là:

2 × 180 = 360 (kg)

Đáp số: 360 kg thóc

11.Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất. (1,5 điểm)

\(\frac{5}{9}\,\, \times \,\,\frac{8}{{15}}\,\, + \,\,\frac{5}{9}\,\, \times \,\,\frac{7}{{15}}\,\, - \,\,\frac{5}{9}\)

 

\(\frac{4}{7}\,\, + \,\,\frac{4}{9}\,\, + \,\,\frac{3}{7}\,\, + \,\,\frac{5}{9}\,\, - \,\,1\)

 

Xem đáp án

\(\frac{5}{9}\,\, \times \,\,\frac{8}{{15}}\,\, + \,\,\frac{5}{9}\,\, \times \,\,\frac{7}{{15}}\,\, - \,\,\frac{5}{9}\)

\( = \frac{5}{9}\, \times \,\left( {\frac{8}{{15}}\,\, + \,\frac{7}{{15}}\,\, - \,1} \right)\)

\( = \frac{5}{9}\, \times \,\left( {\frac{8}{{15}}\,\, + \,\,\frac{7}{{15}}\,\, - \,\frac{{15}}{{15}}} \right)\)

\( = \frac{5}{9}\,\, \times 0\)

= 0

\(\frac{4}{7}\,\, + \,\,\frac{4}{9}\,\, + \,\,\frac{3}{7}\,\, + \,\,\frac{5}{9}\,\, - \,\,1\)

\( = \left( {\frac{4}{7}\,\, + \,\,\frac{3}{7}\,\,} \right) + \,\,\left( {\frac{4}{9}\,\, + \,\,\frac{5}{9}} \right)\,\, - \,\,1\)

\( = \frac{7}{7} + \,\,\frac{9}{9} - \,\,1\)

= 1 + 1 – 1

= 1

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả