Đề kiểm tra định kì Khoa học tự nhiên 9 Chủ đề 11 có đáp án (Đề 96)
13 câu hỏi
Cấu trúc còn thiếu trong sơ đồ mối quan hệ từ gene đến tế bào ở hình dưới đây tên gì?

Nhân tế bào.
Nhân con.
DNA.
RNA.
Chọn đáp án C.
Khi lai hai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì:
F1 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội :1 lặn.
F1 đồng tính trạng lặn.
F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội :1 lặn.
Cả 3 phương án trên
Chọn đáp án C.
RNA được cấu tạo từ các loại nucleotide, đó là
Adenine (A), Thymine (T), Guanine (G), Cytosine (C).
Adenine (A), Uracil (U), Guanine (G), Cytosine (C).
Adenine (A), Thymine (T), Uracil (U), Cytosine (C).
Adenine (A), Thymine (T), Uracil (U), Guanine (G).
Chọn đáp án B.
Quá trình dịch mã có sự tham gia của:
(1) mRNA. (2) tRNA. (3) rRNA (4) DNA.
Câu trả lời đúng là
(1).
(1), (2).
(1), (2), (3).
(1), (2), (3), (4).
Chọn đáp án C.
Vì sao khi quan sát tiêu bản nhiễm sắc thể, ta nên quan sát tại kì giữa của quá
trình phân bào?
Vì nhiễm sắc thể ở kì giữa đóng xoắn cực đại và có hình dạng đặc trưng dễ quan sát.
Vì nhiễm sắc thể ở kì giữa mở xoắn dãn dài ra nên dễ quan sát.
Vì nhiễm sắc thể ở kì giữa xếp thành 2 hàng nên dễ quan sát.
Vì nhiễm sắc thể ở kì giữa được chia làm phần cho 2 tế bào con nên dễ quan sát.
Chọn đáp án A.
“ Protein biểu hiện thành …………. của cơ thể”. Từ cần điền vào chỗ trống là
thể đồng hợp.
kiểu gene.
tế bào.
tính trạng.
Chọn đáp án D.
Hình a trong ảnh dưới đây mô tả dạng đột biến số lượng NST có tên là gì?

Thể một (2n −1).
Thể ba (2n + 1).
Thể tam bội (3n).
Thể tứ bội (4n).
Chọn đáp án A.
Số lượng nhiễm sắc thể trong bộ lưỡng bội của loài phản ánh điều gì?
Mức độ tiến hóa của loài.
Tính đặc trưng của bộ nhiễm sắc thể ở mỗi loài.
Số lượng gene của mỗi loài.
Mối quan hệ họ hàng giữa các loài.
Chọn đáp án B.
Trong các bệnh hội chứng bệnh sau đây ở người, có bao nhiêu bệnh/hội chứng do đột biến số lượng NST gây nên?
(1)Ung thư máu. (2) Hội chứng tiếng khóc mèo kêu.
(3) Hội chứng Down. (4) Hội chứng Klinefelter
(5) Bệnh bạch tạng.
Câu trả lời đúng là
Một.
Hai.
Ba.
Bốn.
Chọn đáp án B.
Đơn phân nào sau đây cấu tạo nên phân tử DNA?
Amino aicd.
Phospholipid.
Ribonucleotide.
Nucleotide.
Chọn đáp án D.
Em hãy lấy 3 ví dụ về sự đa dạng tính trạng của một loài sinh vật
- Ví dụ 1: Đậu hà lan có sự đa dạng tính trạng về màu sắc quả: quả xanh và quả vàng.
- Ví dụ 2: Quả thanh long có sự đa dạng về màu sắc ruột: Ruột trắng, ruột vàng, ruột đỏ.
- Ví dụ 3: Ở người có sự đa dạng tính trạng về màu da: da vàng, da trắng, da nâu, da den, da đỏ...
Lựa chọn các từ thích hợp: “cấu trúc, gây hại, tiến hoá, nhiễm sắc thể, số lượng, có lợi, chọn giống” và điền vào chỗ trống trong đoạn thông tin sau cho chính xác.
Đột biến nhiễm sắc thể là những biến đổi của …………………. liên quan đến …………
và ……………..nhiễm sắc thể.
Các dạng đột biến nhiễm sắc thể thường ……………………….. cho cơ thể sinh vật, một số trường hợp ………………. và được ứng dụng trong thực tiễn.
Đột biến nhiễm sắc thể tạo nguồn nguyên liệu cho quá trình ………………………… và …………………….của sinh vật.
Đột biến nhiễm sắc thể là những biến đổi của nhiễm sắc thể liên quan đến cấu trúc và số lượng nhiễm sắc thể.
Các dạng đột biến nhiễm sắc thể thường gây hại cho cơ thể sinh vật, một số trường hợp có lợi và được ứng dụng trong thực tiễn.
Đột biến nhiễm sắc thể tạo nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống
của sinh vật.
Lấy 3 ví dụ để chỉ ra đột biến gene có lợi cho nhu cầu của con người.
- Đột biến tạo ra giống mai vàng có 150 cánh.
- Đột biến tạo ra giống cà chua giàu chất chống oxi hoá.
- Đột biến tạo ra giống gà trụi lông kháng bệnh cúm gia cầm.








