2048.vn

Đề kiểm tra Đạo hàm (có lời giải) - Đề 2
Đề thi

Đề kiểm tra Đạo hàm (có lời giải) - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 118 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gia của hàm số \(y = f\left( x \right) = \frac{{{x^2}}}{2}\) ứng với số gia của đối số tại \({x_0} =  - 1\) là:

\[\frac{1}{2}{\left( {\Delta x} \right)^2} - \Delta x\].

\[\frac{1}{2}\left[ {{{\left( {\Delta x} \right)}^2} - \Delta x} \right]\].

\[\frac{1}{2}\left[ {{{\left( {\Delta x} \right)}^2} + \Delta x} \right]\].

\[\frac{1}{2}{\left( {\Delta x} \right)^2} + \Delta x\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm \(f\) xác định bởi \[f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{\frac{{\sqrt {{x^2} + 1}  - 1}}{x}\,\,\,\,\,(x \ne 0)}\\{0\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,(x = 0)}\end{array}} \right.\]. Giá trị \(f'\left( 0 \right)\) bằng

\(0\).

\(1\).

\(\frac{1}{2}\).

không tồn tại.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\) Xác định trên \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 2 \right\}\) bởi \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^3} - 4{x^2} + 3x}}{{{x^2} - 3x + 2}}\,\,\left( {x \ne 1} \right)\\0\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\left( {x = 1} \right)\end{array} \right.\,\,\,\,\). Giá trị của \(f'\left( 1 \right)\) bằng?

\(\frac{3}{2}\).

\(1\).

\(0\).

Không tồn tại.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số \[y = f(x)\] tại điểm \(M({x_0};{y_0})\), trong đó\({y_0} = f({x_0})\) là

\[k = f'({x_0})\].

\(k = f'({y_0})\).

\(k = f({x_0})\).

\(k = f({y_0})\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số \[y = f(x)\] tại điểm \(M({x_0};{y_0})\), trong đó\({y_0} = f({x_0})\) có phương trình là

\(y - {y_0} = f'({x_0})(x - {x_0})\).

\(y - {y_0} = f({x_0})(x - {x_0})\).

\(y - {y_0} = f'({y_0})(x - {x_0})\).

\(y - {y_0} = f({y_0})(x - {x_0})\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số góc \[k\] của tiếp tuyến của đồ thị hàm số \[y = {x^2} + x - 2\] tại điểm \[M\left( {1;0} \right)\] là

\[k = - 1.\]

\[k = 1.\]

\[k = 2.\]

\[k = 3.\]

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số \[y = {x^3}\] tại điểm \(M(1;1)\) có phương trình là

\[y = 3x - 2.\]

\[y = 3x - 1.\]

\[y = 3x - 4.\]

\[y = 3x - 3.\]

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \sin x\). Tính \(\mathop {\lim }\limits_{h \to 0} \frac{{f\left( {x + h} \right) - f\left( x \right)}}{h}\)

\(\cos \frac{x}{2}\).

\(2\sin \frac{x}{2}\).

\(\cos x\).

\( - \cos x\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số \[y = {x^3} + 2\] tại điểm \[{x_0} = 1\] có hệ số góc là

3.

10.

2.

-5.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số \[y = \frac{1}{{x + 1}}\] tại điểm có hoành độ \[{x_{_0}} =  - 2\].

\( - 1\).

0.

1.

2.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật di chuyển theo phương thẳng đứng lên trên từ độ cao \[20m\] so với mặt đất với vận tốc ban đầu là \[15m/s\]. Độ cao \(s\) của nó tính bằng mét sau \(t\) giây kể từ khi bắt đầu chuyển động\(t = 0\) được cho bởi công thức \(s = 20 + 15t - 5{t^2}\). Tìm vận tốc của vật khi nó chạm đất.

\(5m/s\).

\(15m/s\).

\(25m/s\).

\( - 25m/s\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một trò chơi điện tử, máy bay xuất hiện ở góc trái màn hình rồi bay sang phải theo quỹ đạo \(\left( C \right)\) là đồ thị của hàm số \(y =  - 1 - \frac{1}{x},\left( {x > 0} \right)\). Biết rằng tên lửa được bắn ra từ máy bay tại một điểm thuộc \(\left( C \right)\) sẽ bay theo phương tiếp tuyến của \(\left( C \right)\) tại điểm đó. Tìm hoành độ \({x_0}\) thuộc \(\left( C \right)\) sao cho tên lửa bắn ra từ đó sẽ bắn trúng mục tiêu ở trên màn hình có tọa độ \(\left( {4,0} \right)\).

Trong một trò chơi điện tử, máy bay xuất hiện ở góc trái màn hình rồi bay sang phải theo quỹ đạo (ảnh 1)

\({x_0} = - 1 + \sqrt 5 \).

\({x_0} = - 1 + \sqrt 3 \).

\({x_0} = 2\).

\({x_0} = - 1 + \sqrt 2 \).

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Dùng định nghĩa để tính đạo hàm của hàm số \(f(x) = \frac{{x - 2}}{{x + 1}}\) tại điểm \({x_0} = 0\) ta được \({f^\prime }(0) = a\). Khi đó:

a)

\({f^\prime }\left( 0 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{f(x) - f(0)}}{{x - 0}}\)

ĐúngSai
b)

\({f^'}\left( 0 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{4}{{x + 1}}\)

ĐúngSai
c)

Phương trình \({3^x} = 3\) có nghiệm bằng \(x = a - 2\)

ĐúngSai
d)

\({\log _a}9 = 3\)

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(f(x) = \frac{2}{{1 - x}}\) có đồ thị \((C)\) và điểm \(M(3; - 1) \in (C)\). Khi đó:

a)

Hệ số góc của tiếp tuyến của \((C)\) tại điểm \(M\) bằng \(\frac{1}{2}\)

ĐúngSai
b)

Phương trình tiếp tuyến của \((C)\) tại \(M\) song song với đường thẳng \(y = - \frac{1}{2}x - \frac{5}{2}\)

ĐúngSai
c)

Phương trình tiếp tuyến của \((C)\) tại \(M\) vuông với đường thẳng \(y = - 2x - \frac{5}{2}\)

ĐúngSai
d)

Phương trình tiếp tuyến của \((C)\) tại \(M\) đi qua điểm \(A\left( {0; - \frac{5}{2}} \right)\)

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Viết được phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y = \frac{{x + 9}}{{x + 1}}\) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng \(d:x - 2y + 2 = 0\). Khi đó:

a)

Có hai phương trình tiếp tuyến thỏa mãn.

ĐúngSai
b)

Hệ số góc của tiếp tuyến bằng \( - 2\)

ĐúngSai
c)

Phương trình tiếp tuyến đi qua điểm \(A\left( {1;5} \right)\)

ĐúngSai
d)

Phương trình tiếp tuyến đi qua điểm \(B\left( {1; - 7} \right)\)

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \[y = f(x) = \left\{ \begin{array}{l}{x^2}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{\rm{khi}}\,\,x \ge 1\\2x - 1\,\,\,\,\,\,\,\,\,{\rm{khi}}\,\,\,x < 1\end{array} \right.\]. Khi đó :

a)

\[f'\left( 1 \right) = 1\].

ĐúngSai
b)

Hàm số có đạo hàm tại \[{x_0} = 1\].

ĐúngSai
c)

Hàm số liên tục tại \[{x_0} = 1\].

ĐúngSai
d)

\[f'(x) = \left\{ \begin{array}{l}2x\,\,\,\,\,\,{\rm{khi}}\,\,\,x \ge 1\\2\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{\rm{khi}}\,\,\,x < 1\end{array} \right.\].

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x) =  - 2{x^3} + x\) có đồ thị \((C)\).

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị \((C)\) tại điểm \(M( - 2;14)\).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số \(f(x) = \sqrt {{x^2} + 1} \) tại \({x_0} =  - 1\).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2x + 1}&{{\rm{ khi }}x \le 1}\\{{x^2} + bx + 1}&{{\rm{ khi }}x > 1}\end{array}} \right.\).

Tìm \(b\) để hàm số này có đạo hàm tại \(x = 1\).

Đáp án đúng:

x = 1

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Một người gửi tiết kiệm khoản tiền 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất \(7\% /\) năm. Tính tổng số tiền vốn và lãi (làm tròn đến hàng phần nghìn) mà người đó nhận được sau 1 năm, nếu tiền lãi được tính theo thể thức:

Lãi kép với kì hạn 6 tháng;

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Một vật được phóng theo phương thẳng đứng lên trên từ mặt đất, biết độ cao \(h\) của nó (tính bằng mét) sau \(t\) giây được cho bởi phương trình \(h(t) = 24,5t - 4,9{t^2}\). Tìm vận tốc của vật khi nó chạm đất.

Đáp án đúng:

24,5 m/s

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Ông Năm gửi tiết kiệm 200 triệu đồng với lãi suất \(9,1\% /\) năm. Tính tổng số tiền vốn và lãi mà ông Năm nhận được sau một năm nếu tiền lãi được tính theo thể thức lãi kép với kì hạn 3 tháng (làm tròn đến chũ số thập phân thứ nhất).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack