Đề kiểm tra cuối kì I Tiếng Anh 8 (Mới nhất) - Đề 9
Đề thi

Đề kiểm tra cuối kì I Tiếng Anh 8 (Mới nhất) - Đề 9

A
Admin
Tiếng AnhLớp 855 lượt thi
22 câu hỏi
Đoạn văn

Learning another language! Learning English! Why do all the people want to learn English? It is not difficult to answer that question. Many boys and girls learn English at school because it is one of their subjects. They study their own language, and Match….. and English. Many adults learn English because it is useful for their work. Teenagers often learn English for their higher studies, because some of their books are in English at the college or university. Other people learn English because they want to read newspapers or magazines in English.Read the question and choose the best answer:

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Many boys and girls learn English at school because………

English can give them a job

It is included in their study courses

Their parents make them

They have to study their language

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: Many boys and girls learn English at school because it is one of their subjects.

(Nhiều bé trai và bé gái học Tiếng anh tại trường bởi vì nó là một trong số những môn học của chúng.)

Dịch: Nó bao gồm trong khóa học của họ.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Many adults learn English because…………….

Their work is useful

They want to go aboard.

Most of their books are in English

It helps them in their work

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: Many adults learn English because it is useful for their work.

( Nhiều người lớn học Tiếng anh bởi vì nó hữu ích cho công việc của họ.)

Dịch: Nó giúp họ trong công việc.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Teenagers often learn English for……………

their higher studies

their jobs

their work

their parents

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: Teenagers often learn English for their higher studies, because some of their books are in English at the college or university.

( Thanh niên thường học Tiếng anh cho những nghiên cứu cao hơn của họ, bởi vì một số quyển sách của họ là Tiếng anh tại các trường đại học.)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Other people learn English because…………..

they like it

they want to read newspapers and magazines in English

they want to see the movies

they want to draw some pictures.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: Other people learn English because they want to read newspapers or magazines in English.

( Một số người khác học Tiếng anh bởi vì họ muốn đọc báo hoặc tạp chí bằng Tiếng anh.)

Dịch: Họ muốn đọc báo hoặc tạp chí bằng Tiếng anh.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with underline(s) pronounced differently.

habit

hour

honest

honor

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án A phát âm là /h/, ba đáp án còn lại là âm câm.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with underline(s) pronounced differently.

stopped

matched

worked

provided

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án D phát âm là /id/, ba đáp án còn lại phát âm là /t/.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with underline(s) pronounced differently.

city

my

country

busy

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án B phát âm là /ai/, ba đáp án còn lại phát âm là /i/.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with underline(s) pronounced differently.

live

like

improvement

big

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án B phát âm là /ai/, ba đáp án còn lại phát âm là /i/

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer for the blank of these sentences.

She doesn’t ………..English well.

speak

speaks

to speak

speaking

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Do trong câu có trợ động từ nên động từ chính giữ nguyên.

Dịch: Cô ấy không nói Tiếng anh tốt.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Minh is not old enough ………..to school.

to go

go

going

went

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

S + tobe + (not) + adj + enough + (for sb) + to V: (không) đủ để làm gì.

Dịch: Minh không đủ tuổi để đến trường.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam is very sociable, kind……….generous.

and

or

on

to

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Sử dụng liên từ kết hợp “and” để kết nối hai (hoặc nhiều hơn) đơn vị từ tương đương nhau.

Dịch: Nam rất hòa đồng, tốt bụng và hào phóng.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you like ……….my class next Sunday?

join

joined

to join

joins

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Would you like + to V: thường được sử dụng để đưa ra đề nghị, lời mời một cách lịch sự.

Dịch: Bạn có muốn tham gia vào lớp học của tôi chủ nhật tuần tới không?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

He asked me …………..this work.

doing

do

to do

done

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Asked sb to V: yêu cầu ai làm gì

Dịch: Anh ấy yêu cầu tôi làm công việc này.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr Thanh arrives in Singapore ……….. Monday morning.

on

in

at

till

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

“on” được sử dụng cho các ngày, các thứ trong tuần.

Dịch: Ông Thanh đến Singapore vào sáng thứ Hai.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

My grandmother used to ………….. on the farm when she was young.

live

living

lived

lives

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Used to V: đã từng làm gì thường xuyên trong quá khứ nhưng bây giờ không còn.

Dịch: Bà nội tôi đã từng sống ở trang trại khi bà còn trẻ.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

We have learned English ……………..three years.

of

on

since

for

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành:

since + mốc thời gian

for + khoảng thời gian

“three years” là một khoảng thời gian.

Dịch: Chúng tôi đã học Tiếng anh khoảng ba năm.

17. Tự luận
1 điểm

Rewrite the following sentence with no change in the meaning use the correct form of the given words.

He is not tall. He can’t be a good basketball player.

=> He is not…………………………………………………….

Xem đáp án

Đáp án: He is not tall enough to be a good basketball player.

Giải thích: S + tobe + (not) + adj + enough + (for sb) + to V: (không) đủ để làm gì.

Dịch: Anh ấy không đủ cao để trở thành một cầu thủ bóng rổ giỏi.

18. Tự luận
1 điểm

“Could you lend me some money, please?” He asked me.

->He asked me………………………………………………….

Xem đáp án

Đáp án đúng: He asked me if I could lend him some money.

Hướng dẫn giải:

Cấu trúc câu tường thuật dạng câu hỏi Yes/ No:

S + asked + (O) + if/whether + S + V(lùi thì)

Dịch: Anh ấy hỏi tôi liệu rằng tôi có thể cho anh ấy mượn tiền không.

19. Tự luận
1 điểm

It’s three years since I last spoke to her.

->I haven’t………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng: I haven’t spoken to her for three years.

Hướng dẫn giải:

It’s + time + since + S + last + V2/ed: đã bao lâu kể từ lần cuối ai làm gì.

= S + have/has + (not) + V3/ed + for + time: ai đã không làm gì từ khi nào.

Dịch: Tôi đã không nói chuyện với cô ấy trong khoảng ba năm.

20. Tự luận
1 điểm

How long is it since you used the car?

->When………………………………………………………….

Xem đáp án

Đáp án đúng: When did you use the car?

Hướng dẫn giải:

How long = When: bao lâu, khi nào

Dịch: Bạn đã sử dụng cái xe này khi nào?

21. Tự luận
1 điểm

They have lived in Mau A since 2010.

->They lived……………………………………………………..

Xem đáp án

Đáp án đúng: They lived in Mau A in 2010.

Hướng dẫn giải:

Chuyển thì hiện tại hoàn thành sang thì quá khứ đơn để diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ, đang xảy ra ở hiện tại và có thể tiếp diễn ở tương lai.

Dịch: Họ đã sống ở Mậu Á vào năm 2010.

22. Tự luận
1 điểm

Lan bought that car two weeks ago.

->Lan has…………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng: Lan has bought that car for two weeks.

Chuyển thì quá khứ đơn sang thì hiện tại hoàn thành để diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ, đang xảy ra ở hiện tại và có thể tiếp diễn ở tương lai.

Dịch: Lan đã mua cái xe đó khoảng hai tuần.