Đề kiểm tra cuối kì I Tiếng Anh 8 (Mới nhất) - Đề 6
Đề thi

Đề kiểm tra cuối kì I Tiếng Anh 8 (Mới nhất) - Đề 6

A
Admin
Tiếng AnhLớp 857 lượt thi
40 câu hỏi
Đoạn văn

Read the passage. Circle A, B, C or D to answer each question.Tay live mainly in the Northeastern part of Viet Nam. They live in large and crowded villages with hundreds of houses. They live in houses built on stilts. They are mainly farmers and they grow rice on terraced fields. They also raise cattles and poultry. Tay traditional dress is made from homegrown cotton. There is usually not much embroidery or other decorations. Women wear skirts or trousers, with short shirts inside and long one on the outside. They have many festivals and holidays in a year. The Lunar New Year and the mid-July festivals are the most lavishly organized. During festivals, people in many places play conthrowing, badminton, tug-of-war, dragon dancing, or chess. The Tay eat mainly sticky rice. On festival occasions, they make many kinds of cakes, such as banh chung(sticky rice square cakes), banh day(sticky rice round cakes) or banh khao(cakes made of whiterice flour). 

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Which of the following best describes the main idea of passage?

The Tay live in the Northeastern part of Viet Nam.

The Tay make many kinds of cakes on festival occasions.

The Tay have many festivals and holidays in a year.

The life of the Tay in Viet Nam.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đoạn văn thứ nhất cho biết người Tày sống ở phía Đông Bắc của Việt Nam, nơi họ sống và nghề nghiệp của họ.

Đoạn văn thứ hai nói về trang phục truyền thống của người Tày.

Đoạn văn thứ ba cho biết người Tày có nhiều lễ hội và ngày nghỉ trong một năm, họ có rất nhiều những trò chơi trong các lễ hội.

Đoạn văn thứ tư miêu tả đồ ăn mà người Tày hay ăn, các loại bánh mà họ thường sử dụng trong lễ hội.

Vì vậy đáp án D khái quát toàn tiêu đề của đoạn văn.

Dịch: Cuộc sống của người Tày ở Việt Nam.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Which of the following is NOT true of the Tay?

They live on stilt houses.

They grow rice on terraced fields.

They wear clothes with much embroidery.

They eat sticky rice.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án A dựa vào câu: They live in houses built on stilts. ( Họ sống ở những ngôi nhà sàn.)

Đáp án B dựa vào câu: They are mainly farmers and they grow rice on terraced fields. ( Họ hầu như đều là nông dân và họ trồng lúa trên những mảnh ruộng bậc thang.)

Đáp án D dựa vào câu: The Tay eat mainly sticky rice. ( Người Tày chủ yếu ăn gạo nếp.)

Đáp án C sai vì trong đoạn văn đề cập: Tay traditional dress is made from homegrown cotton. There is usually not much embroidery or other decorations.

( Váy truyền thống của người Tày được làm từ bông của gia đình. Những chiếc váy thường không có nhiều đường thêu hoặc trng trí khác.)

Dịch: Họ mặc quần áo với nhiều đường thêu.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Which festivals are the most lavishly organized?

The Lunar New Year.

The mid-fall festivals.

The mid-July festivals.

A&C

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: The Lunar New Year and the mid-July festivals are the most lavishly organized.

( Tết âm lịch và các lễ hội giữa tháng 7 được tổ chức phong phú nhất.)

Dịch: Cả A và C đều đúng. (Tết âm lịch/ Các lễ hội gữa tháng 7)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Which of true of the Tay’s life?

They mainly work in agriculture.

They work in insdustry.

They have one very important festival a year.

They buy cotton to make dress.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: They are mainly farmers and they grow rice on terraced fields. They also raise cattles and poultry.

( Họ chủ yếu là nông dân và họ trồng lúa trên ruộng bậc thang. Họ cũng nuôi gia súc và gia cầm.)

Dịch: Họ chủ yếu làm nông nghiệp.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

What do the Tay mainly eat?

sticky rice.

sticky rice round cakes.

sticky rice square cakes.

cakes made of white rice flour.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: The Tay eat mainly sticky rice. (Người Tày chủ yếu ăn gạo nếp.)

Dịch: Họ ăn gạo nếp.

Đoạn văn

Read the following passage and choose the correct answer forr each gap.

I go on the Internet every day, but I’ve never spent more than an hour at a time online. I’ve got laptop and also a smartphone, so I can (36)__ the Internet anywwhere. Today, for instance, I’ve been (37) __ three times.Mainly I just email my friends. I read online magazines and I look for information, too. I also compare prices of things, (38) __ I’ve never bought anything online because I don’t think it’s safe.I’m not an Internet addict, but some of my friends (39)__. One friend of mine always looks tired because he spends all night online. Although he’s got a lot of bad marks for the exams, he hasn’t changed his habits.In my experience, it’s very useful for people who use the Internet (40)______.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I’ve got laptop and also a smartphone, so I can (36)__ the Internet anywwhere. 

have

Use

play

find

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Use the Internet: sử dụng mạng toàn cầu.

Dịch: Tôi có một cái máy tính cầm tay và một cái điện thoại, vì vậy tôi có thể sử dụng mạng ở bất cứ đâu.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Today, for instance, I’ve been (37) __ three times.

online

Internet

computer

phone

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. online: trực tuyến

B. Internet: mạng

C. computer: máy tính

D. phone: điện thoại

Dịch: Ví dụ như ngày hôm nay, tôi đã lên mạng trực tuyến ba lần.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

I also compare prices of things, (38) __ I’ve never bought anything online because

because

but

although

and

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Liên từ chỉ sự tương phản, đi trước là dấu “,” nên ta chọn “but”

A. because: bởi vì

B. but: nhưng mà

C. although: mặc dù

D. and: và

Dịch: Tôi cũng so sánh giá cả của một vài thứ, nhưng mà tôi không bao giờ mua thứ gì trực tuyến bởi vì tôi không nghĩ nó an toàn.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m not an Internet addict, but some of my friends (39)__.

is

were

was

are

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Some of + N(số nhiều) + V(số nhiều)

Dịch: Tôi không phải một người nghiện mạng, nhưng một số người bạn của tôi thì có.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

it’s very useful for people who use the Internet (40)______.

sensible

sensibility

Sensibly

sensibleness

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ô trống cần điền một trạng từ.

Dịch: Theo kinh nghiệm của tôi, nó rất hữu ích cho mọi người để sử dụng Internet một cách hợp lý.

11. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences in such a way that they mean almost the same as those printed before them. Use the words given at the beginning of the sentences.

I don’t like to get up early in the cold winter days.

->I detest……………………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng: I detest getting up early in the cold winter days.

Hướng dẫn giải:

Detest Ving: ghét cay ghét đắng việc gì.

Dịch: Tôi ghét cay ghét đắng việc dậy sớm vào những ngày đông.

12. Tự luận
1 điểm

He was wearing shorts, so he was not allowed to go into the temple.

->Because…………………………………………………………………………...

Xem đáp án

Đáp án đúng: Because he was wearing shorts, he was not allowed to go into the temple.

Hướng dẫn giải:

Because + S + V, S + V: bởi vì.

Dịch: Bởi vì anh ta mặc quần soóc, anh ta không được phép vào trong ngôi đền.

13. Tự luận
1 điểm

The princess is beautiful.

->What………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng: What a beautiful princess!

Hướng dẫn giải:

Cấu trúc câu cảm thán: What + a/an + adj + N!

Dịch: Thật là một công chúa xinh đẹp!

14. Tự luận
1 điểm

No one in my group is more intelligent than Long.

->Long is…………………………………………………………………………….

Xem đáp án

Đáp án đúng: Long is the most intelligent in my group.

Hướng dẫn giải:

Cấu trúc so sánh hơn nhất:

Tính từ ngắn: S + tobe/V + the adj-est/adv-est + O/N

Tính từ dài: S + tobe/V + the most adj/adv + O/N

Dịch: Long là người thông minh nhất nhóm tôi.

15. Tự luận
1 điểm

Jim doesn’t run as fast as Tom.

->Tom runs………………………………………………………………………….

Xem đáp án

Đáp án đúng: Tom runs faster than Jim.

Hướng dẫn giải:

Cấu trúc so sánh hơn:

Tính từ ngắn: S + tobe/V + adj-er/adv-er + than + O/N

Tính từ dài: S + tobe/V + more adj/adv + than + O/N

Dịch: Tom chạy nhanh hơn Jim.

16. Tự luận
1 điểm

Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first sentence, using the word given. Do not change the word given.

Living in a modern town is noisier than living in a small village. (PEACEFUL)

->Living in a small village is…………………………….living in a modern town.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Living in a small village is more peacefull than living in a modern town.

Hướng dẫn giải:

Sử dụng câu so sánh hơn để so sánh vật này với vật kia.

Tính từ ngắn: S + tobe/V + adj-er/adv-er + than + O/N

Tính từ dài: S + tobe/V + more adj/adv + than + O/N

Dịch: Cuộc sống ở một ngôi làng nhỏ yên bình hơn sống ở một thị trấn hiện đại.

17. Tự luận
1 điểm

The tortoise was running. The hare was sleeping. (WHILE)

->…………………………………………………………………………………...

Xem đáp án

Đáp án: The tortoise was running while the hare was sleeping.

Giải thích:

Sử dụng “while” khi diễn tả hai hành động xảy ra song song trong quá khứ.

Dịch: Chú rùa đang chạy trong khi chú thỏ đang ngủ.

18. Tự luận
1 điểm

The girl worked hard, but her stepmother wasn’t happy. (ALTHOUGH)

->……………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng: Although the girl worked hard, her stepmother wasn’t happy.

Hướng dẫn giải:

Sử dụng “although” để diễn tả sự tương phản trong câu.

Dịch: Mặc dù cô ấy đã làm việc chăm chỉ, người mẹ kế đã không vui vẻ.

19. Tự luận
1 điểm

The Christmas is coming up, so the Christans are busy with decorating their houses. (THEREFORE)

->…………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

Đáp án đúng: The Christmas is coming up. Therefore, the Christans are busy with decorating their houses.

Hướng dẫn giải:

Sử dụng “therefore” để liên kết hai vế câu để chỉ nguyên nhân kết quả.

Dịch: Giáng sinh đang đến gần. Vì vậy, những người đón giáng sinh đang bận rộn trang trí nhà của họ.

20. Tự luận
1 điểm

I love listening to music (FANCY)

->…………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

Đáp án đúng: I fancy listening to music.

Hướng dẫn giải:

Fancy Ving = love Ving: yêu thích cái gì.

Dịch: Tôi yêu thích nghe nhạc.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word A, B, C or D whose underlined part is pronounced differently from the others.

community

computer

museum

customs

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án D phát âm là /ʌ/, ba đáp án còn lại phát âm là /ju/.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word A, B, C or D whose stress pattern is different from the others.

musician

tradition

competition

magician

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án C trọng âm rơi vào âm thứ ba, ba đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm thứ hai.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to complete each of the following sentences.

______ far is it from Ha Noi to Sa Pa?

How

Why

Which

What

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

“How far” là để hỏi về khoảng cách.

Dịch: Khoảng cách từ Hà Nội đến Sa Pa là bao nhiêu?

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Lang Lieu couldn’t buy any special food __________ he was very poor.

although

when

while

because

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. although: mặc dù

B. when: khi mà

C. while: trong khi đó

D. because: bởi vì

25. Trắc nghiệm
1 điểm

I love the people in my village. They are so __________ and hospitable.

friendly

vast

slow

inconvenient

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. friendly (a): thân thiện

B. vast (a): rộng lớn, bao la

C. slow (a): chậm chạp

D. inconvenient (a): bất tiện

Dịch: Tôi yêu con người ở làng tôi. Họ rất thân thiện và hiếu khách.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

The girl was crying when a fairy _________.

appeared

was appearing

appears

is appearing

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Hành động đang xảy ra ở quá khứ có hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.

Dịch: Bé gái đang khóc đến khi nàng tiên xuất hiện.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to indicate the most suitable response to complete each of the following exchanges.

Would you like to go to the cinema with me, Quang?

Yes, I do.

Yes, I’d love to

No, I would

No, I wouldn’t

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. Yes, I do: Có, tôi có thể

B. Yes, I’d love to: Có, tôi rất sẵn lòng.

C. No, I would: Không, tôi sẽ.

D. No, I wouldn’t: Không, tôi sẽ không.

Dịch: Bạn có muốn đi xem phim với tôi không, Quang? – Có, tôi rất sẵn lòng.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSET in meaning to the underlined word(s) in each of the following sentences.

Thanh Giong helped Emperor Hung Vuong the sixth defeat the enemy.

Prince

Queen

King

Dragon

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Empertor (n): hoàng đế = King (n): nhà vua, quốc vương.

Dịch: Thánh Gióng đã giúp Vua Hùng Vương thứ sáu đánh bại kẻ thù.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following sentences.

The Hmong are called “ethnic minority peoples”.

small

majority

awesome

tiny

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Minority (n): thiểu số >< Majority (n): đa số

Dịch: Người Hmông được gọi là dân tộc thiểu số.

</>

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following sentences.

Mai enjoys to make crafts, especially cloth dolls.

enjoys

to make

especially

dolls

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Enjoy Ving: yêu thích làm gì

Dịch: Mai yêu thích làm thủ công, đặc biệt là búp bê vải.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D.

The left hand is customarily used for cleaning, __ Indian people never eat with their left hand.

so

but

however

therefore

Xem đáp án

Ô trống cần một liên từ chỉ nguyên nhân kết quả. Sau dấu “,” ta lựa chọn “so”.

Dịch: Tay trái thường được sử dụng để lau dọn, vì vậy người Ấn Độ không bao giờ ăn bằng tay trái của họ.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

The girl was crying when a fairy________

appear

appearing

appears

appeared

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Hành động đang xảy ra ở quá khứ có hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.

Dịch: Bé gái đang khóc đến khi nàng tiên xuất hiện.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam is a beautiful girl: ________, she ‘s kind-hearted.

therefore

however

moreover

otherwise

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. therefore: vì vậy.

B. however: tuy nhiên.

C. moreover: hơn thế nữa

D. otherwise: nếu không thì.

Dịch: Tâm là một cô gái xinh đẹp: hơn thế nữa, cô ấy là người tốt bụng.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

According to the ________, we give lucky money to children at Tet.

custom

table manners

customs

traditions

Xem đáp án

Hướng dẫn giải: A

A. custom: phong tục

B. table manners: những cách cư cử trên bàn.

C. customs: thuế

D. traditions: truyền thống

Dịch: Theo như phong tục, chúng tôi đưa tiền lì xì cho trẻ nhỏ vào dịp Tết.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Their _________ to the God including incense, fruit and cakes.

ceremony

ritual

offerings

worship

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. ceremony: nghi lễ

B. ritual: nghi thức

C. offreings: lễ vật, đồ cúng

D. worship: sự thờ kính.

Dịch: Đồ cúng của bọn họ đến Chúa trời bao gồm nhang cúng, trái cây và bánh.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

I don’t mind ________ you with this assignment.

help

to help

helping

helped

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Mind Ving: cảm thấy phiền khi làm gì.

Dịch: Tôi không phiền khi giúp bạn cùng với nhiệm vụ này.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

If the teacher were here now, we’d ask him the difference _________ ‘science’ and ‘technology’.

of

among

for

between

Xem đáp án

Difference between st and st: sự khác biệt giữa vật này và vậy kia. (so sánh hai đối tượng.)

Difference among: sự khác biệt giữa thứ này thứ kia (ít nhất ba đối tượng trở lên)

38. Trắc nghiệm
1 điểm

In my family, all the traditions of our ancestors are ________ followed.

strict

strictly

strictured

strictness

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ô trống cần điền là một trạng từ.

A. strict (a): nghiêm khắc

B. strictly (adv): một cách nghiêm khắc

C. strictured (a): nghiêm khắc

D. strictness (n): sự nghiêm khắc

Dịch: Trong gia đình tôi, tất cả các truyền thống của tổ tiên chúng tôi đều được noi theo một cách nghiêm khắc.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa looks red. She was outdoors yesterday. Perhaps she has _________

flu

sunburn

spots

stomachache

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. flu (n): bệnh cúm.

B. sunburn (n): cháy nắng.

C. spots (n): đốm, vết

D. stomachache (n): đau bụng.

Dịch: Hoa nhìn đỏ. Cô ấy đã ở ngoài trời ngày hôm qua. Chắc hẳn cô ấy đã bị cháy nắng.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

My family has decided to use __________ electricity by using more solar enery instead.

more

less

much

fewer

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. more: nhiều hơn

B. less: ít đi

C. much: nhiều

D. fewer: ít đi (dùng với danh từ đếm được)

Dich: Gia đình tôi đã quyết định dùng ít điện đi thay vào đó là sử dụng năng lượng mặt trời.