Đề kiểm tra cuối kì I Tiếng Anh 8 (Mới nhất) - Đề 5
Đề thi

Đề kiểm tra cuối kì I Tiếng Anh 8 (Mới nhất) - Đề 5

A
Admin
Tiếng AnhLớp 867 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

brother

love

money

lose

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án D phát âm là /u:/, ba đáp án còn lại phát âm là /ʌ/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

chicken

watch

christmas

change

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án C phát âm là /k/, ba đáp án còn lại phát âm là / tʃ/.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

busy

much

but

under

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án A phát âm là /i/, ba đáp án còn lại phát âm là /ʌ/.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

inches

checks

roofs

aches

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án A phát âm là /iz/, ba đáp án còn lại phát âm là /s/.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

laughed

missed

called

watched

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án C phát âm là /d/, ba đáp án còn lại phát âm là /t/.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word or phrase that best complete each sentence.

Hung is ………….. student in my class.

good

better

the best

a best

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Câu so sánh hơn nhất:

Tính từ ngắn: S + tobe + the + adj-est +…..

Tính từ dài: S + tobe + the most + adj +….

“good” trong so sánh nhất được chuyển thành “best”

Dịch: Hùng là học sinh tốt nhất trong lớp tôi.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Ho Chi Minh City is larger and ……….. beautiful than Hanoi.

more

as

most

the most

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Cấu trúc so sánh “càng ngày càng”:

Tính từ ngắn: S + V/tobe + adj-er/adv-er + and adj-er/adv-er.

Tính từ dài: S +V/tobe + more and more + adj/adv

Dịch: Thành phố Hồ Chí Minh càng ngày càng rộng và đẹp hơn Hà Nội.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

She has bought this dress ………………Saturday.

for

since

next

last

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành:

“for + khoảng thời gian”

“since + khoảng thời gian”

“Saturday” là một mốc thời gian.

Dịch: Cô ấy đã mua chiếc váy đó từ thứ sáu.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Minh ……………. in this town since 1987.

is living

has lived

lives

lived

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

“since + mốc thời gian” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành.

Dịch: Minh đã sống ở thị trấn này từ năm 1987.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The Sun ….in the East.

rise

rose

rises

rising

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Sử dụng thì hiện tại đơn để diễn tả sự thật hiển nhiên.

Dịch: Mặt trời mọc phía Đông.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

That boy has short ………….hair.

curly

oval

tall

reserved

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Trật tự của tính từ: Opinion (ý kiến) – Size (kích cỡ) – Age (tuổi) – Shape (hình dạng) – Color (màu sắc) – Origin (nguồn gốc) – Material (vật liệu) – Purpose (mục đích).

A. curly: xoăn, quăn (tóc)

B. oval: trái xoan (gương mặt)

C. tall: cao (chiều cao)

D. reserved: dè dặt (tính cách)

Dựa theo nghĩa của câu, ta lựa chọn đáp án A.

Dịch: Chàng trai đó có mái tóc ngắn xoăn.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Alexander Graham Bell …………….. the telephone in 1876.

invent

invented

invents

is inventing

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

“in + mốc thời gian” dấu hiệu của thì quá khứ đơn.

Dịch: Alexander Graham Bell đã phát minh điện thoại vào năm 1876.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

You must cover ………………sockets so that children do not try to put anything into them.

electrical

dangerous

safe

suitable

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. electrical: liên quan đến điện.

B. dangerous: nguy hiểm.

C. safe: an toàn.

D.suitable: phù hợp.

Dịch: Bạn phải bọc những cái ổ điện để trẻ nhỏ không cố gắng nhát thứ gì vào chúng.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

……………. Was Alexander Graham Bell born? He was born in 1847.

When

Where

Why

Who

Xem đáp án

A. when: khi nào.

B. where: ở đâu

C. why: tại sao

D. who: ai

Dịch: Khi nào Alexander Graham Bell được sinh ra? Ông ấy được sinh vào năm 1847.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

A: Can I speak to Lan please? This is Hung.

Hello, Lan

Hello, Hung

How are you?

How about tomorrow?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. Hello, Lan: Chào, Lan.

B. Hello, Hung: Chào, Hùng.

C. How are you?: Bạn khỏe không?

D. How about tomorrow?: Ngày mai thì sao?

Dịch: A: Tôi có thể nói với Lan được không? Đây là Hùng. – Chào, Hùng.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Revision is …………… when we learn new words.

necessary

necessarily

more necessary

unnecessary

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ô trống cần điền là một tính từ.

A. necessary (a): cần thiết

B. necessarily (adv): một cách cần thiết

C. more necessary: cần thiết hơn (dạng so sánh hơn)

D. unnecessary (a); không cần thiết.

Dịch: Ôn lại bài rất cần thiết khi chúng ta học từ mới.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Could you do me a favor?........................

Why?

I’m sorry. I’m really busy.

What can I do for you?

Both B and C are correct

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. Why?: Tại sao?

B. I’m sorry. I’m really busy: Tôi xin lỗi, tôi thực sự rất bận.

C. What can I do for you?: Tôi có thể làm gì cho bạn?

D. Cả B và C đều chính xác.

Dịch: Bạn có thể giúp tôi một việc được không? – Tôi xin lỗi, tôi thực sự rất bận/ Tôi có thể làm gì cho bạn?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hey! Lan. How about...................... to the cinema this afternoon? - OK.

to go

going

we go

go

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

What about/ How about + Ving: đề nghị làm gì.

Dịch: Này Lan. Chúng ta đi xem phim vào chiều nay nhé? – Được thôi.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

………you need any help? Yes. That’s very kind of you.

Do

May

Can

Could

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Trong câu có động từ thường ‘need” nên ta sử dụng thì hiện tại đơn.

Dịch: Bạn có cần giúp đỡ không? – Có, bạn thật tốt bụng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

“Why was Ba late?” “………………he got up late.”

However

So

Because

While

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. However: tuy nhiên

B. So: vì vậy

C. Because: bởi vì

D. While: trong khi đó.

Dịch: “Tại sao Ba đi muộn?” – “Bởi vì anh ấy dậy muộn.”

21. Tự luận
1 điểm

There is a mistake in the four underlined parts of each sentence. Find the mistake (A, B, C, or D)

Vietnam is (A) an (B) multicultural country (C) with 54 (D) ethnic groups.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Mạo từ “an” được dùng trước những từ có phát âm bắt đầu bằng nguyên âm

Mạo từ “a” được dùng trước những từ có phát âm bắt đầu bằng phụ âm.

multicultural (adj) /ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/: đa văn hóa

Ta có “multicultural” bắt đầu bằng phụ âm, nên dùng “a”.

Sửa: an → a

Dịch: Việt Nam là một đất nước đa văn hóa với 54 dân tộc.

22. Tự luận
1 điểm

We speak (A) English fluent (B) now (C) than last year (D).

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Sửa thành: fluent – fluently

Sau động từ cần có một trạng từ để bổ nghĩa cho câu.

Dịch: Chúng tôi hiện tại nói tiếng anh trôi chảy hơn năm ngoái.

23. Tự luận
1 điểm

We broke with (A) tradition by (B) make (C) sponge cakes for the Mid-Autumn Festival instead of (D) moon cakes.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

Sau giới từ sử dụng danh động từ (Ving).

Dịch: Chúng tôi đã phá vỡ truyền thống bằng việc tạo ra những cái bánh bông lan cho Tết Trung thu thay vì bánh trung thu.

24. Tự luận
1 điểm

You has to (A) take off (B) your hats when (C) you go (D) to the pagoda.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

Sửa: has to – have to

You là đại từ ngôi thứ hai số ít, động từ phải chia ở dạng số nhiều.

Dịch: Bạn phải cởi mũ của bạn khi bạn đi đến chùa.

25. Tự luận
1 điểm

don't like (A) this performance (B) although (C) it's too boring (D).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Sửa: although – because

Câu sử dụng sai liên từ, “although” là liên từ chỉ sự tương phản nên không thể sử dụng trong câu này. Ta sử dụng “because” để chỉ nguyên nhân kết quả.

Dịch: Tôi không thích buổi biểu diễn vì nó quá nhàm chán.

26. Tự luận
1 điểm

Cats cannot swim as well as dogs.

Dogs can ……………………………….

Xem đáp án

Đáp án đúng: Dogs can swim better than cats.

Hướng dẫn gải:

Sử dụng câu so sánh hơn để so sánh vật này với vật kia.

“well” chuyển sang so sánh hơn là “better”.

Dịch: Chó có thể bơi giỏi hơn mèo.

27. Tự luận
1 điểm

Minh really loves to hang out with friends.

Minh really enjoys ……………………………….

Xem đáp án

Đáp án đúng: Minh really enjoys hanging out with friends.

Hướng dẫn giải:

Enjoy Ving = love Ving: yêu thích cái gì.

Dịch: Minh thích dành thời gian với bạn bè.

28. Tự luận
1 điểm

Playing beach games is very interesting.

It is ……………………………….

Xem đáp án

Đáp án đúng: It is very ỉnteresting to play beach games.

Hướng dẫn giải:

Ving + O/N + tobe + adj = It is + adj + to V + O/N

Dịch: Rất là thú vị để chơi trò chơi bãi biển.

29. Tự luận
1 điểm

He uses all his free time to look after his garden.

He spends …………………………….

Xem đáp án

Đáp án đúng: He spends all his free time looking after his garden.

Hướng dẫn giải:

Use st to V = spend time Ving: dành thời gian làm gì.

Dịch: Anh ấy dành toàn bộ thời gian của mình để chăm sóc cái vườn của anh ấy.

30. Tự luận
1 điểm

Would you please change this T-shirt for me?

Do you mind ………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng: Do you mind changing this T-shirt for me?

Hướng dẫn giải:

Do you mind/ Would you mind + (S) + Ving?: bạn có phiền nếu….?

Dịch: Bạn có phiền nếu đổi cái T-shirt đó cho tôi không?