Đề kiểm tra cuối kì I Tiếng Anh 8 (Mới nhất) - Đề 3
Đề thi
Đề kiểm tra cuối kì I Tiếng Anh 8 (Mới nhất) - Đề 3
A
Admin
Tiếng AnhLớp 8121 lượt thi
33 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others

escape

equipment

excited

emigrate

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án D phát âm là /e/, ba đáp án còn lại phát âm là /i/.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others

hoped

raised

died

appeared

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án A phát âm là /t/, ba đáp án còn lại phát âm là /d/.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others

graze

magical

grandmother

rag

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án A phát âm là /ei/, ba đáp án còn lại phát âm là /æ/.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others

rug

cushion

cupboard

rule

Xem đáp án
Không có đáp án đúng

Đáp án A, C phát âm là /ʌ/, đáp án B phát âm là /u/, đáp án D phát âm là /u:/.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others

knife

wife

nice

children

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án D phát âm là /i/, ba đáp án còn lại phát âm là /ai/.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

They are old enough to look after ……………………

themselves

ourselves

herself

himself

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. themselves: bản thân họ

B. ourselves: bản thân chúng tôi

C. herself: bản thân cô ấy

D. himself: bản thân anh ấy

Dịch: Bọn họ đủ già dặn để chăm sóc bản thân.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

My family has lived here…………..ten years.

since

from

for

in

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành:

“for + khoảng thời gian”

“since + mốc thời gian”

“ten years” là một khoảng thời gian.

Dịch: Gia đình tôi đã sống ở đây khoảng 10 năm.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 33 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

A: Can you help me carry my bags, please? B: -………………

Certainly

Yes, I can

Yes, please

No, thanks

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. Certainly: chắc chắn rồi.

B. Yes, I can: vâng, tôi có thể.

C. Yes, please: vâng, cứ tự nhiên.

D. No, thanks: Không, cảm ơn.

Dịch: A: Bạn có thể giúp tôi mang những cái cặp này được không? B: - Chắc chắn rồi.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

He isn’t……………get married.

enough old to

old enough to

enough old for

old enough for

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

S + tobe + (not) + adj + enough + ( for sb) + to V: (không) đủ để làm gì

Dịch: Anh ấy không đủ tuổi để kết hôn.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ba is not ……………to dive a car.

old enough

enough old

many old

old many

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

S + tobe + (not) + adj + enough + (for sb) + to V: (không) đủ để làm gì

Dịch: Ba không đủ tuổi để lái xe.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

I don’t have ………….to buy a car.

enough money

money enough

enough money to

to enough

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

S + V/ tobe + enough + Noun + (for sb) + to V: đủ để làm gì

Dịch: Tôi không có đủ tiền để mua một chiếc xe.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

We ………… to go to the market and buy something for dinner.

must

should

ought

have to

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Should = ought to V: nên làm gì đó.

Dịch: Chúng tôi nên đi siêu thị và mua một vài thứ cho bữa tối.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

You....................... cook dinner yourself.

ought

must

should

have to

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Have to V: diễn tả sự cần thiết phải làm (tính khách quan, từ yếu tố bên ngoài tác động vào).

Dịch: Bạn phải nấu bữa tối cho chính bạn.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

I’ll see you……….. Sunday.

in

on

at

between

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Sử dụng giới từ “on” vào các ngày trong tuần.

Dịch: Tôi sẽ gặp bạn vào chủ nhật.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

They have studied......................six o’clock.

in

at

since

For

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành:

“for + khoảng thời gian”

“since + mốc thời gian”

“six o’clock” là một khoảng thời gian

Dịch: Họ đã học khoảng 6 tiếng đồng hồ.

16.Tự luận
• 1 điểm
Write the correct form of the verbs in brackets

Peter (be) ……………….my pen pal. We (be) …………… friends for over two years.

Xem đáp án

Đáp án đúng: is – have been

Hướng dẫn giải:

Sử dụng hiện tại đơn để diễn tả một sự thật hiển nhiên, sử dụng thì hiện tại hoàn thành khi có dấu hiệu nhận biết “for + khoảng thời gian”.

Dịch: Peter là bạn qua thư của tôi. Chúng tôi đã là bạn khoảng hơn hai năm.

17.Tự luận
• 1 điểm

Tim! What …………you (do) ………… ? I want you (pay) ……...…….more attention to the lesson.

Xem đáp án

Đáp án đúng: are-doing – to pay

Hướng dẫn giải:

Sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả hành động dang xảy ra.

Want sb to V: muốn ai đó làm gì.

Dịch: Tim! Bạn đang làm gì vậy? Tôi muốn bạn tập trung hơn vào bài học.

18.Tự luận
• 1 điểm

My father cannot (fix).…….…...his motorbike anymore! He (buy)..................... a new one next week.

Xem đáp án

Đáp án đúng: fix – is going to buy

Hướng dẫn giải:

Can (not) V: không thể làm gì.

“Next week” là dấu hiệu của thì tương lai gần.

Dịch: Bố tôi không thể sửa được cái xe máy của ông ấy thêm nữa! Ông ấy dự định mua một cái mới vào tuần sau.

19.Tự luận
• 1 điểm

I (not see) ………… him since we (say) ….…………..goodbye a year ago.

Xem đáp án

Đáp án đúng: haven’t seen – said

Hướng dẫn giải:

Cấu trúc:

S + have (not) + V3/ed + O/N + since + S + V2/ed

Dịch: Tôi đã không thấy anh ấy kể từ khi chúng tôi nói tạm biệt vào năm ngoái.

20.Tự luận
• 1 điểm

We (live) ….…………..here for 10 years.

Xem đáp án

Đáp án đúng: have lived

Hướng dẫn giải:

“for + khoảng thời gian” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành.

Dịch: Chúng tôi đã sống ở đây khoảng 10 năm.

Đoạn văn
 Read and choose the best answer from (A, B, C or D) for each space.
Many people believe that life on a (1)     is very quiet and easy, but (2)     is very hard. I myself have (3)     on a farm for nearly twenty years and I know what farm work (4)     .You must get up early,(5)     the chickens and the cows, water the flowers, vegetables, do a (6)     of gardening and then (7)     in a fields. But my aunt likes these way of life and (8)     do all her children.
21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Many people believe that life on a (1)     is very quiet and easy

farm

farmer

farming

farm-land

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Farm (n): trang trại.

Farmer (n): người nông dân.

Farming (n): nghề nông.

Farm-land (n): đất nông nghiệp.

Dịch: Nhiều người tin rằng cuộc sống trên một mảnh đất nông nghiệp rất yên tĩnh và dễ dàng.

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm
 (1)     is very quiet and easy, but (2)     is very hard. 

it

its

they

their

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ô trống cần điền một danh từ, dựa vào câu phía trước có thể thấy chỗ trống là số ít, nên ta lựa chọn đáp án A.

Dịch: Nhiều người tin rằng cuộc sống trên một mảnh đất nông nghiệp rất yên tĩnh và dễ dàng, nhưng nó rất khó khăn.

23.Trắc nghiệm
• 1 điểm
I myself have (3)     on a farm for nearly twenty years and I know what farm work (4)     .

live

living

to live

lived

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

“for + khoảng thời gian” là dấu hiệu nhận biết thì hện tại hoàn thành.

Dịch: Tôi đã sống ở một trang trại gần hai mươi năm.

24.Trắc nghiệm
• 1 điểm
I myself have (3)     on a farm for nearly twenty years and I know what farm work (4)     .

are

is

be

being

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Wh-Question + S + V(số ít)

Dịch: Tôi đã sống ở một trang trại gần hai mươi năm và tôi biết công việc đồng áng là gì.

25.Trắc nghiệm
• 1 điểm
You must get up early,(5)     the chickens and the cows, water the flowers, vegetables

to feed

feeding

feed

food

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Trong câu có liên từ “and” nên động từ phía sau phải chia theo động từ phía trước.

Must + Vbare: phải làm gì đó

Dịch: Bạn phải dậy sớm, cho gà và bò ăn, tưới nước cho hoa, rau.

26.Trắc nghiệm
• 1 điểm
You must get up early,(5)     the chickens and the cows, water the flowers, vegetables, do a (6)     of gardening 

many

few

lot

lots

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A lot of = lots of + N(đếm được/không đếm được)

Dịch: Bạn phải dậy sớm, cho gà và bò ăn, tưới nước cho hoa, rau, làm rất nhiều vườn

27.Trắc nghiệm
• 1 điểm
You must get up early,(5)     the chickens and the cows, water the flowers, vegetables, do a (6)     of gardening and then (7)     in a fields.

working

worked

to work

work

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Trong câu có liên từ “and” nên động từ theo sau phải chia theo động từ phía trước.

Dịch: Bạn phải dậy sớm, cho gà và bò ăn, tưới nước cho hoa, rau, làm vườn nhiều và làm việc trên những cánh đồng.

28.Trắc nghiệm
• 1 điểm
But my aunt likes these way of life and (8)     do all her children.

so

too

as well

either

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Câu đồng tình dạng khẳng định: So + trợ động từ + S = S + trợ động từ, too

Dạng phủ định: Neither + trợ động từ + S = S + trợ động từ + not, either

Dịch: Nhưng mà dì tôi rất thích cách sống như vậy và tất cả những người con của cô ấy cũng thế.

29.Tự luận
• 1 điểm

My sister is old. She can drive a car.

My sister is old enough…………………………………………...

Xem đáp án

Đáp án đúng: My sister is old enough to drive a car.

Hướng dẫn giải:

Cấu trúc “enough…to”:

S + tobe + adj + enough + (for sb) + to V: đủ để làm gì.

Dịch: Chị gái tôi đủ tuổi để lái xe.

30.Tự luận
• 1 điểm

Quang and Nam bought new fishing rods yesterday.

The new fishing rods …………………………………………………..…..

Xem đáp án

Đáp án đúng: The new fishing rods were bought yesterday by Quang and Nam.

Hướng dẫn giải:

Cấu trúc câu bị động thì quá khứ:

S + was/were + V3/ed + ( by sb/O).

Dịch: Những cái cần câu mới đã được mua vào hôm qua bởi Quang và Nam.

31.Tự luận
• 1 điểm

What about playing volleyball? Let’s…………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng: Let’s play volleyball!

Hướng dẫn giải:

What about + Ving? = Let’s V: yêu cầu, hỏi thông tin hoặc ý kiến về điều gì đó.

Dịch: Hãy chơi bóng chuyền nhé.

32.Tự luận
• 1 điểm

“ Please give me your book?”

He told me……………………………………………………………….

Xem đáp án

Đáp án đúng: He told me to give him my book.

Hướng dẫn giải:

told sb to V: yêu cầu ai đó làm gì.

Dịch: Anh ấy yêu cầu tôi đưa cho anh ấy cuốn sách của tôi.

33.Tự luận
• 1 điểm

“ Can you help Tam with his English pronunciation?”

Mr Hung asked me ………………………………………………………..

Xem đáp án

Đáp án đúng: Mr Hung asked me if I could help Tam with his English pronunciation.

Hướng dẫn giải:

Cấu trúc câu trần thuật:

S + asked + (O) + if/whether + S + V(lùi thì)

Dịch: Ông Hùng đã yêu cầu tôi giúp Tâm cùng với kĩ năng phát âm tiếng anh của anh ấy.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả