Đề kiểm tra cuối kì I Tiếng Anh 8 (Mới nhất) - Đề 3
Đề thi

Đề kiểm tra cuối kì I Tiếng Anh 8 (Mới nhất) - Đề 3

A
Admin
Tiếng AnhLớp 864 lượt thi
33 câu hỏi
Đoạn văn

 Read and choose the best answer from (A, B, C or D) for each space.Many people believe that life on a (1)     is very quiet and easy, but (2)     is very hard. I myself have (3)     on a farm for nearly twenty years and I know what farm work (4)     .You must get up early,(5)     the chickens and the cows, water the flowers, vegetables, do a (6)     of gardening and then (7)     in a fields. But my aunt likes these way of life and (8)     do all her children.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Many people believe that life on a (1)     is very quiet and easy

farm

farmer

farming

farm-land

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Farm (n): trang trại.

Farmer (n): người nông dân.

Farming (n): nghề nông.

Farm-land (n): đất nông nghiệp.

Dịch: Nhiều người tin rằng cuộc sống trên một mảnh đất nông nghiệp rất yên tĩnh và dễ dàng.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 (1)     is very quiet and easy, but (2)     is very hard. 

it

its

they

their

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ô trống cần điền một danh từ, dựa vào câu phía trước có thể thấy chỗ trống là số ít, nên ta lựa chọn đáp án A.

Dịch: Nhiều người tin rằng cuộc sống trên một mảnh đất nông nghiệp rất yên tĩnh và dễ dàng, nhưng nó rất khó khăn.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

I myself have (3)     on a farm for nearly twenty years and I know what farm work (4)     .

live

living

to live

lived

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

“for + khoảng thời gian” là dấu hiệu nhận biết thì hện tại hoàn thành.

Dịch: Tôi đã sống ở một trang trại gần hai mươi năm.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

I myself have (3)     on a farm for nearly twenty years and I know what farm work (4)     .

are

is

be

being

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Wh-Question + S + V(số ít)

Dịch: Tôi đã sống ở một trang trại gần hai mươi năm và tôi biết công việc đồng áng là gì.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

You must get up early,(5)     the chickens and the cows, water the flowers, vegetables

to feed

feeding

feed

food

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Trong câu có liên từ “and” nên động từ phía sau phải chia theo động từ phía trước.

Must + Vbare: phải làm gì đó

Dịch: Bạn phải dậy sớm, cho gà và bò ăn, tưới nước cho hoa, rau.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

You must get up early,(5)     the chickens and the cows, water the flowers, vegetables, do a (6)     of gardening 

many

few

lot

lots

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A lot of = lots of + N(đếm được/không đếm được)

Dịch: Bạn phải dậy sớm, cho gà và bò ăn, tưới nước cho hoa, rau, làm rất nhiều vườn

7. Trắc nghiệm
1 điểm

You must get up early,(5)     the chickens and the cows, water the flowers, vegetables, do a (6)     of gardening and then (7)     in a fields.

working

worked

to work

work

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Trong câu có liên từ “and” nên động từ theo sau phải chia theo động từ phía trước.

Dịch: Bạn phải dậy sớm, cho gà và bò ăn, tưới nước cho hoa, rau, làm vườn nhiều và làm việc trên những cánh đồng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

But my aunt likes these way of life and (8)     do all her children.

so

too

as well

either

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Câu đồng tình dạng khẳng định: So + trợ động từ + S = S + trợ động từ, too

Dạng phủ định: Neither + trợ động từ + S = S + trợ động từ + not, either

Dịch: Nhưng mà dì tôi rất thích cách sống như vậy và tất cả những người con của cô ấy cũng thế.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others

escape

equipment

excited

emigrate

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án D phát âm là /e/, ba đáp án còn lại phát âm là /i/.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others

hoped

raised

died

appeared

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án A phát âm là /t/, ba đáp án còn lại phát âm là /d/.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others

graze

magical

grandmother

rag

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án A phát âm là /ei/, ba đáp án còn lại phát âm là /æ/.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others

rug

cushion

cupboard

rule

Xem đáp án

Không có đáp án đúng

Đáp án A, C phát âm là /ʌ/, đáp án B phát âm là /u/, đáp án D phát âm là /u:/.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others

knife

wife

nice

children

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án D phát âm là /i/, ba đáp án còn lại phát âm là /ai/.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

They are old enough to look after ……………………

themselves

ourselves

herself

himself

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. themselves: bản thân họ

B. ourselves: bản thân chúng tôi

C. herself: bản thân cô ấy

D. himself: bản thân anh ấy

Dịch: Bọn họ đủ già dặn để chăm sóc bản thân.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

My family has lived here…………..ten years.

since

from

for

in

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành:

“for + khoảng thời gian”

“since + mốc thời gian”

“ten years” là một khoảng thời gian.

Dịch: Gia đình tôi đã sống ở đây khoảng 10 năm.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

A: Can you help me carry my bags, please? B: -………………

Certainly

Yes, I can

Yes, please

No, thanks

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. Certainly: chắc chắn rồi.

B. Yes, I can: vâng, tôi có thể.

C. Yes, please: vâng, cứ tự nhiên.

D. No, thanks: Không, cảm ơn.

Dịch: A: Bạn có thể giúp tôi mang những cái cặp này được không? B: - Chắc chắn rồi.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

He isn’t……………get married.

enough old to

old enough to

enough old for

old enough for

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

S + tobe + (not) + adj + enough + ( for sb) + to V: (không) đủ để làm gì

Dịch: Anh ấy không đủ tuổi để kết hôn.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba is not ……………to dive a car.

old enough

enough old

many old

old many

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

S + tobe + (not) + adj + enough + (for sb) + to V: (không) đủ để làm gì

Dịch: Ba không đủ tuổi để lái xe.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

I don’t have ………….to buy a car.

enough money

money enough

enough money to

to enough

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

S + V/ tobe + enough + Noun + (for sb) + to V: đủ để làm gì

Dịch: Tôi không có đủ tiền để mua một chiếc xe.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

We ………… to go to the market and buy something for dinner.

must

should

ought

have to

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Should = ought to V: nên làm gì đó.

Dịch: Chúng tôi nên đi siêu thị và mua một vài thứ cho bữa tối.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

You....................... cook dinner yourself.

ought

must

should

have to

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Have to V: diễn tả sự cần thiết phải làm (tính khách quan, từ yếu tố bên ngoài tác động vào).

Dịch: Bạn phải nấu bữa tối cho chính bạn.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

I’ll see you……….. Sunday.

in

on

at

between

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Sử dụng giới từ “on” vào các ngày trong tuần.

Dịch: Tôi sẽ gặp bạn vào chủ nhật.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

They have studied......................six o’clock.

in

at

since

For

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành:

“for + khoảng thời gian”

“since + mốc thời gian”

“six o’clock” là một khoảng thời gian

Dịch: Họ đã học khoảng 6 tiếng đồng hồ.

24. Tự luận
1 điểm

Write the correct form of the verbs in brackets

Peter (be) ……………….my pen pal. We (be) …………… friends for over two years.

Xem đáp án

Đáp án đúng: is – have been

Hướng dẫn giải:

Sử dụng hiện tại đơn để diễn tả một sự thật hiển nhiên, sử dụng thì hiện tại hoàn thành khi có dấu hiệu nhận biết “for + khoảng thời gian”.

Dịch: Peter là bạn qua thư của tôi. Chúng tôi đã là bạn khoảng hơn hai năm.

25. Tự luận
1 điểm

Tim! What …………you (do) ………… ? I want you (pay) ……...…….more attention to the lesson.

Xem đáp án

Đáp án đúng: are-doing – to pay

Hướng dẫn giải:

Sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả hành động dang xảy ra.

Want sb to V: muốn ai đó làm gì.

Dịch: Tim! Bạn đang làm gì vậy? Tôi muốn bạn tập trung hơn vào bài học.

26. Tự luận
1 điểm

My father cannot (fix).…….…...his motorbike anymore! He (buy)..................... a new one next week.

Xem đáp án

Đáp án đúng: fix – is going to buy

Hướng dẫn giải:

Can (not) V: không thể làm gì.

“Next week” là dấu hiệu của thì tương lai gần.

Dịch: Bố tôi không thể sửa được cái xe máy của ông ấy thêm nữa! Ông ấy dự định mua một cái mới vào tuần sau.

27. Tự luận
1 điểm

I (not see) ………… him since we (say) ….…………..goodbye a year ago.

Xem đáp án

Đáp án đúng: haven’t seen – said

Hướng dẫn giải:

Cấu trúc:

S + have (not) + V3/ed + O/N + since + S + V2/ed

Dịch: Tôi đã không thấy anh ấy kể từ khi chúng tôi nói tạm biệt vào năm ngoái.

28. Tự luận
1 điểm

We (live) ….…………..here for 10 years.

Xem đáp án

Đáp án đúng: have lived

Hướng dẫn giải:

“for + khoảng thời gian” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành.

Dịch: Chúng tôi đã sống ở đây khoảng 10 năm.

29. Tự luận
1 điểm

My sister is old. She can drive a car.

My sister is old enough…………………………………………...

Xem đáp án

Đáp án đúng: My sister is old enough to drive a car.

Hướng dẫn giải:

Cấu trúc “enough…to”:

S + tobe + adj + enough + (for sb) + to V: đủ để làm gì.

Dịch: Chị gái tôi đủ tuổi để lái xe.

30. Tự luận
1 điểm

Quang and Nam bought new fishing rods yesterday.

The new fishing rods …………………………………………………..…..

Xem đáp án

Đáp án đúng: The new fishing rods were bought yesterday by Quang and Nam.

Hướng dẫn giải:

Cấu trúc câu bị động thì quá khứ:

S + was/were + V3/ed + ( by sb/O).

Dịch: Những cái cần câu mới đã được mua vào hôm qua bởi Quang và Nam.

31. Tự luận
1 điểm

What about playing volleyball? Let’s…………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng: Let’s play volleyball!

Hướng dẫn giải:

What about + Ving? = Let’s V: yêu cầu, hỏi thông tin hoặc ý kiến về điều gì đó.

Dịch: Hãy chơi bóng chuyền nhé.

32. Tự luận
1 điểm

“ Please give me your book?”

He told me……………………………………………………………….

Xem đáp án

Đáp án đúng: He told me to give him my book.

Hướng dẫn giải:

told sb to V: yêu cầu ai đó làm gì.

Dịch: Anh ấy yêu cầu tôi đưa cho anh ấy cuốn sách của tôi.

33. Tự luận
1 điểm

“ Can you help Tam with his English pronunciation?”

Mr Hung asked me ………………………………………………………..

Xem đáp án

Đáp án đúng: Mr Hung asked me if I could help Tam with his English pronunciation.

Hướng dẫn giải:

Cấu trúc câu trần thuật:

S + asked + (O) + if/whether + S + V(lùi thì)

Dịch: Ông Hùng đã yêu cầu tôi giúp Tâm cùng với kĩ năng phát âm tiếng anh của anh ấy.