
33 câu hỏi
escape
equipment
excited
emigrate
Hướng dẫn giải:
Đáp án D phát âm là /e/, ba đáp án còn lại phát âm là /i/.
hoped
raised
died
appeared
Hướng dẫn giải:
Đáp án A phát âm là /t/, ba đáp án còn lại phát âm là /d/.
graze
magical
grandmother
rag
Hướng dẫn giải:
Đáp án A phát âm là /ei/, ba đáp án còn lại phát âm là /æ/.
rug
cushion
cupboard
rule
Đáp án A, C phát âm là /ʌ/, đáp án B phát âm là /u/, đáp án D phát âm là /u:/.
knife
wife
nice
children
Hướng dẫn giải:
Đáp án D phát âm là /i/, ba đáp án còn lại phát âm là /ai/.
themselves
ourselves
herself
himself
Hướng dẫn giải:
A. themselves: bản thân họ
B. ourselves: bản thân chúng tôi
C. herself: bản thân cô ấy
D. himself: bản thân anh ấy
Dịch: Bọn họ đủ già dặn để chăm sóc bản thân.
since
from
for
in
Hướng dẫn giải:
Dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành:
“for + khoảng thời gian”
“since + mốc thời gian”
“ten years” là một khoảng thời gian.
Dịch: Gia đình tôi đã sống ở đây khoảng 10 năm.
Certainly
Yes, I can
Yes, please
No, thanks
Hướng dẫn giải:
A. Certainly: chắc chắn rồi.
B. Yes, I can: vâng, tôi có thể.
C. Yes, please: vâng, cứ tự nhiên.
D. No, thanks: Không, cảm ơn.
Dịch: A: Bạn có thể giúp tôi mang những cái cặp này được không? B: - Chắc chắn rồi.
enough old to
old enough to
enough old for
old enough for
Hướng dẫn giải:
S + tobe + (not) + adj + enough + ( for sb) + to V: (không) đủ để làm gì
Dịch: Anh ấy không đủ tuổi để kết hôn.
old enough
enough old
many old
old many
Hướng dẫn giải:
S + tobe + (not) + adj + enough + (for sb) + to V: (không) đủ để làm gì
Dịch: Ba không đủ tuổi để lái xe.
enough money
money enough
enough money to
to enough
Hướng dẫn giải:
S + V/ tobe + enough + Noun + (for sb) + to V: đủ để làm gì
Dịch: Tôi không có đủ tiền để mua một chiếc xe.
must
should
ought
have to
Hướng dẫn giải:
Should = ought to V: nên làm gì đó.
Dịch: Chúng tôi nên đi siêu thị và mua một vài thứ cho bữa tối.
ought
must
should
have to
Hướng dẫn giải:
Have to V: diễn tả sự cần thiết phải làm (tính khách quan, từ yếu tố bên ngoài tác động vào).
Dịch: Bạn phải nấu bữa tối cho chính bạn.
in
on
at
between
Hướng dẫn giải:
Sử dụng giới từ “on” vào các ngày trong tuần.
Dịch: Tôi sẽ gặp bạn vào chủ nhật.
in
at
since
For
Hướng dẫn giải:
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành:
“for + khoảng thời gian”
“since + mốc thời gian”
“six o’clock” là một khoảng thời gian
Dịch: Họ đã học khoảng 6 tiếng đồng hồ.
Đáp án đúng: is – have been
Hướng dẫn giải:
Sử dụng hiện tại đơn để diễn tả một sự thật hiển nhiên, sử dụng thì hiện tại hoàn thành khi có dấu hiệu nhận biết “for + khoảng thời gian”.
Dịch: Peter là bạn qua thư của tôi. Chúng tôi đã là bạn khoảng hơn hai năm.
Đáp án đúng: are-doing – to pay
Hướng dẫn giải:
Sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả hành động dang xảy ra.
Want sb to V: muốn ai đó làm gì.
Dịch: Tim! Bạn đang làm gì vậy? Tôi muốn bạn tập trung hơn vào bài học.
Đáp án đúng: fix – is going to buy
Hướng dẫn giải:
Can (not) V: không thể làm gì.
“Next week” là dấu hiệu của thì tương lai gần.
Dịch: Bố tôi không thể sửa được cái xe máy của ông ấy thêm nữa! Ông ấy dự định mua một cái mới vào tuần sau.
Đáp án đúng: haven’t seen – said
Hướng dẫn giải:
Cấu trúc:
S + have (not) + V3/ed + O/N + since + S + V2/ed
Dịch: Tôi đã không thấy anh ấy kể từ khi chúng tôi nói tạm biệt vào năm ngoái.
Đáp án đúng: have lived
Hướng dẫn giải:
“for + khoảng thời gian” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành.
Dịch: Chúng tôi đã sống ở đây khoảng 10 năm.
farm
farmer
farming
farm-land
Hướng dẫn giải:
Farm (n): trang trại.
Farmer (n): người nông dân.
Farming (n): nghề nông.
Farm-land (n): đất nông nghiệp.
Dịch: Nhiều người tin rằng cuộc sống trên một mảnh đất nông nghiệp rất yên tĩnh và dễ dàng.
it
its
they
their
Hướng dẫn giải:
Ô trống cần điền một danh từ, dựa vào câu phía trước có thể thấy chỗ trống là số ít, nên ta lựa chọn đáp án A.
Dịch: Nhiều người tin rằng cuộc sống trên một mảnh đất nông nghiệp rất yên tĩnh và dễ dàng, nhưng nó rất khó khăn.
live
living
to live
lived
Hướng dẫn giải:
“for + khoảng thời gian” là dấu hiệu nhận biết thì hện tại hoàn thành.
Dịch: Tôi đã sống ở một trang trại gần hai mươi năm.
are
is
be
being
Hướng dẫn giải:
Wh-Question + S + V(số ít)
Dịch: Tôi đã sống ở một trang trại gần hai mươi năm và tôi biết công việc đồng áng là gì.
to feed
feeding
feed
food
Hướng dẫn giải:
Trong câu có liên từ “and” nên động từ phía sau phải chia theo động từ phía trước.
Must + Vbare: phải làm gì đó
Dịch: Bạn phải dậy sớm, cho gà và bò ăn, tưới nước cho hoa, rau.
many
few
lot
lots
Hướng dẫn giải:
A lot of = lots of + N(đếm được/không đếm được)
Dịch: Bạn phải dậy sớm, cho gà và bò ăn, tưới nước cho hoa, rau, làm rất nhiều vườn
working
worked
to work
work
Hướng dẫn giải:
Trong câu có liên từ “and” nên động từ theo sau phải chia theo động từ phía trước.
Dịch: Bạn phải dậy sớm, cho gà và bò ăn, tưới nước cho hoa, rau, làm vườn nhiều và làm việc trên những cánh đồng.
so
too
as well
either
Hướng dẫn giải:
Câu đồng tình dạng khẳng định: So + trợ động từ + S = S + trợ động từ, too
Dạng phủ định: Neither + trợ động từ + S = S + trợ động từ + not, either
Dịch: Nhưng mà dì tôi rất thích cách sống như vậy và tất cả những người con của cô ấy cũng thế.
Đáp án đúng: My sister is old enough to drive a car.
Hướng dẫn giải:
Cấu trúc “enough…to”:
S + tobe + adj + enough + (for sb) + to V: đủ để làm gì.
Dịch: Chị gái tôi đủ tuổi để lái xe.
Đáp án đúng: The new fishing rods were bought yesterday by Quang and Nam.
Hướng dẫn giải:
Cấu trúc câu bị động thì quá khứ:
S + was/were + V3/ed + ( by sb/O).
Dịch: Những cái cần câu mới đã được mua vào hôm qua bởi Quang và Nam.
Đáp án đúng: Let’s play volleyball!
Hướng dẫn giải:
What about + Ving? = Let’s V: yêu cầu, hỏi thông tin hoặc ý kiến về điều gì đó.
Dịch: Hãy chơi bóng chuyền nhé.
Đáp án đúng: He told me to give him my book.
Hướng dẫn giải:
told sb to V: yêu cầu ai đó làm gì.
Dịch: Anh ấy yêu cầu tôi đưa cho anh ấy cuốn sách của tôi.
Đáp án đúng: Mr Hung asked me if I could help Tam with his English pronunciation.
Hướng dẫn giải:
Cấu trúc câu trần thuật:
S + asked + (O) + if/whether + S + V(lùi thì)
Dịch: Ông Hùng đã yêu cầu tôi giúp Tâm cùng với kĩ năng phát âm tiếng anh của anh ấy.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















