Đề kiểm tra cuối kì I Tiếng Anh 8 (Mới nhất) - Đề 23
Đề thi

Đề kiểm tra cuối kì I Tiếng Anh 8 (Mới nhất) - Đề 23

A
Admin
Tiếng AnhLớp 870 lượt thi
35 câu hỏi
Đoạn văn

Read the passage below carefully, choose the best anwer (A, B, C or D) to fill in each numbered blank from number 31 to number 35.Young people prefer the city (31) . . . . . the country because they love the noisy and busy life there. They also think that it is easier to get money in the city (32) . . . . . in the country. Therefore, more and more young people leave the country (33) . . . . .the city every year. Different from young people, old people like living in the country (34) . . . . it is not so noisy and busy as the city. The (35) . . . . .king, many of old people move to their home villages.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Young people prefer the city (31) . . . . . the country because they love the noisy and busy life there. 

from

to

get

than

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Prefer st to st: thích cái gì hơn cái gì.

Dịch: Người trẻ thích thành phố hơn là nông thôn bởi vì họ yêu thích cuộc sống ồn ào và bận rộn nơi đó.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

They also think that it is easier to get money in the city (32) . . . . . in the country.

than

so

and

to

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn:

S + tobe/V + adj-er + than + O/N

Dịch: Họ cũng nghĩ rằng ở đó dễ kiếm tiền ở thành phố hơn là vùng nông thôn.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Therefore, more and more young people leave the country (33) . . . . .the city every year.

move

that

go to

for

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Leave somewhere for somewhere: rời nơi nào đi nơi nào

Dịch: Vì vậy, ngày càng nhiều người trẻ rời nông thôn đi ra thành phố mỗi năm.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Different from young people, old people like living in the country (34) . . . . it is not so noisy and busy as the city.

and

in oder to

but

because

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. and: và

B. in oder to: để làm gì

C. but: nhưng

D. because: bởi vì

Dịch: Khác với người trẻ, người già yêu thích sống ở nông thôn bởi vì nó không ồn ào và bận rộn như thành phố.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

The (35) . . . . .king, many of old people move to their home villages.

fruits

water

vegetables

air

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. fruits: hoa quả

B. water: nước

C. vegetables: rau

D. air: không khí

Theo nghĩa, đáp án D là phù hợp nhất.

Dịch: Với không khí cao, nhiều người già đã trở về quê của họ.

6. Tự luận
1 điểm

.Choose the word or the phrase (A, B, C or D) that are not correct.

She taught (A) her children how (B) to care after (C) their pets (D).

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

Take cake of = look after: chăm sóc

Đáp án C: care – sửa thành: look

Dịch: Cô ấy đã dạy những đứa trẻ cách để chăm sóc thú cưng của chúng.

7. Tự luận
1 điểm

He said (A) that my (B) sister was a good (C) cooker (D). 

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

Cooker (n): nồi cơm điện

Cook (n): người nấu ăn

Đáp án D: cooker – sửa thành: cook

Dịch: Anh ấy đã nói rằng chị gái tôi là một người nấu ăn giỏi.

8. Tự luận
1 điểm

On (A) Christmas, neighborhoods are (B) beautiful with (C) many bright Christmas lights (D).

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

Giới từ “on” được dùng vào các ngày trong tuần hoặc ở trên một bề mặt nào đó.

Giới từ “at” được dùng nói về một giờ trong ngày, một khoảnh khắc hoặc một nơi nào đó không được cụ thể.

Đáp án A: On – sửa thành: At

Dịch: Vào Giáng sinh, các khu phố thật đẹp với nhiều đèn Giáng sinh rực rỡ.

9. Tự luận
1 điểm

I have to (A) get up (B) early because I had (C) a physics class at 6. 00 in the morning (D).

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

“at + giờ cụ thể + thời gian” là dấu hiệu của thì tương lai tiếp diễn.

Đáp án C: had – sửa thành: will be having

Dịch: Tôi phải dậy sớm bởi vì tôi sẽ đang có một lớp học thể chất vào 6h sáng mai.

10. Tự luận
1 điểm

He has taken (A) five exams and hasn't got (B) any (C) poor grades for (D) January.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành:

“for + khoảng thời gian”

“since + mốc thời gian”

“January” là một mốc thời gian.

Đáp án D: for – sửa thành: since

Dịch: Anh ấy đã làm năm bài kiểm tra và không có bất cứ một điểm thấp nào kể từ tháng Hai.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose one word (A, B, C or D) that has the underlined part pronounced differently.

mine

driven

written

since

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án D phát âm là /i/, ba đáp án còn lại phát âm là /ai/.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose one word (A, B, C or D) that has the underlined part pronounced differently.

effect

selection

delicious

resident

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án D phát âm là /e/, ba đáp án còn lại phát âm là/i/.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose one word (A, B, C or D) that has the underlined part pronounced differently.

mother

grocery

month

money

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án B phát âm là / əʊ/, ba đáp án còn lại phát âm là /ʌ/.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose one word (A, B, C or D) that has the underlined part pronounced differently.

cat

any

bank

candy

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án B phát âm là /e/, ba đáp án còn lại phát âm là /æ/.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose one word (A, B, C or D) that has the underlined part pronounced differently.

page

catchy

table

change

Xem đáp án

Hướng dẫn giải :

Đáp án B phát âm là /æ/, ba đáp án còn lại phát âm là /ei/.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer (A, B, C or D) to complete each sentence.

The doctor . . . . . he should take a few days off.

said

tell

say

ask

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Chủ ngữ là số ít, nếu đặt câu vào thì hiện tại đơn thì động từ phải chia theo chủ ngữ số ít, nên loại ba đáp án B, C, D.

Dịch: Bác sĩ đã nói anh ta nên nghỉ ngơi vài ngày.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Ten countries participatedin the discussions.

took part

hold

told

buying

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Participate in = take part in: tham gia

Dịch: Mười quốc gia đã tham gia vào những cuộc thảo luận.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Martina has been a professional tennis player . . . . .1994.

for

in

since

on

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành:

“since + mốc thời gian”

“for + khoảng thời gian”

1994 là một mốc thời gian.

Dịch: Martina đã là một cầu thủ tennis chuyên nghiệp từ năm 1994.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Of my parents, my father is . . . . .

the stricter

the strictest

stricter

strictest

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Khi so sánh hai người với nhau ta sử dụng cấu trúc “the + so sánh hơn”.

Dịch: Trong bố mẹ của tôi, bố tôi là người nghiêm khắc hơn.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

According to the announcer, the train to Hai Phong . . . . . at 6.15 a.m tomorrow morning.

is going to leave

is leaving

leaves

will leave

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Sử dụng thì hiện tại đơn để diễn tả sự việc sẽ xảy ra theo lịch trình, thời gian biểu rõ ràng.

Dịch: Theo như người thông báo, chuyến tàu đến Hải Phòng đi vào 6h15 sáng ngày mai.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

I'm afaid our team's doing very . . . . . .

good

badly

goodly

bad

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Sau động từ là trạng từ để bổ ngữ cho câu.

Dịch: Tôi sợ đội của chúng ta làm rất tệ.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

I used . . . . . fishing when I was young.

to enjoy

enjoy

to enjoying

enjoying

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Used to V: đã từng thường làm gì trong quá khứ nhưng bây giờ không còn.

Dịch: Tôi đã từng hứng thú câu cá khi tôi còn trẻ.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

I like . . . . . activities such as walking and camping.

inside

indoor

outside

outdoor

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Outdoor activity: hoạt động ngoài trời.

Dịch: Tôi thích những hoạt động ngoài trời ví dụ như câu cá và cắm trại.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam's house is the same . . . . . Lan's.

from

with

than

as

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Cấu trúc so sánh “the same as”: giống như

S + tobe/V + the same as + N

Dịch: Nhà của Nam giống như nhà Lan.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

We . . . . . England twice.

have gone

have been to

went to

are going to

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Sử dụng thì quá khứ đơn để nói về việc mình đã làm trong quá khứ.

Dịch: Chúng tôi đã đến Anh hai lần.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

He tried to give up smoking but couldn't break the . . . . ..

pastime

habit

favor

hobby

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Break a habit: bỏ thói quen

Dịch: Anh ta đã cố gắng từ bỏ hút thuốc nhưng anh ta không thể bỏ thói quen.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

My father asked . . . . . harder.

to studying

me study

me studying

me to study

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Asked sb to do st: yêu cầu ai đó làm gì

Dịch: Bố tôi đã yêu cầu tôi học chăm chỉ hơn.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

. . . . . Monday night, I went to bed at 11 o'clock.

at

on

in

from

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Giới từ “On” đi với các thứ trong tuần.

Dịch: Vào đêm thứ Hai, tôi đã đi ngủ lúc 11h đêm.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Could you . . . . . me a favour? - Yes. Of course. No problem.

help

give

do

make

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Could you do me a favour?: Bạn có thể giúp tôi một chuyện được không?

Dịch: Bạn có thể giúp tôi một chuyện được không? – Vâng. Tất nhiên rồi. Không vấn đề gì.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

We heard you . . . . . to England three days ago.

going

go

went

have gone

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

“ago” là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn.

Dịch: Chúng tôi đã nghe bạn đi đến nước Anh ba ngày trước.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Those workers are skillful, so they have . . . . . difficulty in their work.

a few

few

less

a little

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A few + N(đếm được số nhiều): có một chút, đủ để làm gì.

Few + N(đếm được số nhiều): rất ít, không đủ làm gì (có tính chất phủ định)

Less: ít hơn

A little +N(không đếm được): có một chút, đủ để làm gì.

Dịch: Những người công nhân này rất chuyên nghiệp, vì vậy họ gặp ít khó khăn hơn trong công việc.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

She was used . . . . . on the left when she stayed in England.

to drive

driving

to driving

drive

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Used to V: đã thường làm gì trong quá khứ nhưng bây giờ không còn.

Dịch: Cô ấy đã từng lái xe về bên trái khi cô ấy đã sống tại Anh.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

My grandfather is not . . . . . enough to walk as fast as he used to.

stronger

strengthen

strong

strength

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ô trống cần điền là một tính từ.

S + tobe + (not) + adj + enough + (for sb) + to V: (không) đủ để làm gì

Dịch: Ông tôi không đủ khỏe để đi bộ như ông ấy đã từng.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

We left at 6 a. m . . . . . late.

so as to be

so as not to be

so as not being

so as not being

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

S + V + in oder (not) to/ so as (not) to + V: ai đó làm gì để (không) làm sao đó.

Dịch: Chúng tôi đã đi từ 6h sáng để không bị muộn.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

He went to England in 2010 and . . . . . there for 4 years.

has studied

has studying

is studying

studied

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

“for + khoảng thời gian” là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành.

Dịch: Anh ấy đã đến nước Anh vào năm 2010 và đã học ở đó khoảng bốn năm.