Đề kiểm tra cuối kì I Tiếng Anh 8 (Mới nhất) - Đề 22
Đề thi

Đề kiểm tra cuối kì I Tiếng Anh 8 (Mới nhất) - Đề 22

A
Admin
Tiếng AnhLớp 873 lượt thi
32 câu hỏi
Đoạn văn

Read the passage and choose A, B, C or D to complete each blank.Hue FestivalHue Festival is a big cultural event of Hue City that is held every two years. It is the (27) _______ to honor cultural and historical values of that Vietnam’s former capital city. The first Hue Festival (28) _______place in 2000.At the beginning of Hue Festival, visitors can enjoy (29) _______ colorful and grand opening ceremony with unique (30) _______ of several art groups from Vietnam and other countries. During the festival, there is a variety (31) _______ cultural events such as Hue Poetry Festival, Massive Street Arts Performances, Art Exhibitions, the Week of Vietnam’s historical films. (32) _______, visitors can come and explore some traditional values of Vietnam at Gastronomy Quarters, Traditional  Kite Flying Festival (33) _______ watch “Ao dai” Grand Show, “Oriental night” Show, and sporting activities (34) _______ boat race, human chess, etc. Especially, many ancient scenery of Nguyen Dynasty are also reproduced (35) _______ provide tourists an insight into Vietnam’s feudal era.Hue Festival is well-known as an (36) _______ festival where cultures of many countries converge together as well as where Vietnamese traditional and cultural values are widely presented to the world.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

 It is the (27) _______ to honor cultural and historical values of that Vietnam’s former capital city.

procession

performance

worship

occasion

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. procession (n): quá trình

B. performance (n): buổi biểu diễn

C. worship (n): sự tôn thờ

D. occasion (n): cơ hội

Dịch: Đây là cơ hội để tôn vinh các giá trị về văn hóa và lịch sử của thành phố cố đô của Việt Nam.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

The first Hue Festival (28) _______place in 2000.

lasted

occurred

took

happened

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Take place: diễn ra (theo một kế hoạch, lịch trình)

Dịch: Lễ hội Huế đầu tiên đã diễn ra vào năm 2000.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

At the beginning of Hue Festival, visitors can enjoy (29) _______ colorful and grand opening ceremony with unique 

every

a

any

both

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Mạo từ “a” được dùng trước danh từ mang nghĩa khái quát.

Dịch: Mở đầu lễ hội Huế, du khách có thể tận hưởng một lễ khai mạc đầy màu sắc và hoành tráng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

(30) _______ of several art groups from Vietnam and other countries. 

performances

reunions

worships

offerings

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. performances (n): màn biểu diễn

B. reunions (n): sự sum họp

C. worships (n): sự tôn thờ

D. offerings (n) cúng bái

Dịch: Mở đầu lễ hội Huế, du khách có thể tận hưởng một lễ khai mạc đầy màu sắc và hoành tráng với những màn biểu diễn đặc sắc của những đoàn văn nghệ Việt Nam và các nước khác.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

During the festival, there is a variety (31) _______ cultural events such as Hue Poetry Festival, Massive Street Arts Performances

from

of

at

to

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A variety of st: sự đa dạng về cái gì.

Dịch: Trong thời gian diễn ra lễ hội, có sự đa dạng về các sự kiện văn hóa như Lễ hội Thơ Huế, Biểu diễn nghệ thuật đường phố quần chúng, Triển lãm nghệ thuật, Tuần phim lịch sử Việt Nam.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

(32) _______, visitors can come and explore some traditional values of Vietnam at Gastronomy Quarters

Nevertheless

However

Otherwise

Therefore

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. Nevertheless: tuy nhiên

B. However: tuy nhiên

C. Otherwise nếu không thì

D. Therefore: vì vậy

Dịch: Trong thời gian diễn ra lễ hội, có sự đa dạng về các sự kiện văn hóa như Lễ hội Thơ Huế, Biểu diễn nghệ thuật đường phố quần chúng, Triển lãm nghệ thuật, Tuần phim lịch sử Việt Nam. Nếu không thì, du khách có thể đến và khám phá một số giá trị truyền thống của Việt Nam tại Khu ẩm thực, Lễ hội thả diều truyền thống…

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Traditional  Kite Flying Festival (33) _______ watch “Ao dai” Grand Show, “Oriental night” Show

nor

so

but

or

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. nor:cũng không

B. so: vì vậy

C. but: nhưng

D. or: hoặc

Dịch: Nếu không thì, du khách có thể đến và khám phá một số giá trị truyền thống của Việt Nam tại Khu ẩm thực, Lễ hội thả diều truyền thống hoặc xem Lễ hội lớn “Áo dài”, “Đêm phương Đông”,…

8. Trắc nghiệm
1 điểm

“Oriental night” Show, and sporting activities (34) _______ boat race, human chess, etc.

like

love

hate

enjoy

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

“Like” được dùng trong câu mang nghĩa ví dụ như, như là, như.

Dịch: Nếu không thì, du khách có thể đến và khám phá một số giá trị truyền thống của Việt Nam tại Khu ẩm thực, Lễ hội thả diều truyền thống hoặc xem Lễ hội lớn “Áo dài”, “Đêm phương Đông”, và những hoạt động thể thao như đua thuyền, cờ người. v.v.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Especially, many ancient scenery of Nguyen Dynasty are also reproduced (35) _______ provide tourists

therefore

so

and

but

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. therefore: vì vậy

B. so: vì vậy

C. and: và

D. but: nhưng

Dịch: Đặc biệt, nhiều khung cảnh cổ của triều Nguyễn cũng được tái hiện và cung cấp cho du khách cái nhìn sâu sắc về thời kỳ phong kiến của Việt Nam.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hue Festival is well-known as an (36) _______ festival where cultures of many countries converge together

uninteresting

international

unsuccessful

undecided

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. uninteresting (a): không thú vị

B. international (a): quốc tế

C. unsuccessful (a): không thành công

D. undecided (a): do dự, lưỡng lự

Dịch: Lễ hội Huế được biết đến là một lễ hội quốc tế, nơi hội tụ văn hóa của nhiều quốc gia cũng như là nơi các giá trị văn hóa truyền thống của Việt Nam được giới thiệu rộng rãi ra thế giới.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

command

carnival

archway

anniversary

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án D phát âm là /æ/, ba đáp án còn lại phát âm là /a:/.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

instruments

others

basic

groups

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án B phát âm là /z/, ba đáp án còn lại phát âm là /s/.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

showed

learned

lived

discriminated

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án D phát âm là /id/, ba đáp án còn lại phát âm là /d/.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

rice

carnival

companion

invade

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án A phát âm là /ai/, ba đáp án còn lại phát âm là /i/.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

emperor

commemorate

incense

procession

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Bốn đáp án đều phát âm là /e/.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which is stressed differently from the rest.

companion

procession

commemoration

magician

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án C trọng âm rơi vào âm thứ tư, ba đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm thứ hai.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which is stressed differently from the rest.

congratulation

celebration

vegetarian

preservation

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án A trọng âm rơi vào âm thứ tư, ba đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm thứ ba.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which is stressed differently from the rest.

performance

decoration

attraction

reunion

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án B trọng âm rơi vào âm thứ ba, ba đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm thứ hai.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

 Choose the correct answer to complete each of the sentences.

I ___________ Thailand this summer. There must be many interesting festivals.

visit

am visiting

visited

have visited

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

“this summer” là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn. Thì hiện tại tiếp diễn được dùng để diễn tả hành động đã được lên kế hoạch thực hiện ở tương lai gần.

Dịch: Tôi sẽ đi đến Thái Lan vào hè năm nay. Ở đó chắc hẳn có rất nhiều lễ hổi thứ vị.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

 ___________ come for Tet holiday?

Why don’t you

How about

What about

Do you like

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Why don’t you + Vbare = How about/ What about + Ving: diễn tả lời mời.

Do you like to V?: diễn tả một lời đề nghị, lời mời

Dịch: Sao bạn không muốn đến nghỉ Tết?

21. Trắc nghiệm
1 điểm

 I recommend you ___________ go to Hue and see the festivals there.

with

by

to

on

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

S + recommend + sb + to V: khuyên bảo, đề nghị ai đó làm việc gì.

Đáp án đúng: Tôi đề nghị bạn đến Huế và nhìn những lễ hội ở đó.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

 Sam regrets ___________ that film in the cinema.

to watch

watches

watch

watching

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Regret + Ving: hối hận đã làm gì.

Regret + to V: lấy làm tiếc khi thông báo việc gì.

Dịch: Sam hối hận đã xem bộ phim đó ở rạp chiếu phim.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

 We go to Huong pagoda every year to ___________ the tradition alive.

do

take

keep

preserve

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Keep + N + adj: giữ cái gì như thế nào.

Dịch: Chúng tôi đi Chùa Hương mỗi năm để gìn giữ truyền thống còn tồn tại.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

 This is a statue in ___________ of a national hero.

commemoration

procession

competition

companion

Xem đáp án

Hướng dẫn giải: A

A. commemoration (n): kỉ niệm             

B. procession (n): quá trình

C. competition (n): cuộc thi đấu                    

D. companion (n): sự đồng hành

Dịch: Đây là bức tượng kỉ niệm của một vị anh hùng dân tộc.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

 I’m looking ___________ to the Food Festival.

by

forward

with

in

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Look forward to st: yêu thích cái gì

Dịch: Tôi đang yêu thích lễ hội ẩm thực.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

 Christmas is an occasion for family ___________ in Western countries.

participation

childhood

reunion

blossom

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Family reunion: sum họp gia đình

Dịch: Giáng sinh là cơ hội sum họp gia đình ở những quốc gia phương Tây.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

 Buffaloes are good ___________ of Vietnamese farmers.

humans

companions

fairies

offspring

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. humans (n): nhân loại                        

B. companions (n): đồng hành

C. fairies (n): tiên nữ                            

D. offspring (n): con cháu

Dịch: Trâu là một đồng hành tốt của nông dân Việt Nam.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

 The story is part of the ancient ___________ of Hung King.

legendary

legend

court

heritage

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ô trống cần điền là một danh từ.

A. legendary (a): truyền thuyết                      

B. legend (n): truyền thuyết

C. court (n): tòa án                             

D. heritage (n): di sản

Dịch: Câu chuyện là một phần của truyền thuyết cổ đại về Vua Hùng.

29. Tự luận
1 điểm

Combine each pair of sentences into a compound or complex sentence, using the words in brackets.

It was raining outside. The ritual still took place. (ALTHOUGH)

⟹ ____________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: Although it was raining outside, the ritual still took palce.

Hướng dẫn giải:

Although + S + V, S +V: mặc dù

Dịch: Mặc dù bên ngoài trời đã mưa, nghi lễ đã vẫn diễn ra.

30. Tự luận
1 điểm

 Jenny needs to ask me. I will show her how to make chung cakes. (IF)

⟹ ____________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: If Jenny asks me, I will show her how to make chungcakes.

Hướng dẫn giải:

Câu điều kiện loại một diễn tả điều kiện có thật hoặc có thể xảy ra ở hiện tại, tương lai.

If + S + Vs/es , S + will/ can/ shall + V

Dịch: Nếu Jenny hỏi tôi, tôi sẽ chỉ cô ấy cách làm bánh Chưng.

31. Tự luận
1 điểm

 Ha was young. She loved chung cakes very much. (WHEN)

⟹ ____________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: When Ha was young, she loved chungcakes very much.

Hướng dẫn giải:

Diễn đạt thì quá khứ trong mệnh đề chỉ thời gian “when”:

S + Ved/2 + when + S + Ved/2

Dịch: Khi Hà còn trẻ, cô ấy đã rất thích bánh Chưng.

32. Tự luận
1 điểm

 Franklin wants to join the Hue Festival. He is preparing for his trip. (BECAUSE)

⟹ ___________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: Because Franklin wants to join the Hue Festival, he is preparing for his trip.

Hướng dẫn giải:

Because + S + V, S + V: bởi vì…

Dịch: Bởi vì Franklin muốn tham gia lễ hội Huế, anh ấy đang chuẩn bị cho chuyến đi của anh ấy.