
25 câu hỏi
humor
hour
honest
honor
Hướng dẫn giải:
Đáp án A phát âm là /h/, ba đáp án còn lại phát âm là âm câm.
mother
homework
tongue
one
Hướng dẫn giải:
Đáp án B phát âm là /əʊ/, ba đáp án còn lại phát âm là /ʌ/.
directory
experiment
citizenship
community
Hướng dẫn giải:
Đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, ba đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
emigrate
interview
demonstrate
recycle
Hướng dẫn giải:
Đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, ba đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
exhibit
exhibitor
exhibitionist
exhibition
Hướng dẫn giải:
A. exhibit (v) : triển lãm
B. exhibitor (n) : người trưng bày
C. exhibitionist (n): người thích trưng bày
D. exhibition (n): sự trưng bày
Dịch: Triển lãm này cho nghệ sĩ trẻ cơ hội để trưng bày tác phẩm của họ.
quick - start
quickly - start
quick - starts
quickly – starts
Hướng dẫn giải:
Sau động từ phải sử dụng trạng từ. “The film” là số ít nên động từ chia theo số ít.
Dịch: Di chuyển nhanh nào! Bộ phim bắt đầu năm phút rồi.
Mrs. Hoa told her students not forget to do their homework.
Mrs. Hoa told her students to forget to do your homework.
Mrs. Hoa told not to forget to do their homework.
Mrs. Hoa told her students not to forget to do their homework.
Đáp án: D
Giải thích:
Cấu trúc: tell somebody (not) to do something: bảo ai (không) làm gì
Loại A và C vì sai cấu trúc
Loại B vì chưa chuyển xưng hô “your” thành “their”.
Đáp án D đúng nghĩa và ngữ pháp.
Dịch: “Đừng quên làm bài tập về nhà nhé,” cô Hoa nói.
→ Cô Hoa dặn dò học sinh không được quên làm bài tập về nhà.
like
love
enjoy
hate
Hướng dẫn giải:
Hate + Ving: ghét làm việc gì.
Dịch: Hát sao? Tôi ghét ca hát. Tôi không thể hát bất cứ bài hát nào.
have been – since
has been – since
have been – for
has been – for
Hướng dẫn giải:
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành:
“since + mốc thời gian”
“for + khoảng thời gian”
“last week” là một mốc thời gian.
“He” là chủ nghĩa số ít nên động từ chia theo số ít.
Dịch: Jane đã ở bệnh viện từ tuần trước.
should – herself
ought not – herself
ought to – herself
shouldn’t – herself
Hướng dẫn giải:
Ought (not) to V: đưa ra lời khuyên, kiến nghị mang tính giải pháp ( chỉ sự bắt buộc, mạnh hơn “should”)
Should (not) V: đưa ra lời khuyên nên làm gì.
By herself: bởi cô ấy
Dịch: Cô bé không nên đi chơi muộn vào đêm một mình.
My opinion on cooking is different from Lan’s.
My oipnion on cooking is not different from Lan’s.
My opinion on cooking is the same as Lan’s.
My opinion on cooking is the same from Lan’s.
Hướng dẫn giải:
Be different from: khác biệt
Dịch: Ý kiến của tôi về nấu ăn khác biệt với Lan.
used to eat
used to eating
didn’t used to eat
didn’t use to eat
Hướng dẫn giải:
Used to V: đã từng làm gì nhưng bây giờ không còn.
Khi ở trạng thái phủ định của thì quá khứ đơn, ta mượn trợ động từ nên động từ chính giữ nguyên.
Dịch: Mọi người đã không ăn đồ ăn nhanh như khoai tây chiên và hamburger 300 năm trước đó.
Câu 1: Đáp án đúng: E
Hướng dẫn giải:
“How much time” là câu hỏi về thời gian ai đó dành bao lâu để làm gì đó.
Dịch: “Bạn dành bao nhiêu thời gian cho Tiếng anh của bạn?” - “Hơn một tiếng.”
Câu 2. Đáp án đúng: C
Hướng dẫn giải:
“Could you do me a favor?”: bạn có thể giúp tôi một việc được không?
Dịch: “Bạn có thể giúp tôi một việc được không?” – “Làm thế nào để tôi giúp bạn?”
Câu 3. Đáp án đúng: F
Hướng dẫn giải:
Đây là một cuộc hội thoại nói chuyện thông qua điện thoại, ta có thể dựa vào nghĩa câu để chọn đáp án chính xác.
Dịch: “Xin chào. 3457891200.” – “Tôi có thể nói chuyện với Mary được không? Tôi là Minh.”
Câu 4. Đáp án đúng: B
Hướng dẫn giải:
Đây là cuộc hội thoại gặp mặt làm quen, ta có thể dựa vào nghĩa câu để chọn đáp án chính xác.
Dịch: “Jim, tôi muốn bạn gặp dì của tôi, Liên” – “Thật hân hạnh được gặp bạn.”
volunteers
activities
programs
resources
Hướng dẫn giải:
A.volunteers (n): những tình nguyện viên
B. activities (n): các hoạt động
C. programs(n): các chương trình
D. resources (n): các tài nguyên
Dịch: Năm năm trước Bill Slade đã đọc về một tổ chức được gọi là Earth Watch. Earth Watch tìm kiếm các tình nguyện viên cho cuộc thám hiểm để nghiên cứu và khám phá các khu vực khác nhau của thế giới.
join
to join
joining
joined
Hướng dẫn giải:
Decide to V: quyết định làm gì.
Dịch: Bill đã quyết định tham gia vào cuộc thám hiểm để nghiên cứu về nhwunxg con voi ở Châu Phi.
easily
easy
hard
hardly
Ô trống cần điền một tính từ.
A. easily (adv): một cách dễ dàng.
B. easy (a): dễ dàng
C. hard (a): khó khăn, vất vả
D. hardly (adv): hiếm khi
Dịch: Bill đã nói: “Nó là một công việc vất vả, nhưng chúng tôi đã có nhiều niềm vui và tôi cũng đã học được rất nhiều.”
also
either
neither
too
Hướng dẫn giải:
Câu đồng tình khẳng định: so, too
So +TĐT + S
S + TĐT, too
Câu đồng tình phủ định: ether, neither
Neither + TĐT + S
S + TĐT + not, either.
Trong câu là câu khẳng định nên ta lựa chọn “too”.
Dịch: Bill đã nói: “Nó là một công việc vất vả, nhưng chúng tôi đã có nhiều niềm vui và tôi cũng đã học được rất nhiều.”
Because she liked red
Because she always wore red hood.
Because she was little
No information.
Hướng dẫn giải:
Dựa vào câu: “Once upon a time, there was a girl called Little Red Riding Hood, because of the red hood she always wore.”
(Ngày xửa ngày xưa, có một cô bé được gọi là Cô bé quàng khăn đỏ, bởi vì chiếc mũ trùm đầu màu đỏ mà cô bé hay đội.)
Dịch: Bởi vì cô bé luôn đội chiếc mũ trùm đầu màu đỏ.
When other people are there.
When other people are not there.
When no one in there.
When nobody in there.
Hướng dẫn giải:
In public: nơi công cộng, nơi đông người
Dịch: Khi có người khác ở đây.
The wolf
The woodcutter.
The grandmother.
No information.
Hướng dẫn giải:
Dựa vào câu: “A wolf wanted to eat the girl but was afraid to do so in public(sometimes there were woodcutters watching). So, he suggested the girl to pick some flowers, which she did.”
(Con sói đã muốn ăn thịt cô bé nhưng lo sợ làm ở nơi có người (thỉnh thoảng ở đây có mấy người tiều phu đến xem). Vì vậy, nó đã đề nghị cô bé mang một vài bông hoa, cái cô bé đã làm.)
Dịch: Con sói.
Sometimes, there were woodcutters in the woods.
The wolf gave Little Red Riding Hood some flowers.
A woodcutter saved the girl and her grandmother.
The girl and her grandmother were not dead.
Hướng dẫn giải:
Trong bài đề cập đến việc con sói đề nghị cô bé quàng khăn đỏ mang theo vài bông hoa mà không phải con sói tặng cho cô bé bông hoa.
Đáp án A đúng vì: “A wolf wanted to eat the girl but was afraid to do so in public(sometimes there were woodcutters watching).”
(Con sói đã muốn ăn thịt cô bé nhưng lo sợ làm ở nơi có người (thỉnh thoảng ở đây có mấy người tiều phu đến xem).)
Đáp án C, D đúng vì: “A woodcutter came to the house and cut the wolf open. Little Red Riding Hood And her granmother came out unharmed.”
(Người tiều phu đã đến ngôi nhà và mổ con sói ra. Cô bé quàng khăn đỏ và bà nội ra ngoài bình an.)
Dịch: Con sói đã tặng Cô bé quàng khăn đỏ một vài bông hoa.
Đáp án đúng: Mr. Vinh is not young enough to climb that mountain.
Hướng dẫn giải:
S + tobe + (not) + adj + enough + (for sb) + to V: (không) đủ để làm gì.
Dịch: Ông Vinh không đủ trẻ để leo lên ngọn núi kia.
Đáp án đúng: My friends are going to collect warm clothes for street children next Sunday.
Hướng dẫn giải:
Intend to V: dự định làm gì = be going to V: dự tính làm gì.
Dịch: Những người bạn của tôi dự tính thu thập quần áo ấm cho trẻ em lang thang vào Chủ Nhật tới.
Đáp án đúng: Autumn is not as cold as winter.
Hướng dẫn giải:
Cấu trúc câu so sánh bằng:
S + tobe + (not) + as + adj + as + S
Dịch: Mùa thu không lạnh bằng mùa đông.
Đáp án đúng: Ms. Jane asked Tom if he could see her after class.
Hướng dẫn giải:
Câu trần thuật với dạng câu hỏi Yes/No:
S + asked + sb + if/whether + S + V(lùi thì)
Dịch: Cô Jane đã hỏi Tom liệu rằng anh ấy có thể gặp cô ấy sau giờ học không.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















