Đề kiểm tra cuối kì I Tiếng Anh 8 (Mới nhất) - Đề 18
Đề thi

Đề kiểm tra cuối kì I Tiếng Anh 8 (Mới nhất) - Đề 18

A
Admin
Tiếng AnhLớp 866 lượt thi
36 câu hỏi
Đoạn văn

Choose the word A, B, C or D that best fits each of the blank spaces.We live in the suburbs, and it’s just too (1)……….! There aren’t many shops, and there are certainly (2)………. clubs or theaters. There are a lot of parks, good schools, and very (3)………… crime; but nothing ever really happens here. I would really love (4)……….. downtown.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

We live in the suburbs, and it’s just too (1)……….! 

noisy

noisily

quiet

quietly

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ô trống cần điền là một tính từ.

A. noisy (a): ồn ào

B. noisily (a): một cách ồn ào

C. quiet (a): yên tĩnh

D. quietly (a): một cách yên tĩnh

Dịch: Chúng tôi sống ở vùng ngoại ô, và nó quá yên tính!

2. Trắc nghiệm
1 điểm

There aren’t many shops, and there are certainly (2)………. clubs or theaters. 

not

nothing

none

no

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ô trống cần một tính từ.

A. not: không (trợ động từ)

B. nothing: không cái gì (đại từ)

C. none: không một ai, vật gì (đại từ)

D. no: không (tính từ)

Dịch: Ở đây không có nhiều cửa hàng, và ở đây chắc chắn không có một câu lạc bộ hoặc rạp phim nào.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

There are a lot of parks, good schools, and very (3)………… crime; but nothing ever really happens here.

little

less

many

lots of

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. little + N(không đếm được): rất ít cái gì

B. less: ít hơn (dạng so sánh hơn)

C. many + N(đếm được): nhiều cái gì

D. lots of + N(đếm được/không đếm được): nhiều cái gì

Dịch: Ở đây có rất nhiều công viên, những ngôi trường tốt và rất ít tội ác.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

 I would really love (4)……….. downtown.

to live

living

to living

a & b

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Love + to V/ Ving: yêu thích làm gì

Dịch: Tôi thực sự thích sống ở khu buôn bán kinh doanh.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose one word whose underlined part is pronouced differently in each word group by writing your answer A, B, C or D.

revision

festival

postcard

promise

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án A phát âm là /ʒ/, ba đáp án còn lại phát âm là /s/.

Đoạn văn

Read the following passage and then answer the questions.

How Nam has improved his English In the first year of lower secondary school, I had some dificulties in learning English. My English pronunciaton was really bad and my English grammar was worse. I did not know how to improve them. I didn’t want my father and mother to know about this. One afternoon after the lesson, my teacher of English told me to wait for her outside the classroom. She took me to the school library and showed me eassettes of pronunciation drills kept in a glass bookcase. She also told me how to use an English – English dictionary to improve my English grammar. “Now I think you know what you should do”, said she. I made much progress and only one year later, I won the first prize in the English Speaking Contest held for secondary school students in my hometown. 

6. Tự luận
1 điểm

What difficulties did Nam have in learning English in the first year?

Xem đáp án

Đáp án đúng: His English pronunciation was really bad and his English grammar was worse.

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: In the first year of lower secondary school, I had some dificulties in learning English. My English pronunciaton was really bad and my English grammar was worse.

( Vào năm đầu tiên học cấp hai, tôi đã gặp khó khăn trong việc học Tiếng anh. Phát âm Tiếng anh của của tôi thực sự rất tệ và ngữ pháp Tiếng anh còn tồi tệ hơn.)

7. Tự luận
1 điểm

Did his father want to meet him one afternoon after the lesson?

Xem đáp án

Đáp án đúng: No, he didn’t

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: One afternoon after the lesson, my teacher of English told me to wait for her outside the classroom.

( Vào một buổi chiều sau giờ học, giáo viên Tiếng anh của tôi đã bảo tôi đợi cô ấy ở ngoài lớp học.)

8. Tự luận
1 điểm

What did he win in the English Speaking Contest one year later?

Xem đáp án

Đáp án đúng: He won the first prize in the English Speaking Contest.

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: I made much progress and only one year later, I won the first prize in the English Speaking Contest held for secondary school students in my hometown.

(Tôi đã cố gắng rất nhiều và chỉ sau một năm sau đó, tôi đã thắng giải Nhất cuộc thi Hùng biện Tiếng anh được tổ chức cho học sinh cấp hai tại quê nhà tôi.)

9. Tự luận
1 điểm

About you, do you like learning English? Why or why not?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Yes, I do. I learn English in order to communicate with foreigners. I also want to reading English books or newpapers and listen US music.

Hướng dẫn giải:

Dịch: Có, tôi thích. Tôi học Tiếng anh để giao tiếp với người nước ngoài. Tôi cũng muốn đọc sách học báo chí Tiếng anh và nghe nhạc Mỹ.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose one word whose underlined part is pronouced differently in each word group by writing your answer A, B, C or D.

organized

enrolled

finished

injured

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án C phát âm là /t/, ba đáp án còn lại phát âm là /d/.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose one word whose underlined part is pronouced differently in each word group by writing your answer A, B, C or D.

create

peaceful

increase

easily

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án A phát âm là /i/, ba đáp án còn lại phát âm là /i:/.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose one word whose underlined part is pronouced differently in each word group by writing your answer A, B, C or D.

excited

prince

once

escape

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án D phát âm là /k/, ba đáp án còn lại phát âm là /s/.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences.

I take part ………….. most youth activities of my school.

in

of

on

at

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Take part in st: tham gia cái gì

Dịch: Tôi tham gia hầu hết các hoạt động thanh niên của trường.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

She has been a professional tennis player …………… years.

since

in

for

on

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành:

“Since + mốc thời gian”

“For + khoảng thời gian”

“years” là một khoảng thời gian.

Dịch: Cô ấy đã là một tay chơi tennis chuyên nghiệp trong nhiều năm.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s becoming ………….. to go out alone at night.

danger

dangerous

dangerously

dangerousness

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Become + adj: trở nên như thế nào

Dịch: Đi ra ngoài một mình vào ban đêm rất là nguy hiểm.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

The ……………. is people who can not see.

blind

deaf

mute

poor

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. blind (adj): mù

B. deaf (adj): điếc

C. mute (adj): câm

D. poor (adj): nghèo

Ta có cách dùng: the + tính từ: chỉ một nhóm người

Dựa vào nghĩa câu, chọn A.

Dịch: Những người mù là những người không thể nhìn thấy.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

You have to promise …………….. anyone.

not to tell

won’t tell

not telling

don’t tell

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Promise + (not) to V: hứa làm gì đó.

Dịch: Bạn phải hứa không nói với bất cứ ai.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

…………… is a long time when there is not enough rain.

Storm

Drought

Typhoon

Flood

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. Storm (n): bão

B. Drought (n): hạn hán

C. Typhoon (n): bão nhiệt đới

D. Flood (n): lũ lụt

Dịch: Hạn hán kéo dài khi nơi đây không đủ mưa.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

She is fond of …………… on weekend.

shop

to shop

shops

shopping

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Be fond of + Ving: thích thú về một thứ gì đó.

Dịch: Cô ấy thích thú đi mua sắm vào cuối tuần.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSET in meaning to the underlined word(s) in each of the following question:

You need to enroll before the end of August.

encourage

join

register

participate

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Enroll (v) = join (v): đăng kí, tham gia

Dịch: Bạn cần đăng kí trước khi kết thúc tháng Tám.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

His car is the same color ……………... my uncle’s

alike

as

like

to

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

The same as + N: giống như

The same + N + as: giống như

Dịch: Xe ô tô của anh ấy cùng màu với cái của chú tôi.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa: “What would you like to drink now?” - Lan: “………………”

No, thanks

Yes, please

I like to do nothing

Orange juice, please

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. No, thanks: Không, cảm ơn

B. Yes, please: Vâng, làm ơn

C. I like to do nothing: Tôi không muốn làm gì

D. Orange juice, please: Nước cam, làm ơn.

Dịch: Hoa: “Bạn muốn uống cái gì?” – Lan: “Nước cam, làm ơn.”

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the answer which needs correcting:

We arrived early in order to buying our tickets.

arrived

in

buying

our

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

S + V + in order to + V: ai đó làm gì để làm gì.

(C): buying – sửa thành: to buy

Dịch: Chúng tôi đã đi sớm để mua vé.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the answer which needs correcting:

He isalways getting angrilyaboutsomething.

is

always

angrily

about

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Get + adj: trở nên.

Dịch: Anh ấy luôn tức giận về một số thứ.

25. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences with the right form of the verbs in bracket.

I (not be) ………… at work tomorrow. I’m taking the day off.

Xem đáp án

Đáp án đúng: won’t be

Hướng dẫn giải:

“tomorrow” là dấu hiệu nhận biết của thì tương lai đơn.

Thì tương lai đơn được sử dụng để diễn tả một quyết đinh nhất thời xảy ra trong thời điểm nói.

Dịch: Tôi sẽ không đi làm vào ngày mai. Tôi đang nghỉ làm.

26. Tự luận
1 điểm

Excuse me. What time the plane (take off)……………?

Xem đáp án

Đáp án đúng: does – take off

Hướng dẫn giải:

Sử dụng thì hiện tại đơn để chỉ thời gian biểu, lịch trình hoặc kế hoạch.

Dịch: Xin lỗi. Mấy giờ máy bay cất cánh thế?

27. Tự luận
1 điểm

The doctor asked the patients (go) …………….. to bed on time.

Xem đáp án

Đáp án đúng: to go

Hướng dẫn giải:

Asked sb to V: yêu cầu ai đó làm gì.

Dịch: Bác sĩ đã yêu cầu bệnh nhận đi ngủ đúng giờ.

28. Tự luận
1 điểm

Lan and Nga (not finish) ……………… their homework yet.

Xem đáp án

Đáp án đúng: haven’t finished

Hướng dẫn giải:

“yet” là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành.

Dịch: Lan và Nga vẫn chưa làm xong bài tập của họ.

29. Tự luận
1 điểm

Use the correct form of the words in parentheses.

The increase in population, however, has led to ………… in many cities. (CROWD)

Xem đáp án

Đáp án đúng: overcrowding

Hướng dẫn giải:

Ô trống cần điền là một danh từ.

Overcrowding (n): sự đông dân

Dịch: Gia tăng dân số, tuy nhiên, đã dẫn đến tình trạng đông dân tại nhiều thành phố.

30. Tự luận
1 điểm

The Boy Scouts of America is a youth …………………. (ORGANIZE)

Xem đáp án

Đáp án đúng: organization.

Hướng dẫn giải:

Ô trống cần điền một danh từ.

Do “is” là tobe dạng số ít nên danh từ chia dạng số ít.

Organization (n): tổ chức

Dịch: Hướng đạo sinh của Hoa Kỳ là một tổ chức trẻ.

31. Tự luận
1 điểm

Rewrite the following sentences without changing its original meaning.

The teacher said to us, “Don’t look at your friend’s paper test”

=>The teacher told us………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng: The teacher told us not to look at our friend’s paper test.

Hướng dẫn giải:

Told sb (not) to V: yêu cầu ai đó (không) làm gì.

Dịch: Cô giáo yêu cầu chúng tôi không nhìn sang bài kiểm tra của bạn.

32. Tự luận
1 điểm

He uses all his free time to look after his garden.

=>He spends……………………………………………………………………….

Xem đáp án

Đáp án đúng: He spends all his free time looking after his garden.

Hướng dẫn giải:

S + spend + time + Ving: ai đó dành thời gian làm gì

Dịch: Anh ấy dành toàn bộ thời gian rảnh rỗi để chăm sóc khu vườn của anh ấy.

33. Tự luận
1 điểm

I learn English so that I can communicate with foreigners.

=>I learn English so as…………………………………………………………….

Xem đáp án

Đáp án đúng: I learn English so as to communicate with foreigners.

Hướng dẫn giải:

Cụm từ chỉ mục đích:

S + V + so as to/ in order to + V

Dịch: Tôi học Tiếng anh để giao tiếp với người nước ngoài.

34. Tự luận
1 điểm

I started working for the company a year ago.

=>I have……………………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng: I have worked for the company for a year.

Hướng dẫn giải:

Started + Ving = have/has + Ved/3: đã làm gì đó.

Dịch: Tôi đã làm việc cho công ty khoảng một năm.

35. Tự luận
1 điểm

Put the word or phrases in correct order to make meaningful sentences.

My/ to bring/ asked/ mother/ me/ some food/ her.

………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng: My mother asked me to bring her some food.

Hướng dẫn giải:

Asked sb to V: yêu cầu ai làm gì.

Bring sb st: mang cho ai cái gì.

Dịch: Mẹ tôi đã yêu cầu tôi mang cho bà ấy một số đồ ăn.

36. Tự luận
1 điểm

I/ known/ my/ met/ have/ best/ since/ at/ friend/ I/ her/ primary school/./

……………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

Đáp án đúng: I have known my best friend since I met her at primary school.

Hướng dẫn giải:

S + hiện tại hoàn thành + since + S + quá khứ đơn.

Dịch: Tôi đã biết bạn thân của tôi kể từ khi tôi gặp cô ấy ở trường cấp 1.