Đề kiểm tra cuối kì I Tiếng Anh 8 (Mới nhất) - Đề 12
Đề thi

Đề kiểm tra cuối kì I Tiếng Anh 8 (Mới nhất) - Đề 12

A
Admin
Tiếng AnhLớp 867 lượt thi
30 câu hỏi
Đoạn văn

Read and choose the correct answer A, B, C or D for each gap.WisdomA farmer was ploughing his field. Sometimes, he shouted at and beat the buffalo that was (1) _______ the plough. A tiger happened to stroll along the edge of the field.“Buffalo, you are so big. (2)_______ do you let this weak man beat you?”, he asked. The buffalo answered, “The man is small (3) _______ his wisdom is big.”The tiger did not understand what wisdom was (4) ____ he shouted at the man. “Hey you, man, what is wisdom? Let me see it.”“Wisdom? Oh, my wisdom (5) ___ at home,” replied the man, looking at the tiger’s teeth and claws.“Go home (6) _______ get it. Bring it here so that I can see it,” the tiger ordered.“Oh, no! I am afraid that you will eat my buffalo (7) _______ I am gone. (8) _______ you agree to be tied with rope, I will run home and fetch the wisdom.” The tiger agreed. (9) _______ fastening the tiger, the farmed beat its back.“(10) _______ is my wisdom. This is my wisdom”, he explained.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Sometimes, he shouted at and beat the buffalo that was (1) _______ the plough. A tiger happened to stroll along the edge of the field.

 

pull

pulling

pulled

to pull

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Trong câu sử dụng thì quá khứ tiếp diễn:

S + was/were + Ving

Dịch: Thỉnh thoảng, anh ta quát mắng và đánh đạp con trâu đang cày ruộng.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

“Buffalo, you are so big. (2)_______ do you let this weak man beat you?”, he asked.

what

how

when

why

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. what: cái gì

B. how: như thế nào

C. when: khi nào

D. why: tại sao

Dịch: “Này trâu, mày to béo lớn như vậy. Tại sao lại để cho kẻ đàn ông yếu ớt ấy đánh mày?” Con hổ nói.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

The buffalo answered, “The man is small (3) _______ his wisdom is big.”

and

but

so

or

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. and: và

B. but: nhưng

C. so: vì vậy

D. or: hoặc

Dịch: Con trâu trả lời: “Người đàn ông nhỏ nhưng sự khôn ngoan anh ta lớn.”

4. Trắc nghiệm
1 điểm

The tiger did not understand what wisdom was (4) ____ he shouted at the man.

and

but

although

so

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. and: và

B. but: nhưng

C. although: mặc dù

D. so: vì vậy

Dịch: Con hổ không hiểu trí khôn là gì vì vậy nó đã hét vào người đàn ông. “Này ông, trí tuệ là gì? Hãy cho tôi nhìn nó.”

5. Trắc nghiệm
1 điểm

“Wisdom? Oh, my wisdom (5) ___ at home,” replied the man, looking at the tiger’s teeth and claws.

is

are

was

were

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

“My wisdom” là số ít nên chia động từ số ít.

Dịch: “Sự khôn ngoan? Sự khôn ngoan của tôi ở nhà.” Người đàn ông nhìn bộ răng và móng vuốt của con hổ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

“Go home (6) _______ get it. Bring it here so that I can see it,” the tiger ordered.

but

and

so

yet

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. but: nhưng

B. and: và

C. so: vì vậy

D. yet: vậy mà

Dịch: “Về nhà và lấy nó. Mang nó đến đây để tôi nhìn.” Con hổ ra lệnh.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

“Oh, no! I am afraid that you will eat my buffalo (7) _______ I am gone. 

why

while

although

if

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. why: tại sao

B. while: trong khi

C. although: mặc dù

D. if: nếu

Dịch: “Ồ không! Tôi sợ bạn sẽ ăn thịt trâu của tôi trong khi tôi đi.”

8. Trắc nghiệm
1 điểm

(8) _______ you agree to be tied with rope, I will run home and fetch the wisdom.” The tiger agreed.

while

because

although

if

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. while: trong khi

B. because: bởi vì

C. although: mặc dù

D. if: nếu

Dịch: “Nếu bạn đồng ý bị trói bằng dây thừng, tôi sẽ chạy về nhà và lấy sự khôn ngoan.”

9. Trắc nghiệm
1 điểm

(9) _______ fastening the tiger, the farmed beat its back.

before

after

because

but

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. before: trước khi

B. after: sau khi

C. because: bởi vì

D. but: nhưng

Dịch: Sau khi trói chặt con hổ, người nông dân đã đánh vào lưng nó.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

“(10) _______ is my wisdom. This is my wisdom”, he explained.

here

there

she

that

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. here: đây

B. there: ở đó

C. she: cô ấy

D. that: điều đó

Dịch: “Đây là sự khôn ngoan của tôi. Đó là trí tuệ của tôi.” Người đàn ông giải thích.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which has different sound in the part underlined.

mention

question

action

education

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án B phát âm là /tʃn/, ba đáp án còn lại phát âm là /ʃn/.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which has different sound in the part underlined.

populated

loaded

harvested

lived

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án D phát âm là /d/, ba đáp án còn lại phát âm là /id/.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which has different sound in the part underlined.

community

computer

museum

customs

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án D phát âm là /ʌ/, ba đáp án còn lại phát âm là /ju/.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which has different sound in the part underlined.

minority

ethnic

tradition

religion

Xem đáp án

Đáp án A phát âm là /ai/, ba đáp án còn lại phát âm là /i/.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which has different sound in the part underlined.

leisure

eight

celebrate

penalty

Xem đáp án

Đáp án B phát âm là /ei/, ba đáp án còn lại phát âm là /e/.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ spring comes, many Vietnamese villages prepare for a new festival season.

While

When

Nevertheless

However

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. while: trong khi đó

B. when: khi mà

C. nevertheless: tuy nhiên

D. however: tuy nhiên

Dịch: Khi mùa xuân đến, nhiều ngôi làng Việt chuẩn bị cho một mùa lễ hội mới.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Thach Sanh was very ________ when he let Ly Thong and his mother go back to their home town.

selfish

mean

generous

brave

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. selfish: ích kỉ

B. mean: keo kiệt

C. generous: hào phóng

D. brave: dũng cảm

Dịch: Thạch Sanh đã rất hào phóng khi anh ấy cho phép Lý Thông và mẹ của hắn trở về quê nhà.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tet is an occasion for family_________ in Viet Nam.

visitings

meeting

reunions

seeings

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Family reunion: cuộc sum họp gia đình.

Dịch: Tết là một dịp đoàn tụ gia đình tại Việt Nam.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

The girl was crying when a fairy_____________.

appeared

was appearing

appears

is appearing

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Hành động đang xảy ra trong quá khứ có hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.

Dịch: Cô bé đang khóc cho đến khi một nàng tiên xuất hiện.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

There is a _________in our family that we have a party on New Year’s Eve.

custom

tradition

legend

belief

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. custom: thói quen

B, tradition: truyền thống

C. legend: huyền thoại

D. belief: niềm tin

Dịch: Đây là một truyền thống trong gia đình chúng tôi rằng chúng tôi có một bữa tiệc vào gia thừa.

21. Tự luận
1 điểm

Find the mistake in the four underlined parts of each sentence (A, B, C, or D).

In (A) Australia, you mustn’t (B) to comment(C) on a person’s accent (D).

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

Must (not) + Vbare: (không) bắt buộc phải làm gì.

(C): to comment – sửa thành: comment.

Dịch: Tại Australia, bạn không phải nhận xét về giọng của một người.

22. Tự luận
1 điểm

What(A) ethnic group (B) has(C) a larger (D) population, the Tay or the Ede?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

What: cái gì ( khi không có sự lựa chọn)

Which: cái nào ( sử dụng khi chỉ có một lựa chọn giới hạn)

(A): What – sửa thành: Which

Dịch: Dân tộc thiểu số nào có số dân đông hơn, người Tày hay người Ê-đê?

23. Tự luận
1 điểm

When (A) I come(B), the whole family was having(C) dinner around a big dining table(D).

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Hành động đang xảy ra trong quá khứ có hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia quá khứ đơn.

(B): come – sửa thành: came

Dịch: Khi tôi đã đến, toàn bộ gia đình đang ăn tối trên một bàn ăn lớn.

24. Tự luận
1 điểm

We had(A) dinner (B) at(C) 7 o’clock last night(D).

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

“At + giờ + thời gian trong quá khứ”: dấu hiệu của thì quá khứ tiếp diễn.

(A): had – sửa thành: were having

Dịch: Chúng tôi đang ăn tối vào 7 giờ tối hôm qua.

25. Tự luận
1 điểm

Viet Nam is(A) the(B) multicultural country(C) with 54 ethnic groups(D).

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Mạo từ “the” dùng trước những danh từ xác định về mặt tính chất, đặc điểm, vị trí đã được đề cập trước đó, hoặc một khái niệm ai cũng biết trước đó.

Dùng “a”, “an” trước những danh từ đếm được số ít.

“a” dùng trước những từ bắt đầu bằng phụ âm

“an: dùng trước những từ bắt đầu bằng nguyên âm (u,e,o,a,i)

(B): the – sửa thành: a

Dịch: Việt Nam là một đất nước đa văn hóa với 54 dân tộc.

26. Tự luận
1 điểm

Rewrite or combine the sentences, using the suggested words.( 1,0pt)

Tet is the most important festival in Viet Nam. Most Vietnamese return home for Tet. (using therefore).

→………………………………………………..………………………….…………

Xem đáp án

Đáp án đúng: Tet is the most important festival in Viet Nam. Therefore, most Vietnamese return home for Tet.

Hướng dẫn giải:

“Therefore” được dùng để chỉ nguyên nhân kết quả.

S + V. Therefore + S + V

Dịch: Tết là lễ hội quan trọng nhất tại Việt Nam. Bởi vậy, hầu hết người Việt đều trở về nhà vào dịp Tết.

27. Tự luận
1 điểm

You are Vietnamese you should know the story of Chung cakes.

→If…………………………………….………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng: If you are Vietnamese, you should know the story of Chung cakes.

Hướng dẫn giải:

Sử dụng câu điều kiện loại 1 để diễn tả một điều kiện có thể có thật (ở hiện tại hoặc tương lai) với kết quả có thể xảy ra.

If + S +V(s/es) , S + will/can/shall/should + Vbare

Dịch: Nếu bạn là người Việt Nam, bạn nên biết về câu chuyện của bánh Chưng.

28. Tự luận
1 điểm

All the students love the principal. He is very kind. (using because)

→……………………………………………………….………………………….…

Xem đáp án

Đáp án đúng: All the students love the principal because he is very kind.

Hướng dẫn giải:

“Because” được sử dụng để giải thích về một vấn đề, sự việc nào đó.

S + V + because + S + V

Dịch: Toàn bộ học sinh đều yêu quý hiệu trưởng bởi vì ông ấy rất tốt bụng.

29. Tự luận
1 điểm

A sports car goes faster than an ordinary car. (slowly)

→An ordinary car goes………………………………………………………………..

Xem đáp án

Đáp án đúng: An ordinary car goes more slowly than a sports car.

Hướng dẫn giải:

Sử dụng cấu trúc so sánh hơn để so sánh vật này với vật kia.

Tính từ ngắn: S + tobe/V + adj-er/adv-er + than + O/N

Tính từ dài: S + tobe/V + more + adj/adv + than + O/N

Dịch: Một chiếc xe thông thường chạy chậm hơn xe thể thao.

30. Tự luận
1 điểm

He likes to listen to pop music than to watch TV after school.

→ He prefers…………………………………..………………………………………...

Xem đáp án

Đáp án đúng: He prefers listening to pop music to watching TV after school.

Hướng dẫn giải:

Prefer Ving to Ving: thích cái gì hơn cái gì

Dịch: Anh ấy thích nghe nhạc pop hơn là xem tivi sau giờ học