
30 câu hỏi
mention
question
action
education
Hướng dẫn giải:
Đáp án B phát âm là /tʃn/, ba đáp án còn lại phát âm là /ʃn/.
populated
loaded
harvested
lived
Hướng dẫn giải:
Đáp án D phát âm là /d/, ba đáp án còn lại phát âm là /id/.
community
computer
museum
customs
Hướng dẫn giải:
Đáp án D phát âm là /ʌ/, ba đáp án còn lại phát âm là /ju/.
minority
ethnic
tradition
religion
Đáp án A phát âm là /ai/, ba đáp án còn lại phát âm là /i/.
leisure
eight
celebrate
penalty
Đáp án B phát âm là /ei/, ba đáp án còn lại phát âm là /e/.
While
When
Nevertheless
However
Hướng dẫn giải:
A. while: trong khi đó
B. when: khi mà
C. nevertheless: tuy nhiên
D. however: tuy nhiên
Dịch: Khi mùa xuân đến, nhiều ngôi làng Việt chuẩn bị cho một mùa lễ hội mới.
selfish
mean
generous
brave
Hướng dẫn giải:
A. selfish: ích kỉ
B. mean: keo kiệt
C. generous: hào phóng
D. brave: dũng cảm
Dịch: Thạch Sanh đã rất hào phóng khi anh ấy cho phép Lý Thông và mẹ của hắn trở về quê nhà.
visitings
meeting
reunions
seeings
Hướng dẫn giải:
Family reunion: cuộc sum họp gia đình.
Dịch: Tết là một dịp đoàn tụ gia đình tại Việt Nam.
appeared
was appearing
appears
is appearing
Hướng dẫn giải:
Hành động đang xảy ra trong quá khứ có hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.
Dịch: Cô bé đang khóc cho đến khi một nàng tiên xuất hiện.
custom
tradition
legend
belief
Hướng dẫn giải:
A. custom: thói quen
B, tradition: truyền thống
C. legend: huyền thoại
D. belief: niềm tin
Dịch: Đây là một truyền thống trong gia đình chúng tôi rằng chúng tôi có một bữa tiệc vào gia thừa.
Đáp án đúng: C
Hướng dẫn giải:
Must (not) + Vbare: (không) bắt buộc phải làm gì.
(C): to comment – sửa thành: comment.
Dịch: Tại Australia, bạn không phải nhận xét về giọng của một người.
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn giải:
What: cái gì ( khi không có sự lựa chọn)
Which: cái nào ( sử dụng khi chỉ có một lựa chọn giới hạn)
(A): What – sửa thành: Which
Dịch: Dân tộc thiểu số nào có số dân đông hơn, người Tày hay người Ê-đê?
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn giải:
Hành động đang xảy ra trong quá khứ có hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia quá khứ đơn.
(B): come – sửa thành: came
Dịch: Khi tôi đã đến, toàn bộ gia đình đang ăn tối trên một bàn ăn lớn.
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn giải:
“At + giờ + thời gian trong quá khứ”: dấu hiệu của thì quá khứ tiếp diễn.
(A): had – sửa thành: were having
Dịch: Chúng tôi đang ăn tối vào 7 giờ tối hôm qua.
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn giải:
Mạo từ “the” dùng trước những danh từ xác định về mặt tính chất, đặc điểm, vị trí đã được đề cập trước đó, hoặc một khái niệm ai cũng biết trước đó.
Dùng “a”, “an” trước những danh từ đếm được số ít.
“a” dùng trước những từ bắt đầu bằng phụ âm
“an: dùng trước những từ bắt đầu bằng nguyên âm (u,e,o,a,i)
(B): the – sửa thành: a
Dịch: Việt Nam là một đất nước đa văn hóa với 54 dân tộc.
pull
pulling
pulled
to pull
Hướng dẫn giải:
Trong câu sử dụng thì quá khứ tiếp diễn:
S + was/were + Ving
Dịch: Thỉnh thoảng, anh ta quát mắng và đánh đạp con trâu đang cày ruộng.
what
how
when
why
Hướng dẫn giải:
A. what: cái gì
B. how: như thế nào
C. when: khi nào
D. why: tại sao
Dịch: “Này trâu, mày to béo lớn như vậy. Tại sao lại để cho kẻ đàn ông yếu ớt ấy đánh mày?” Con hổ nói.
and
but
so
or
Hướng dẫn giải:
A. and: và
B. but: nhưng
C. so: vì vậy
D. or: hoặc
Dịch: Con trâu trả lời: “Người đàn ông nhỏ nhưng sự khôn ngoan anh ta lớn.”
and
but
although
so
Hướng dẫn giải:
A. and: và
B. but: nhưng
C. although: mặc dù
D. so: vì vậy
Dịch: Con hổ không hiểu trí khôn là gì vì vậy nó đã hét vào người đàn ông. “Này ông, trí tuệ là gì? Hãy cho tôi nhìn nó.”
is
are
was
were
Hướng dẫn giải:
“My wisdom” là số ít nên chia động từ số ít.
Dịch: “Sự khôn ngoan? Sự khôn ngoan của tôi ở nhà.” Người đàn ông nhìn bộ răng và móng vuốt của con hổ.
but
and
so
yet
Hướng dẫn giải:
A. but: nhưng
B. and: và
C. so: vì vậy
D. yet: vậy mà
Dịch: “Về nhà và lấy nó. Mang nó đến đây để tôi nhìn.” Con hổ ra lệnh.
why
while
although
if
Hướng dẫn giải:
A. why: tại sao
B. while: trong khi
C. although: mặc dù
D. if: nếu
Dịch: “Ồ không! Tôi sợ bạn sẽ ăn thịt trâu của tôi trong khi tôi đi.”
while
because
although
if
Hướng dẫn giải:
A. while: trong khi
B. because: bởi vì
C. although: mặc dù
D. if: nếu
Dịch: “Nếu bạn đồng ý bị trói bằng dây thừng, tôi sẽ chạy về nhà và lấy sự khôn ngoan.”
before
after
because
but
Hướng dẫn giải:
A. before: trước khi
B. after: sau khi
C. because: bởi vì
D. but: nhưng
Dịch: Sau khi trói chặt con hổ, người nông dân đã đánh vào lưng nó.
here
there
she
that
Hướng dẫn giải:
A. here: đây
B. there: ở đó
C. she: cô ấy
D. that: điều đó
Dịch: “Đây là sự khôn ngoan của tôi. Đó là trí tuệ của tôi.” Người đàn ông giải thích.
Đáp án đúng: Tet is the most important festival in Viet Nam. Therefore, most Vietnamese return home for Tet.
Hướng dẫn giải:
“Therefore” được dùng để chỉ nguyên nhân kết quả.
S + V. Therefore + S + V
Dịch: Tết là lễ hội quan trọng nhất tại Việt Nam. Bởi vậy, hầu hết người Việt đều trở về nhà vào dịp Tết.
Đáp án đúng: If you are Vietnamese, you should know the story of Chung cakes.
Hướng dẫn giải:
Sử dụng câu điều kiện loại 1 để diễn tả một điều kiện có thể có thật (ở hiện tại hoặc tương lai) với kết quả có thể xảy ra.
If + S +V(s/es) , S + will/can/shall/should + Vbare
Dịch: Nếu bạn là người Việt Nam, bạn nên biết về câu chuyện của bánh Chưng.
Đáp án đúng: All the students love the principal because he is very kind.
Hướng dẫn giải:
“Because” được sử dụng để giải thích về một vấn đề, sự việc nào đó.
S + V + because + S + V
Dịch: Toàn bộ học sinh đều yêu quý hiệu trưởng bởi vì ông ấy rất tốt bụng.
Đáp án đúng: An ordinary car goes more slowly than a sports car.
Hướng dẫn giải:
Sử dụng cấu trúc so sánh hơn để so sánh vật này với vật kia.
Tính từ ngắn: S + tobe/V + adj-er/adv-er + than + O/N
Tính từ dài: S + tobe/V + more + adj/adv + than + O/N
Dịch: Một chiếc xe thông thường chạy chậm hơn xe thể thao.
Đáp án đúng: He prefers listening to pop music to watching TV after school.
Hướng dẫn giải:
Prefer Ving to Ving: thích cái gì hơn cái gì
Dịch: Anh ấy thích nghe nhạc pop hơn là xem tivi sau giờ học
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















