Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án (Đề 1)
11 câu hỏi
I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Phân số chỉ số phần tô màu trong hình vẽ dưới là: (0,5 điểm)

\(\frac{{11}}{{20}}\)
\(\frac{7}{{20}}\)
\(\frac{1}{2}\)
\(\frac{9}{{20}}\)
Đáp án đúng là: D

Hình trên được chia thành 20 phần bằng nhau
Phần đã tô màu là: 9 phần
Vậy phân số chỉ số phần tô màu trong hình vẽ là: \(\frac{9}{{20}}\)
22
21
20
25
Đáp án đúng là: A
550 000 : 25 000 = 550 : 25 = 22
Vậy: Kết quả của phép tính 550 000 : 25 000 là: 22
Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả nhỏ nhất là: (0,5 điểm)
\(\frac{1}{5}\,\, + \,\,\frac{3}{2}\)
\(\frac{1}{2}\,\, + \,\frac{2}{3}\)
\(\frac{7}{9}\,\, \times \,\,\frac{3}{2}\)
\(\frac{4}{3}\,\,:\,\,\frac{5}{3}\)
Đáp án đúng là: D
A. \(\frac{1}{5}\,\, + \,\,\frac{3}{2} = \frac{2}{{10}} + \frac{{15}}{{10}} = \frac{{17}}{{10}}\)
B. \(\frac{1}{2}\,\, + \frac{2}{3} = \frac{3}{6} + \frac{4}{6} = \frac{7}{6}\)
C. \(\frac{7}{9}\,\, \times \,\,\frac{3}{2} = \frac{7}{{3 \times \not 3}} \times \frac{{\not 3}}{2} = \frac{7}{3} \times \frac{1}{2} = \frac{7}{6}\) D. \(\frac{4}{3}\,\,:\,\,\frac{5}{3} = \frac{4}{{\not 3}} \times \frac{{\not 3}}{5} = \frac{4}{5}\)
So sánh các kết quả ta thấy:
\[\frac{{17}}{{10}};\frac{7}{6}\] có tử số lớn hơn mẫu số nên lớn hơn 1.
\[\frac{4}{5}\] có tử số nhỏ hơn mẫu số nên nhỏ hơn 1.
Vậy phép tính có kết quả nhỏ nhất là: \[\frac{4}{3}:\frac{5}{3}\]
25 năm
50 năm
75 năm
30 năm
Đáp án đúng là: C
Vậy: \(\frac{3}{4}\) của 1 thế kỉ là: 100 × \(\frac{3}{4}\) = 75 (năm)
Điền số thích hợp vào ô trống: (0,5 điểm)
\(\frac{4}{5}\) m2 \(\frac{3}{4}\) cm2 =.......mm2
875 000
800 750
800 075
807 500
Đáp án đúng là: C
\[\frac{4}{5}\] m2 \[\frac{3}{4}\] cm2 = \[\frac{4}{5}\] × 1 000 000 mm2 + \[\frac{3}{4}\] × 100 mm2
= 800 000 mm2 + 75 mm2
= 800 075 mm2
39
43
47
52
Đáp án đúng là: B
Tổng hai số đó là: 41 × 2 = 82
Số lớn là: (82 + 4) : 2 = 43
II. Phần tự luận. (7 điểm)
Số? (2 điểm)
Số bị chia | 75 697 | 48 012 | 63 497 | 14 946 |
Số chia | 56 | 54 | 29 | 23 |
Thương | ||||
Số dư |
Số bị chia | 75 697 | 48 012 | 63 497 | 14 946 |
Số chia | 56 | 54 | 29 | 23 |
Thương | 1 351 | 889 | 2 189 | 649 |
Số dư | 41 | 6 | 16 | 19 |
Giải thích

Điền số thích hợp vào ô trống. (1 điểm)
\(\frac{2}{5}\) tấn \(\frac{1}{2}\) tạ =.........kg | \(\frac{{19}}{{25}}\) thế kỉ = ........năm |
\(\frac{4}{5}\) m \(\frac{3}{2}\) dm = .......cm | \(\frac{3}{5}\) m2 \(\frac{3}{8}\) dm2 = ..........mm2 |
\(\frac{2}{5}\) tấn \(\frac{1}{2}\) tạ = \(\frac{2}{5}\) × 1 000 kg + \(\frac{1}{2}\)× 100 kg = 400 kg + 50 kg = 450 kg | \(\frac{{19}}{{25}}\) thế kỉ = \[\frac{{19}}{{25}}\] × 100 năm = 76 năm |
\(\frac{4}{5}\) m \(\frac{3}{2}\) dm = \(\frac{4}{5}\) × 100 cm + \(\frac{3}{2}\) × 10 cm = 80 cm + 15 cm = 95 cm | \(\frac{3}{5}\) m2 \(\frac{3}{8}\) dm2 = \(\frac{3}{5}\)× 1 000 000 mm2 + \(\frac{3}{8}\) × 10 000mm2 = 600 000 mm2 + 3 750 mm2 = 603 750 mm2 |
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi bằng 54 m. Chiều dài hơn chiều rộng là 3 m. Cứ 1 m2 người ta thu hoạch được \(\frac{5}{2}\) kg thóc. (2 điểm)
a) Tính diện tích của thửa ruộng đó.
b) Tính số thóc thu hoạch được trên cả thửa ruộng đó.
a) Nửa chu vi thửa rộng hình chữ nhật là:
54 : 2 = 27 (m)
Chiều dài thửa ruộng là:
(27 + 3) : 2 = 15 (m)
Chiều rộng thửa ruộng là:
15 – 3 = 12 (m)
Diện tích thửa ruộng là:
15 × 12 = 180 (m2)
Đáp số: 180 m2
b) Số thóc thu hoạch được trên cả thửa ruộng đó là:
\(\frac{5}{2}\)× 180 = 450 (kg)
Đáp số: 450 kg
Điền số thích hợp vào ô trống. (1 điểm)
Hình vẽ bên có:

.........hình bình hành.
........góc tù.

Có 1 hình bình hành. Đó là: (2 + 5)
Có 8 góc tù. Gồm:
+ Hình 1: có 2 góc tù
+ Hình 2: có 2 góc tù
+ Hình 4: có 2 góc tù
+ Hình 5: có 2 góc tù
Tính bằng cách thuận tiện (1 điểm)
\(\frac{5}{2}\,\, \times \,\,\frac{3}{5}\,\, + \,\,\frac{5}{2}\,\, \times \,\,\frac{1}{5}\,\, + \,\,\frac{5}{2}\)
\(\frac{5}{2}\,\, \times \,\,\frac{3}{5}\,\, + \,\,\frac{5}{2}\,\, \times \,\,\frac{1}{5}\,\, + \,\,\frac{5}{2}\)
\( = \frac{5}{2}\,\, \times \,\,\left( {\frac{3}{5}\,\, + \,\,\frac{1}{5}\,\, + \,1} \right)\)
\( = \frac{5}{2}\,\, \times \,\,\left( {\frac{3}{5}\,\, + \,\,\frac{1}{5}\,\, + \,\frac{5}{5}} \right)\)
\( = \frac{5}{2}\,\, \times \,\frac{9}{5}\)
\( = \frac{{\not 5}}{2}\,\, \times \,\frac{9}{{\not 5}}\)
\( = \frac{9}{2}\,\)








