
25 câu hỏi
turn
to turn
turning
turned
Đáp án đúng: C
Do you mind + Ving?: bạn có phiền khi làm gì? – Không sao đâu.
Dịch: Bạn có phiền khi bật quạt không?
losing
am losing
lost
am always losing
Đáp án đúng: D
Thì hiện tại tiếp diễn với trạng từ “always” dùng để chỉ thói quen xấu lặp đi lặp lại ở hiện tại làm người khác khó chịu.
Cấu trúc: S + be + always + V-ing
Dịch: Tôi đã lại làm mất bút của tôi. Tôi luôn luôn làm mất đồ của mình!
fire-making
rice-cooking
bull-fighting
water-fetching
Đáp án đúng: A
A. fire-making (a): đánh lửa
B. rice-cooking (a): nấu cơm
C. bull-fighting (a): đấu bò
C. water-fetching (a): lấy nước
Dịch: Trong cuộc thi đánh lửa, hai thành viên trong đội phải đốt lửa theo cách truyền thống.
from
since
for
by
Đáp án đúng: C
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành:
“since + mốc thời gian”
“for + khoảng thời gian”
“4 years” là một khoảng thời gian.
Dịch: Chúng tôi đã học Tiếng Anh khoảng bốn năm.
stretcher
ambulance
scale
wheelchair
Đáp án đúng: D
A. stretcher (n): cái cáng
B. ambulance (n): xe cứu thương
C. scale (n): quy mô
D. wheelchair (n): xe lăn
Dịch: Anh ấy bị gãy chân nên phải dùng xe lăn để đi lại.
Not at all
No, you would
Yes, you can’t
You’re welcome.
Đáp án đúng: A
A. Not at all: Không hề
B. No, you would: Không, bạn sẽ
C. Yes, you can’t: Có, bạn không thể
D. You’re welcome: Không có gì
Dịch: Bạn có phiền nếu tôi để cặp bạn ở đây không? – Không hề.
problem
photo
prefer
luggage
Đáp án đúng: C
Đáp án C trọng âm rơi vào âm thứ hai, ba đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm thứ nhất.
eternal
heritage
recognize
revolution
Đáp án đúng: A
Đáp án A phát âm là /ɜː/, ba đáp án còn lại phát âm là /e/.
minimize
maximize
increase
recycle
Đáp án đúng: A
A. minimize (v): giảm thiểu
B. maximize (v): làm tăng
C. increase (v): tăng
D. recycle (v): tái chế
Dịch: Làm dịu vết bỏng ngay lập tức để giảm thiểu tổn thương tế bào.
eat
ate
were eating
was eating
Đáp án đúng: C
Hành động đang xảy ra trong quá khứ thì hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.
Dịch: Chúng tôi đang ăn tối thì điện thoại kêu.
doctor
patient
nurse
suitcase
Đáp án đúng: B
A. doctor (n): bác sĩ
B. patient (n): bệnh nhân
C. nurse (n): y tá
D. suitcase (n): va li
Dịch: Đây là phòng cấp cứu trong một bệnh viện lớn. Một nhân viên y tế đang đưa bệnh nhân trên cáng vào phòng cấp cứu, nơi bác sĩ đang chờ để điều trị cho bệnh nhân.
emergency
class
meeting
video
Đáp án đúng: A
emergency room: phòng cấp cứu.
Dịch: Đây là phòng cấp cứu trong một bệnh viện lớn. Một nhân viên y tế đang đưa bệnh nhân trên cáng vào phòng cấp cứu, nơi bác sĩ đang chờ để điều trị cho bệnh nhân.
of
for
on
in
Đáp án đúng: C
Giới từ “on” chỉ một vị trí trên bề mặt.
Dịch: Biểu đồ mắt trên tường được sử dụng để kiểm tra thị lực của mọi người.
head
arm
body
eyesight
Đáp án đúng: D
A. head (n): đầu
B. arm (n): cánh tay
C. body (n): cơ thể
D. eyesight (n): thị lực
Dịch: Biểu đồ mắt trên tường được sử dụng để kiểm tra thị lực của mọi người.
to cry
crying
cry
cries
Đáp án đúng: B
stop sb from doing st: ngăn cản ai làm gì
Dịch: Một bác sĩ đang cố gắng cân một đứa trẻ đang khóc trên bàn cân. Mẹ của em bé đang đứng gần đó. Cô ấy đang cố gắng ngăn con mình khóc.
Đáp án đúng: T
Dựa vào câu: London is Britain' s biggest city.
(London là thành phố lớn nhất của Anh.)
Dịch: Không có thành phố nào ở Anh lớn hơn London.
Đáp án đúng: F
Dựa vào câu: London is very crowded in summer.
(London rất đông đúc vào mùa hè.)
Dịch: London không bận rộn vào mùa hè.
Đáp án đúng: T
Dựa vào câu: It is a popular city with foreign tourists and has more than eight million visitors a year.
(Đây là một thành phố nổi tiếng với khách du lịch nước ngoài và có hơn tám triệu du khách mỗi năm.)
Dịch: Du khách nước ngoài thích đến thăm London.
Đáp án đúng: F
Dựa vào câu: London has an excellent underground railway system, so it is easy for tourists to get around.
(London có hệ thống đường sắt ngầm tuyệt vời nên rất dễ dàng di chuyển cho khách du lịch.)
Dịch: Thật không dễ dàng cho du khách khi du lịch quanh London.
Đáp án đúng: T
Dựa vào câu: In London, there are plenty of good restaurants where you can get excellent British food. The city also has lots of good Indian, Chinese, Japanese, French, Italian and Greek restaurants.
(Ở London, có rất nhiều nhà hàng ngon, nơi bạn có thể thưởng thức những món ăn ngon của Anh. Thành phố cũng có rất nhiều nhà hàng ngon của Ấn Độ, Trung Quốc, Nhật Bản, Pháp, Ý và Hy Lạp.)
Đáp án đúng: English is spoken in many countries.
Cấu trúc câu bị động ở thì hiện tại đơn:
S + is/are/am + Ved/3 + (by sb) + ....
Dịch: Tiếng Anh được nói trên nhiều nước trên thế giới.
Đáp án đúng: They have lived in Long Thanh since 2015.
Began/ Started + to V = S + has/have + Ved/3
Dịch: Họ đã sống ở Long Thành từ năm 2015.
Đáp án đúng: It’s difficult to sing English songs.
It’s + adj + to V: thật làm sao để làm gì
Dịch: Thật khó để hát bài hát Tiếng Anh.
Đáp án đúng: The man walking beside my father is my uncle.
Rút gọn mệnh đề quan hệ.
Dấu hiệu nhận biết động từ chủ động: the man
Động từ bị động được rút gọn về dạng: Ving
Dịch: Người đàn ông đang đứng cạnh bố tôi là chú tôi.
Đáp án đúng: Would you mind borrowing your pen?
Would you mind + Ving? : bạn có phiền nếu làm gì?
Dịch: Bạn có phiền nếu cho mượn bút của bạn không?
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















