Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 7)
Đề thi

Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 7)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 875 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you mind _____ on the fan? _ No, of course not.

turn

to turn

turning

turned

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Do you mind + Ving?: bạn có phiền khi làm gì? – Không sao đâu.

Dịch: Bạn có phiền khi bật quạt không?

Đoạn văn

   This is the emergency room in a large hospital. A paramedic is wheeling in a (21) _____ on a stretcher into the (22) _____ room where a doctor is waiting to treat the patient .The patient doesn’t look well. His head is bandaged and his eyes are closed.           A nurse is pushing an empty wheelchair towards the exit. She is probably taking it to a patient in the ambulance.           The eye chart (23) _____ the wall is used to check people’s (24) _____. The chart consists of about 28 letters ranging in size from about 5 centimeters in height at the top of the chart to about 1 centimeter at the bottom.           A doctor is trying to weight a crying baby on the scale. The baby’s mother is standing nearby. She is trying to stop her child from (25) _____. 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

          This is the emergency room in a large hospital. A paramedic is wheeling in a (21) _____ on a stretcher

doctor

patient

nurse

suitcase

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. doctor (n): bác sĩ       

B. patient (n): bệnh nhân         

C. nurse (n): y tá

D. suitcase (n): va li

Dịch: Đây là phòng cấp cứu trong một bệnh viện lớn. Một nhân viên y tế đang đưa bệnh nhân trên cáng vào phòng cấp cứu, nơi bác sĩ đang chờ để điều trị cho bệnh nhân.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

into the (22) _____ room where a doctor is waiting to treat the patient

emergency

class

meeting

video

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

emergency room: phòng cấp cứu.

Dịch: Đây là phòng cấp cứu trong một bệnh viện lớn. Một nhân viên y tế đang đưa bệnh nhân trên cáng vào phòng cấp cứu, nơi bác sĩ đang chờ để điều trị cho bệnh nhân.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

The eye chart (23) _____ the wall is used to check people’s

of

for

on

in

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giới từ “on” chỉ một vị trí trên bề mặt.

Dịch: Biểu đồ mắt trên tường được sử dụng để kiểm tra thị lực của mọi người.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

the wall is used to check people’s (24) _____.

head

arm

body

eyesight

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. head (n): đầu                      

B. arm (n): cánh tay                 

C. body (n): cơ thể         

D. eyesight (n): thị lực

Dịch: Biểu đồ mắt trên tường được sử dụng để kiểm tra thị lực của mọi người.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

The baby’s mother is standing nearby. She is trying to stop her child from (25) _____.

to cry

crying

cry

cries

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

stop sb from doing st: ngăn cản ai làm gì

Dịch: Một bác sĩ đang cố gắng cân một đứa trẻ đang khóc trên bàn cân. Mẹ của em bé đang đứng gần đó. Cô ấy đang cố gắng ngăn con mình khóc.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I’ve lost my pen again. I _____ my things!

losing

am losing

lost

am always losing

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Thì hiện tại tiếp diễn với trạng từ “always” dùng để chỉ thói quen xấu lặp đi lặp lại ở hiện tại làm người khác khó chịu.

Cấu trúc: S + be + always + V-ing

Dịch: Tôi đã lại làm mất bút của tôi. Tôi luôn luôn làm mất đồ của mình!

Đoạn văn

 Read the passage.

Then write true (T) or false (F) for the following sentences.           London is Britain' s biggest city. It is a very old city and dates back to the Romans. It is a city of historic building and churches, and it has many beautiful parks. It also has some of the best museum in the world. London is very crowded in summer. It is a popular city with foreign tourists and has more than eight million visitors a year. The city is famous for its shopping and department stores. London has an excellent underground railway system, so it is easy for tourists to get around. In London, there are plenty of good restaurants where you can get excellent British food. The city also has lots of good Indian, Chinese, Japanese, French, Italian and Greek restaurants. 

8. Tự luận
1 điểm

 

None of the cities in Britain is larger than London.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dựa vào câu: London is Britain' s biggest city.

(London là thành phố lớn nhất của Anh.)

Dịch: Không có thành phố nào ở Anh lớn hơn London.

9. Tự luận
1 điểm

London is not busy in summer.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dựa vào câu: London is very crowded in summer.

(London rất đông đúc vào mùa hè.)

Dịch: London không bận rộn vào mùa hè.

10. Tự luận
1 điểm

Foreign tourists like visiting London.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dựa vào câu: It is a popular city with foreign tourists and has more than eight million visitors a year.

(Đây là một thành phố nổi tiếng với khách du lịch nước ngoài và có hơn tám triệu du khách mỗi năm.)

Dịch: Du khách nước ngoài thích đến thăm London.

11. Tự luận
1 điểm

It’s not easy for tourists to travel around London.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dựa vào câu: London has an excellent underground railway system, so it is easy for tourists to get around.

(London có hệ thống đường sắt ngầm tuyệt vời nên rất dễ dàng di chuyển cho khách du lịch.)

Dịch: Thật không dễ dàng cho du khách khi du lịch quanh London.

12. Tự luận
1 điểm

You can get spaghetti or sushi in London.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dựa vào câu: In London, there are plenty of good restaurants where you can get excellent British food. The city also has lots of good Indian, Chinese, Japanese, French, Italian and Greek restaurants.

(Ở London, có rất nhiều nhà hàng ngon, nơi bạn có thể thưởng thức những món ăn ngon của Anh. Thành phố cũng có rất nhiều nhà hàng ngon của Ấn Độ, Trung Quốc, Nhật Bản, Pháp, Ý và Hy Lạp.)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

In the _____ contest, two team members had to make a fire in the traditional way.

fire-making

rice-cooking

bull-fighting

water-fetching

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. fire-making (a): đánh lửa

B. rice-cooking (a): nấu cơm

C. bull-fighting (a): đấu bò

C. water-fetching (a): lấy nước

Dịch: Trong cuộc thi đánh lửa, hai thành viên trong đội phải đốt lửa theo cách truyền thống.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

We have learnt English _____ 4 years.

from

since

for

by

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành:

“since + mốc thời gian”

“for + khoảng thời gian”

“4 years” là một khoảng thời gian.

Dịch: Chúng tôi đã học Tiếng Anh khoảng bốn năm.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

He broke his legs, so he has to use a(n) _____ to get around.

stretcher

ambulance

scale

wheelchair

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. stretcher (n): cái cáng

B. ambulance (n): xe cứu thương

C. scale (n): quy mô

D. wheelchair (n): xe lăn

Dịch: Anh ấy bị gãy chân nên phải dùng xe lăn để đi lại.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you mind if I put my bag here? - ____________

Not at all

No, you would

Yes, you can’t

You’re welcome.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Not at all: Không hề

B. No, you would: Không, bạn sẽ

C. Yes, you can’t: Có, bạn không thể

D. You’re welcome: Không có gì

Dịch: Bạn có phiền nếu tôi để cặp bạn ở đây không? – Không hề.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Pick out the word that has the main stressed syllable different from the others.

problem

photo

prefer

luggage

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C trọng âm rơi vào âm thứ hai, ba đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm thứ nhất.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Pick out the word that has the underlined part pronounced differently from the rest.

eternal

heritage

recognize

revolution

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /ɜː/, ba đáp án còn lại phát âm là /e/.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cool the burn immediately so as to _____ tissue damage.

minimize

maximize

increase

recycle

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. minimize (v): giảm thiểu

B. maximize (v): làm tăng

C. increase (v): tăng

D. recycle (v): tái chế

Dịch: Làm dịu vết bỏng ngay lập tức để giảm thiểu tổn thương tế bào.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

We _____ dinner when the phone rang.

eat

ate

were eating

was eating

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hành động đang xảy ra trong quá khứ thì hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.

Dịch: Chúng tôi đang ăn tối thì điện thoại kêu.

21. Tự luận
1 điểm

People speak English in many countries.

→ English …………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng: English is spoken in many countries.

Cấu trúc câu bị động ở thì hiện tại đơn:

S + is/are/am + Ved/3 + (by sb) + ....

Dịch: Tiếng Anh được nói trên nhiều nước trên thế giới.

22. Tự luận
1 điểm

They began to live in Long Thanh in 2015.

→ They have ……………………………………………………………………………...

Xem đáp án

Đáp án đúng: They have lived in Long Thanh since 2015.

Began/ Started + to V = S + has/have + Ved/3

Dịch: Họ đã sống ở Long Thành từ năm 2015.

23. Tự luận
1 điểm

Singing English songs is difficult.

→ It’s difficult …………………………………………………………………………….

Xem đáp án

Đáp án đúng: It’s difficult to sing English songs.

It’s + adj + to V: thật làm sao để làm gì

Dịch: Thật khó để hát bài hát Tiếng Anh.

24. Tự luận
1 điểm

The man is walking beside my father. He is my uncle.

→ The man ………………………………………………………………………………..

Xem đáp án

Đáp án đúng: The man walking beside my father is my uncle.

Rút gọn mệnh đề quan hệ.

Dấu hiệu nhận biết động từ chủ động: the man

Động từ bị động được rút gọn về dạng: Ving

Dịch: Người đàn ông đang đứng cạnh bố tôi là chú tôi.

25. Tự luận
1 điểm

Can I borrow your pen?

→ Would you mind ……………………………………………………………………….

Xem đáp án

Đáp án đúng: Would you mind borrowing your pen?

Would you mind + Ving? : bạn có phiền nếu làm gì?

Dịch: Bạn có phiền nếu cho mượn bút của bạn không?