Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 4)
Đề thi

Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 4)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 894 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word with the different underlined sound.

washed

crushed

stayed

watched

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Đáp án C phát âm là /d/, ba đáp án còn lại phát âm là /t/.

Đoạn văn

 Australia is a country in the Southern Hemisphere (23) _____ comprises the mainland of the Australian continent, the island of Tasmania, and many smaller islands in the Indian and Pacific Oceans. Neighbouring countries (24) _____ Indonesia, East Timor, and Papua New Guinea (25) _____ the north, the Solomon, Vanuatu, and New Caledonia to the northeast, and New Zealand to the Southeast. Australia (26) _____ six states, and two major mainland territories. The (27) _____ city of Australia is Canberra. With a population of over 380,000, it’s Australia’s largest inland city and the eighth largest Australian city overall. 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Australia is a country in the Southern Hemisphere (23) _____ comprises the 

who

where

which

what

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Đại từ quan hệ “which” được dùng sau danh từ chỉ vật.

Dịch: Úc là một quốc gia ở Nam bán cầu bao gồm đất liền của lục địa Úc, đảo Tasmania và nhiều đảo nhỏ hơn ở Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Neighbouring countries (24) _____ Indonesia, East Timor, and Papua New Guinea

include

contain

has

conclude

Xem đáp án

Chọn đáp án A

A. include (v): bao gồm  

B. contain (v): bao gồm (of)               

C. have (v): có cái gì

D. conclude (v): kết luận

Dịch: Các nước láng giềng bao gồm Indonesia, Đông Timor và Papua New Guinea đến phía bắc, Solomon, Vanuatu và New Caledonia về đến phía đông bắc và đến New Zealand về phía đông nam.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Indonesia, East Timor, and Papua New Guinea (25) _____ the north, the Solomon, Vanuatu, and New Caledonia to the northeast, and New Zealand to the Southeast.

on

to

by

at

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ô trống cần điền một giới từ. Dựa vào nghĩa, ta chọn “to”.

to + the st: tọa lạc ở hướng cụ thể của cái gì.

Dịch: Các nước láng giềng Indonesia, Đông Timor và Papua New Guinea về phía bắc, Solomon, Vanuatu và New Caledonia về phía đông bắc và New Zealand về phía đông nam.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Australia (26) _____ six states, and two major mainland territories.

has

takes

gets

begins

Xem đáp án

Chọn đáp án A

A. have (v): có cái gì      

B. take (v): cầm, giữ

C. get (v): nhận được

D. begin (v): bắt đầu

Dịch: Úc có sáu tiểu bang và hai lãnh thổ đại lục chính.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

The (27) _____ city of Australia is Canberra. With a population of over 380,000, it’s Australia’s largest inland city and the eighth largest Australian city overall.

capital

urban

rural

suburb

Xem đáp án

Chọn đáp án A

A. capital (a): thủ đô

B. urban (a): ở thành phố

C. rural (a): ở nông thôn

D. suburb (a): ở ngoại ô

Dịch: Thành phố thủ đô của Úc là Canberra.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word with the different underlined sound.

book

good

food

foot

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Đáp án C phát âm là /u:/, ba đáp án còn lại phát âm là /u/.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word with the different underlined sound.

face

plane

station

travel

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Đáp án D phát âm là /æ/, ba đáp án còn lại phát âm là /ei/.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which has a different stress pattern from the others.

imbalance

unable

unhealthy

impolite

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Đáp án D trọng âm rơi vào âm thứ ba, ba đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm thứ hai.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which has a different stress pattern from the others.

opportunity

competitive

communicate

unfortunate

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đáp án A trọng âm rơi vào âm thứ ba, ba đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm thứ hai.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

A person who _____ the bagpipes is called a piper.

plays

performs

entertains

does

Xem đáp án

Chọn đáp án B

A. play (v): chơi

B. perform (v): trình diễn, biểu diễn

C. entertain (v): giải trí

D. do (v): làm gì đó

Dịch: Người thực hiện thổi sáo được gọi là người thổi sáo.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Don’t drink that water. It’s _____.

damaged

dumped

contaminated

pollution

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ô trống cần điền một tính từ.

contaminated (a): ô nhiễm

Dịch: Đừng uống nước đó. Nó bị ô nhiễm.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

The team’s success was largely _____ to her efforts.

because

due

since

as

Xem đáp án

Chọn đáp án B

due to: bởi vì, do vậy

Dịch: Thành công của nhóm phần lớn là do nỗ lực của cô ấy.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

We don’t have many carnivals in Vietnam; _____, we have many traditional festivals.

nevertheless

while

although

because

Xem đáp án

Chọn đáp án A

A. nevertheless: tuy nhiên

B. while: trong khi đó

C. although: mặc dù

D. becbeca: bởi vì

Dịch: Chúng tôi không có nhiều lễ hội vui chơi ở Việt Nam; tuy nhiên, chúng tôi có nhiều lễ hội truyền thống.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

When I came, the whole family _____ dinner around a big dining table.

is having

was having

had

have

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Hành động đang xảy ra trong quá khứ thì hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.

Dịch: Khi tôi đến, cả gia đình đang ăn tối quanh một bàn ăn lớn.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

While she was dancing, the princess _____ a witch.

was seeing

saw

see

is seeing

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Hành động đang xảy ra trong quá khứ thì hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.

Dịch: Trong khi cô ấy đang khiêu vũ, công chúa đã nhìn thấy một phù thủy

17. Trắc nghiệm
1 điểm

The government is sending _____ to the flood victims.

touch

aid

accommodation

provision

Xem đáp án

Chọn đáp án B

A. touch (n): sự tiếp xúc

B. aid (n): sự giúp đỡ, sự viện trợ

C. accommodation (n): chỗ ở

D. provision (n): sự cung cấp

Dịch: Chính phủ đang gửi viện trợ cho các nạn nhân lũ lụt.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

I often drink coffee, but today I _____ tea.

am drinking

drink

drank

drinks

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một hành động nhất thời, thường đi với today, this wek, this month, these days,...

Dịch: Tôi thường uống cà phê, nhưng hôm nay tôi đang uống trà.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

By the time we got to the cinema, the film _____.

started

had started

starting

starts

Xem đáp án

Chọn đáp án B

By the time/ Before + S + Ved/2, S + Ved/3

Dịch: Khi chúng tôi đến rạp chiếu phim, bộ phim đã bắt đầu.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

All our English teachers are _____ speakers.

native

original

foreign

orginally

Xem đáp án

Chọn đáp án A

native speaker (n): người bản địa

Dịch: Tất cả giáo viên tiếng Anh của chúng tôi đều là người bản ngữ.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

If you were the president, what _____ you do to help the environment ?

will

would

do

are

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Câu điều kiện loại 2:

Tobe: If + S + were + N/adj..., S + would/could/might + Vbare.

Dịch: Nếu bạn là chủ tịch, bạn sẽ làm gì để giúp đỡ môi trường?

22. Trắc nghiệm
1 điểm

When she comes later today, he _____ the dinner.

cooks

is cooking

will be working

has cooked

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Hành động đang xảy ra trong hiện tại thì hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì hiện tại tiếp diễn, hành động xen vào chia thì hiện tại đơn.

Dịch: Hôm nay khi cô ấy đến muộn hơn, anh ấy đang nấu bữa tối.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

If the teacher were here now, we’d ask him the difference _____ “science” and “technology”.

among

of

between

for

Xem đáp án

Chọn đáp án C

difference between st and st: sự khác biệt giữa cái gì và cái gì.

Dịch: Nếu giáo viên ở đây bây giờ, chúng tôi sẽ hỏi anh ấy sự khác biệt giữa “khoa học” và “công nghệ”.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Our teacher says that new technology _____ many worker jobless in the future.

makes

is making

will make

has made

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Câu trần thuật:

S + say/ say to me/ tell me + (that) + S + V(giữ nguyên).

“in the future” là dấu hiệu thì tương lai đơn.

Cấu trúc: S + will/shall + Vbare.

Dịch: Giáo viên của chúng tôi nói rằng công nghệ mới sẽ khiến nhiều công nhân thất nghiệp trong tương lai.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ ethnic minority people in the village are very friendly.

a

the

an

θ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

“A/An” là mạo từ dùng với danh từ số ít.

“The” là mạo từ dùng với danh từ số nhiều.

Do tobe là “are” nên đây là danh từ số nhiều.

Dịch: Người dân tộc thiểu số trong làng rất thân thiện.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

The song “The road to glory days” _____ by Tran Lap is a very popular song.

compose

composed

composing

to compose

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Rút gọn mệnh đề quan hệ dạng bị động: Ved/3

Dấu hiệu nhận biết: The song “The road to glory days”

Dịch: Bài hát Đường đến ngày vinh quang do Trần Lập sáng tác là một bài hát rất được yêu thích.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Alexander Graham Bell was a great _____, who invented the telephone.

developer

conservationist

scientist

explorer

Xem đáp án

Chọn đáp án C

A. developer (n): nhà phát triển

B. conservationist (n): nhà bảo tồn

C. scientist (n): nhà khoa học

D. explorer (n): nhà thám hiểm

Dịch: Alexander Graham Bell là một nhà khoa học vĩ đại, người đã phát minh ra điện thoại.

28. Tự luận
1 điểm

You should water these flowers regularly.

These flowers should ……………………………………………

Xem đáp án

Đáp án:These flowers should be watered regularly.

Câu bị động của động từ khuyết thiếu:
S + modal verbs + be + Ved/3 + (by sb) + ....

Dịch: Những bông hoa này nên được tưới nước thường xuyên.

29. Tự luận
1 điểm

“I have decided to become an astronomer”, he said.

He said that ……………………………………………………….

Xem đáp án

Đáp án: He said that he had decided to become an astronomer.

Câu trần thuật:

S + said/said to me/ told me + (that) + S + V(lùi thì).

Dịch: Anh ấy nói rằng anh ấy đã quyết định trở thành một nhà thiên văn học.

30. Tự luận
1 điểm

Let’s go abroad for our holiday this year.

Why ………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án: Why don’t we go abroad for our holiday this year?

Let’s + Vbare = Why don’t we/you + Vbare? : đưa ra lời đề nghị một cách lịch sự.

Dịch: Tại sao chúng ta không ra nước ngoài cho kỳ nghỉ năm nay?

31. Tự luận
1 điểm

During dinner, the phone rang.

While I ……………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án: While I was having dinner, the phone rang.

Hành động đang xảy ra trong quá khứ có hành động khác xen vào. Hành động xảy ra trong quá khứ chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.

Dịch: Trong khi tôi đang ăn tối, điện thoại đổ chuông.

32. Tự luận
1 điểm

New York/ the/ but/ is/ city/ the USA/ the/ in/ not/ biggest/capital./

Xem đáp án

Đáp án: New York is the biggest city in the USA but not the capital.

but not + N: nhưng không phải cái gì.

Cấu trúc câu so sánh nhất:

Tính từ ngắn: S + tobe/V + the + adj-est/adv-est + N.

Tính từ dài: S + tobe/V + the most + adj/adv + N.

Dịch: New York là thành phố lớn nhất của Hoa Kỳ nhưng không phải là thủ đô.

33. Tự luận
1 điểm

English/ an/language/ Malaysia/ India/ many/ is/ official/ in/ and/ other countries./

Xem đáp án

Đáp án: English is an official language in Malaysia, India, and many other countries.

official language (n): ngôn ngữ phổ thông

Dịch: Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ thông ở Malaysia, Ấn Độ và nhiều quốc gia khác.

34. Tự luận
1 điểm

English speakers/ increasing/ the/ of/ number/ world/ is/ the/ in/ fast./

Xem đáp án

Đáp án: The number of English speakers in the world is increasing fast.

The number of + N(số nhiều) + V(số ít): số lượng

Dịch: Số lượng người nói tiếng Anh trên thế giới đang tăng nhanh.

35. Tự luận
1 điểm

whereas/ capital/ of/ the/ London/ of/ Edinburgh/ capital/ England/ the/ is/ is/ Scotland./

Xem đáp án

Đáp án: London is the capital of England, whereas Edinburgh is the capital of Scotland.

whereas: trong khi đó (diễn tả hai hành động trái ngược, không liên quan đến nhau)

Dịch: London là thủ đô của Anh, trong khi Edinburgh là thủ đô của Scotland.