Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 2)
Đề thi

Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 2)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 887 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I don’t know how ____________ a birthday cake?

make

making

to make

made

Xem đáp án

Chọn đáp án C

how + to V: làm gì đó như thế nào.

Dịch: Tôi không biết làm thế nào để làm một chiếc bánh sinh nhật?

Đoạn văn

walk                      narrow                  friendly                 town We are having a wonderful time in Hoi An. The streets here are so (1) ____________ that cars are not allowed to enter the center of the (2) ____________. Therefore, we have to (3) ____________. The houses are very old but beautiful. The people are very (4) ____________ and helpful. I love this place so much.

2. Tự luận
1 điểm

The streets here are so (1) ____________ that cars are not allowed to 

Xem đáp án

Đáp án đúng:narrow

Ô trống cần điền một tính từ. Dựa vào nghĩa, ta chọn “narrow”.

Dịch: Chúng tôi đang có một thời gian tuyệt vời ở Hội An. Đường phố ở đây chật hẹp đến mức ô tô không được phép vào trung tâm thị trấn.

3. Tự luận
1 điểm

that cars are not allowed to enter the center of the (2) ____________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: town

Ô trống cần điền một danh từ. Dựa vào nghĩa, ta chọn “town”.

Dịch: Đường phố ở đây chật hẹp đến mức ô tô không được phép vào trung tâm thị trấn.

4. Tự luận
1 điểm

Therefore, we have to (3) ____________. The houses are very old but beautiful.

Xem đáp án

Đáp án đúng: walk

Ô trống cần điền một động từ. Dựa vào nghĩa, ta chọn “walk”.

Dịch: Đường phố ở đây chật hẹp đến mức ô tô không được phép vào trung tâm thị trấn. Do đó, chúng tôi phải đi bộ.

5. Tự luận
1 điểm

The people are very (4) ____________ and helpful. I love this place so much.

Xem đáp án

Đáp án đúng: friendly

Ô trống cần điền là một tính từ. Dựa vào nghĩa, ta chọn “friendly”.

Dịch: Những ngôi nhà rất cũ nhưng đẹp. Người dân rất thân thiện và tốt bụng. Tôi yêu nơi này rất nhiều.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

____________ you post this letter for me, please? – OK.

Do

Are

Will

Shall

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Câu đề nghị, mong muốn ai đó giúp đỡ mình:

Will + S + Vbare + ....., please?

Dịch: Bạn sẽ gửi bức thư này cho tôi, làm ơn? – Được rồi.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The man ____________ in the garden is my grandfather.

works

working

worked

is working

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Rút gọn mệnh đề quan hệ: Ving

Dấu hiệu nhận biết: The man

Dịch: Người đàn ông làm việc trong vườn là ông nội của tôi.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Glass should be collected and sent to factories for ____________.

reusing

reducing

refilling

recycling

Xem đáp án

Chọn đáp án D

A. reuse (v): tái sử dụng

B. reduce (v): cắt giảm

C. refill (v): đổ đầy

D. recycle (v): tái chế

Dịch: Thủy tinh nên được thu gom và gửi đến các nhà máy để tái chế.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

We ____________ morning exercise at six o’clock yesterday.

took

take

are taking

were taking

Xem đáp án

Chọn đáp án D

“at + giờ cụ thể + thời gian trong quá khứ” là dấu hiệu thì quá khứ tiếp diễn.

Dịch: Chúng tôi đã tập thể dục buổi sáng lúc sáu giờ chiều ngày hôm qua.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

My friend, Lam ____________ to school late.

is always going

was always going

goes always

always goes

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Thì hiện tại tiếp diễn với trạng từ “always” dùng để chỉ thói quen xấu lặp đi lặp lại ở hiện tại làm người khác khó chịu.

Cấu trúc: S + be + always + V-ing

Dịch: Bạn tôi, Lâm luôn đi học muộn.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

The Statue of Liberty ____________ by French people.

design

designed

was designed

was designing

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Câu bị động thì quá khứ đơn:

S + was/were + Ved/3 + (by sb) + .....

Dịch: Tượng Nữ thần Tự do được thiết kế bởi người Pháp.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Ha Long Bay is ____________ by UNESCO as a World Heritage Site.

studied

recognized

known

seen

Xem đáp án

Chọn đáp án B

A. study (v): học, nghiên cứu

B. recognize (v): công nhận

C. know (v): biết

D. see (v): gặp

Dịch: Vịnh Hạ Long được UNESCO công nhận là Di sản thế giới.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

____________ is often called “The Windy City”.

Hawaii

Chicago

New York

San Francisco

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đảo Hawaii được gọi bởi cái tên thứ hai là Thành phố Gió.

Dịch: Hawaii thường được gọi là “Thành phố Gió”.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

She promises she ____________ study hard for the next exam.

won’t

will

is

must

Xem đáp án

Chọn đáp án B

S + promise + S + will + Vbare: ai đó hứa sẽ làm gì.

Dịch: Cô hứa sẽ học chăm chỉ cho kỳ thi tới.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

____________ in Cambodia should be really known as a wonder.

Angkor Wat

The Taj Mahal

The Hanging of Babylon

The Statue of Zeus

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Angor Wat là một địa danh của Campuchia.

Dịch: Angkor Wat ở Campuchia thực sự được biết đến như một kỳ quan.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

My school hasn’t held a/an ____________ contest yet.

flower-arranging

flowers-arranging

arranging-flowers

arranging-flower

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ô trống cần điền là một tính từ.

flower-arranging (a): cắm hoa

Dịch: Trường tôi chưa tổ chức cuộc thi cắm hoa.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

I always keep (A) the window open (B) so as to letting (C) the fresh air in (D).

keep

open

letting

in

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Sửa “letting” – thành “let”

Cụm từ chỉ mục đích:

S + V + to/ in order to/ so as to + Vbare.

Dịch: Tôi luôn mở cửa sổ để không khí trong lành tràn vào.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan tidied (A) the bedrooms (B) and cleaned the windows (C) since yesterday (D).

tidied

the bedrooms

the windows

since yesterday

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Sửa “since yesterday” – thành “yesterday”

“Since” là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành, trong câu là thì quá khứ đơn.

Dịch: Lan đã dọn phòng ngủ và đã lau cửa sổ hôm qua.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

He is (A) going to get (B) to work earlier in order (C) impress the (D) boss.

is

get

in order

the

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Sửa “in order” – thành “in order to”

Cụm từ chỉ mục đích:

S + V + to/ in order to/ so as to + Vbare.

Dịch: Anh ấy sẽ đi làm sớm hơn để gây ấn tượng với sếp.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Da Lat is (A) known like (B) a city of (C) pines, waterfalls and (D) flowers.

is

like

of

and

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Sửa “like” – thành “as”

Like: mang hàm nghĩa là “giống như” (thường diễn đạt ngoại hình hay thói quen), và thường sẽ đi với những động từ như: look, sound, feel, taste, seem …(động từ chỉ cảm giác).

As: mang ý nghĩa là “trong vai trò”, thường sử dụng để diễn tả mục đích sử dụng, chức năng của vật, đồng thời là nghề nghiệp của người.

Dịch: Đà Lạt được mệnh danh là thành phố của thông, thác và hoa.

21. Tự luận
1 điểm

While Tim (drive)______________ to work, he had a wonderful idea.

Xem đáp án

Đáp án đúng: was driving

Hành động đang xảy ra trong quá khứ có hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứu tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.

Dịch: Trong khi Tim đang lái xe đi làm, anh ấy đã có một ý tưởng tuyệt vời.

22. Tự luận
1 điểm

We ( not meet) ______________ since last year.

Xem đáp án

Đáp án đúng: haven’t met

“since + mốc thời gian” là dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành.

Cấu trúc: S + has/have + Ved/3.

Dịch: Chúng tôi đã gặp nhau từ năm ngoái.

23. Tự luận
1 điểm

Would you mind if I (turn) ______________ on the TV?

Xem đáp án

Đáp án đúng: turned

Would you mind if + S + Ved/2?: Bạn có cảm thấy phiền khi ai đó làm gì?

Dịch: Bạn có phiền không nếu tôi bật TV lên?

24. Tự luận
1 điểm

I (do) ______________ my homework between 8 and 9 pm last night.

Xem đáp án

Đáp án đúng: was doing

“between st and sr last night” là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ tiếp diễn.

Dịch: Tôi đã làm bài tập về nhà từ 8 đến 9 giờ tối qua.

25. Tự luận
1 điểm

always / she / watching / is / TV / .

Xem đáp án

Đáp án đúng: She is always watching TV.

Thì hiện tại tiếp diễn với trạng từ “always” dùng để chỉ thói quen xấu lặp đi lặp lại ở hiện tại làm người khác khó chịu.

Cấu trúc: S + be + always + V-ing

Dịch: Cô ấy luôn luôn xem tivi.

26. Tự luận
1 điểm

have / I / already / done / my / homework / .

Xem đáp án

Đáp án đúng: I have already done my homework.

Thì hiện tại hoàn thành:

S + has/have + Ved/3.

Dịch: Tôi đã hoàn thành bài tập về nhà.

27. Tự luận
1 điểm

We will invite some old teachers to our class meeting.

Some old teachers _______________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: Some old teachers will be invited to our class meeting.

Câu bị động thì tương lai đơn:

S + will/shall + be + Ved/3 + (by sb) + .....

Dịch: Một số giáo viên cũ sẽ được mời đến buổi họp lớp của chúng ta.

28. Tự luận
1 điểm

“I can do this test”, he said.

He said ________________________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: He said he could do that test.

Câu trần thuật:

S + said/ said to me/ told me + (that) + S + V(lùi thì).

Trong câu trần thuật, “this” được chuyển thành “that”.

Dịch: Anh ấy nói anh ấy có thể làm bài kiểm tra đó.