Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 13)
Đề thi

Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 13)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 898 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that underlined part is different from the others.

laughed

visited

added

included

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đáp án A phát âm là /t/, ba đáp án còn lại phát âm là /id/.

Đoạn văn

 Ha Long - Bay of the Descending Dragon - is (21) _____ with both Vietnamese and international tourists. One of the (22) _____ of Ha Long is the Bay’s calm water with limestone mountains. The Bay’s water is clear during the spring and early summer. Upon arriving in Ha Long City, visitors can go along Chay Beach. From the beach, they can hire a boat and go out to the Bay. It is here that visitors can find some of Southeast Asia’s most (23) _____ sites. Dau Go Cave is one of the most beautiful (24) _____ at Ha Long. It was the cave in which General Tran Hung Dao hid wooden stakes to beat the Mongols in Bach Dang River in 1288.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Ha Long - Bay of the Descending Dragon -is (21) _____ with both Vietnamese and international tourists.

popular

popularity

popularly

popularize

Xem đáp án

Chọn đáp án A

popular with (a): nổi tiếng

Dịch: Hạ Long - Vịnh Con Rồng Cháu Tiên - được cả du khách Việt Nam và quốc tế yêu thích.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

One of the (22) _____ of Ha Long is the Bay’s calm water with limestone mountains.

mountains

attractions

beaches

caves

Xem đáp án

Chọn đáp án B

A. mountain (n): dãy núi

B. attraction (n): điểm thu hút

C. beach (n): bãi biển

D. cave (n): động

Dịch: Một trong những điểm thu hút du khách của Hạ Long là mặt nước phẳng lặng của Vịnh với những dãy núi đá vôi.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

It is here that visitors can find some of Southeast Asia’s most (23) _____ sites.

beautiful

beautify

beauty

beautifully

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ô trống cần điền là một tính từ.

beautiful (a): xinh đẹp

Từ bãi biển, họ có thể thuê một chiếc thuyền và đi ra Vịnh. Tại đây, du khách có thể tìm thấy một số địa điểm đẹp nhất của Đông Nam Á.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Dau Go Cave is one of the most beautiful (24) _____ at Ha Long.

water

caves

attractions

boat

Xem đáp án

Chọn đáp án B

A. water (n): nước

B. cave (n): hang động

C. attraction (n): điểm thu hút

D. boat (n): thuyền

Dịch: Hang Đầu Gỗ là một trong những hang động đẹp nhất tại Hạ Long. Đó là hang động mà tướng Trần Hưng Đạo đã giấu cọc gỗ để đánh quân Mông Cổ ở sông Bạch Đằng năm 1288.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that underlined part is different from the others.

passage

angry

language

waterfall

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Đáp án D phát âm là /ɔː/, ba đáp án còn lại phát âm là /æ/.

Đoạn văn

Just a few years ago, this place was called Dumptown. The people living here didn’t think much about where waste went when they threw it out. Things that could be reused or recycled were thrown in the trash, because nobody believed recycling made a difference. And, eventually, that became a very big problem. The garbage heap grew and began to smell. Sometimes it caught fire, and making it hard for everyone to breathe. Dumptowners knew they had to fix it. They learned to reduce the amount of waste they threw away. For example, they learned to reuse things - like washing out empty jars instead of throwing them away. And, they learned to recycle. They set up bins around town to collect glass, paper, and other things, then made into new products. A. Decide True or False. 

7. Tự luận
1 điểm

Somebody believed recycling made a difference ______.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dựa vào câu: Things that could be reused or recycled were thrown in the trash, because nobody believed recycling made a difference.

(Những thứ có thể được tái sử dụng hoặc tái chế đã bị ném vào thùng rác, bởi vì không ai tin rằng tái chế tạo ra sự khác biệt.)

Dịch: Một vài người tin rằng tái chế tạo ra sự khác biệt.

8. Tự luận
1 điểm

Dumptowners learned to reduce the amount of waste they threw away ______.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dựa vào câu: Dumptowners knew they had to fix it. They learned to reduce the amount of waste they threw away.

(Người dân ở Dumptown biết rằng họ phải sửa chữa nó. Họ đã học cách giảm thiểu lượng rác thải mà họ đã vứt bỏ.)

Dịch: Người dân ở Dumptown đã học cách giảm lượng rác thải mà họ đã vứt bỏ.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Many years ago, the people living in Dumptown _________.

thought much about where the waste went.

saved things that could be reused or recycled at home.

were hard to believe that recycling could makea difference.

made compost from trash.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Dựa vào câu: Just a few years ago, this place was called Dumptown. The people living here didn’t think much about where waste went when they threw it out. Things that could be reused or recycled were thrown in the trash, because nobody believed recycling made a difference.

(Chỉ vài năm trước, nơi này được gọi là Dumptown. Những người sống ở đây không nghĩ nhiều về việc rác thải sẽ đi đâu khi họ vứt bỏ. Những thứ có thể được tái sử dụng hoặc tái chế đã bị ném vào thùng rác, bởi vì không ai tin rằng tái chế tạo ra sự khác biệt.)

Dịch: Nhiều năm trước, những người sống ở Dumptown khó tin rằng việc tái chế có thể tạo ra sự khác biệt.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Which of the following could replace the word ‘trash’ in line 3?

garbage

fertilizer

compost

dump

Xem đáp án

Chọn đáp án A

trash (n) = garbage (n): rác thải

11. Trắc nghiệm
1 điểm

What were the Dumptown’s problems?

The garbage heap smelled.

Sometimes the garbage heap caught fire.

It was hard for everyone to breathe.

The garbage heap smelled, caught fire, people were hard to breathe.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Dựa vào câu: And, eventually, that became a very big problem. The garbage heap grew and began to smell. Sometimes it caught fire, and making it hard for everyone to breathe.

(Và, cuối cùng, đó đã trở thành một vấn đề rất lớn. Đống rác lớn dần và bắt đầu bốc mùi. Đôi khi nó bốc cháy và khiến mọi người khó thở.)

Dịch: Đống rác bốc mùi khét lẹt, bốc cháy ngùn ngụt, người dân khó thở.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the word ‘them’ in line 7 refer to?

the trash

the garbage heap

Dumptowners

empty jars

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Dựa vào câu: For example, they learned to reuse things - like washing out empty jars instead of throwing them away.

(Ví dụ, họ học cách tái sử dụng mọi thứ - như rửa sạch những chiếc lọ rỗng thay vì vứt chúng đi.)

Dịch: Từ “them” thay thế cho những chiếc lọ rỗng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

What did they do to solve their problems?

They reduced the amount of waste thrown away.

They didn't want to reuse things.

They threw trash everywhere.

They did nothing.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Dựa vào câu: Dumptowners knew they had to fix it. They learned to reduce the amount of waste they threw away.

(Người dân ở Dumptown biết rằng họ phải sửa chữa nó. Họ đã học cách giảm thiểu lượng rác thải mà họ đã vứt bỏ.)

Dịch: Họ đã giảm lượng rác thải bỏ đi.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the topic of the passage?

Garbage in Dumptown.

People in Dumptown.

Good actions of people for trash.

Bad ways for trash in Dumptown.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Đoạn văn nói về hệ quả của việc vứt rác khắp mọi nơi và người dân ở Dumptown đã học cách để cải thiện lại cuộc sống bị ô nhiễm do rác thải (giảm lượng vứt rác, tái chế, tái sử dụng chai lọ .....).

Dịch: Những hành động tốt của mọi người đối với rác thải.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has different stress pattern.

festival

heritage

resident

selection

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Đáp án D trọng âm rơi vào âm thứ hai, ba đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm thứ nhất.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has different stress pattern.

expensive

sensitive

negative

sociable

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đáp án A trọng âm rơi vào âm thứ hai, ba đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm thứ nhất.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Mount Rushmore __________ from more than 100 kilometers away.

can see

sees

was seen

can be seen

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Câu bị động của động từ khuyết thiếu:

S + modal verbs + be + Ved/3 + (by sb) +....

Dịch: Núi Rushmore có thể được nhìn thấy từ cách xa hơn 100 km.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

What is not correct?

Everybody I know like to eat chocolates and ice-cream.

Everybody

know

like

to eat

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Sửa “like” – thành “likes”

Lược bỏ mệnh đề quan hệ: whom/who

Động từ chính “like” được chia theo chủ ngữ chính trong câu “everybody” (đại từ bất định), nên động từ phải chia ở dạng số ít.

Dịch: Mọi người tôi biết đều thích ăn sôcôla và kem.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister likes sweets ____________ from chocolate.

making

made

to make

make

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Rút gọn mệnh đề quan hệ ở dạng bị động : Ved/3

Dấu hiệu nhận biết: sweets

Dịch: Em gái tôi thích đồ ngọt làm từ sô cô la.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

He worked hard __________ he could pass the final exam.

so that

in order to

so as to

as result

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Mệnh đề chỉ mục đích:

Hiện tại: S + V + so that/ in order that + S + can/will/shall + (not) + Vbare.

Quá khứ: S + V + so that/ in order that + S + could/would + (not) + Vbare.

Dịch: Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để có thể vượt qua kỳ thi cuối cùng.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Normally he is rather _____________ but sometimes he talks freely about himself.

sociable

reserved

serious

peaceful

Xem đáp án

Chọn đáp án B

A. sociable (a): hòa động

B. reserved (a): rụt rè, dè dặt

C. serious (a): nghiêm trọng

D. peaceful (a): hòa bình

Dịch: Bình thường anh ấy khá dè dặt nhưng đôi khi anh ấy nói thoải mái về bản thân.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Lang Lieu couldn't buy any special food __________ he was very poor.

although

when

while

because

Xem đáp án

Chọn đáp án B

A. although: mặc dù

B. when: khi

C. while: trong khi

D. because: bởi vì

Dịch: Lang Liêu không mua được bất cứ thức ăn đặc biệt vì anh ấy rất nghèo.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Lac Long Quan missed his life in the sea; __________, he took 50 sons back there.

therefore

however

moreover

otherwise

Xem đáp án

Chọn đáp án A

A. therefore: do đó

B. however: tuy nhiên

C. moreover: hơn thế nữa

D. otherwise: nếu không thì

Dịch: Lạc Long Quân nhớ cuộc sống ở biển cả; do đó, ông đã đưa 50 người con trai trở lại đó.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

While I __________ the performance, I met one of my old friends.

watched

was watching

watch

am watching

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Hành động đang xảy ra trong quá khứ có hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.

Dịch: Trong khi tôi đang xem buổi biểu diễn, tôi đã gặp một trong những người bạn cũ của mình.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Taj Mahal is _______ famous of all India’s ancient buildings.

more

most

the most

best

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Cấu trúc câu so sánh nhất:

Tính từ ngắn: S + tobe/V + the + adj-est/adv-est + N...

Tính từ dài: S + tobe/V + the most + adj/adv + N...

Dịch: Taj Mahal là công trình nổi tiếng nhất trong số các công trình kiến trúc cổ của Ấn Độ.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother is very keen ________ growing roses.

on

in

of

about

Xem đáp án

Chọn đáp án A

be keen on: yêu thích, say mê làm gì

Dịch: Mẹ tôi rất thích trồng hoa hồng.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

A test in which participants have to fetch water is called _______.

water-fetch contest

fetching-water contest

water-fetching contest

fetch-watering contest

Xem đáp án

Chọn đáp án C

water-fetching contest (n): cuộc thi lấy nước

Dịch: Một bài kiểm tra trong đó những người tham gia phải lấy nước được gọi là cuộc thi lấy nước.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you mind ________ out your cigarette ? - No, of course not.

put

putting

to put

is putting

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Would/ Do you mind + Ving?: bạn có phiền làm gì không?

Dịch: Bạn có phiền bỏ thuốc lá ra không? - Tất nhiên là không rồi.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

A workman who repairs water-pipes is called ______.

plumber

worker

farmer

repairer

Xem đáp án

Chọn đáp án A

A. plumber (n): thợ sửa ống nước

B. worker (n): công nhân

C. farmer (n): nông dân

D. repairer (n): người sửa chữa

Dịch: Một công nhân sửa chữa đường ống nước được gọi là thợ sửa ống nước.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Finally, we decided __________ to the cinema.

going

go

to go

gone

Xem đáp án

Chọn đáp án C

decide + to V: quyết định làm gì đó.

Dịch: Cuối cùng, chúng tôi quyết định đi xem phim.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

What is Mary doing, Mom? She is looking at _______ in the mirror.

her

hers

herself

himself

Xem đáp án

Chọn đáp án C

herself : bản thân cô ấy

Dịch: Mary đang làm gì vậy mẹ? Cô ấy đang nhìn mình trong gương.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Mom had to do everything _______ electricity.

by

on

without

within

Xem đáp án

Chọn đáp án C

A. by: bởi

B. on: trên, bên trên

C. without + N: không có

D. within: trong vòng

Dịch: Mẹ đã phải làm mọi thứ mà không có điện.

33. Tự luận
1 điểm

I sent my friend a letter in New York two weeks ago. (using passive)

A letter ______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:A letter was sent to my friend in New York two weeks ago.

Câu bị động ở thì quá khứ đơn:

S + was/were + Ved/3 + (by sb) +....

Dịch: Một lá thư được gửi cho bạn tôi ở New York hai tuần trước.

34. Tự luận
1 điểm

My/ grandmother/ asked /me/ turn down/ radio/ her /./ (complete the sentence with cues)

_____________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:My grandmother asked me to turn down the radio for her.

asked sb to do st: yêu cầu ai đó làm gì.

Dịch: Bà tôi yêu cầu tôi vặn nhỏ đài cho bà.

35. Tự luận
1 điểm

Nga asked Quang: “Do you like sports?” (using“reported speech”)

_____________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:Nga asked Quang if he liked sports.

Câu trần thuật dạng câu hỏi Yes/No:

S + asked/ wondered / wanted to know + if/whether + S + V(lùi thì).

Dịch: Nga hỏi Quang có thích thể thao không.