
35 câu hỏi
laughed
visited
added
included
Chọn đáp án A
Đáp án A phát âm là /t/, ba đáp án còn lại phát âm là /id/.
passage
angry
language
waterfall
Chọn đáp án D
Đáp án D phát âm là /ɔː/, ba đáp án còn lại phát âm là /æ/.
festival
heritage
resident
selection
Chọn đáp án D
Đáp án D trọng âm rơi vào âm thứ hai, ba đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm thứ nhất.
expensive
sensitive
negative
sociable
Chọn đáp án A
Đáp án A trọng âm rơi vào âm thứ hai, ba đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm thứ nhất.
can see
sees
was seen
can be seen
Chọn đáp án D
Câu bị động của động từ khuyết thiếu:
S + modal verbs + be + Ved/3 + (by sb) +....
Dịch: Núi Rushmore có thể được nhìn thấy từ cách xa hơn 100 km.
Everybody
know
like
to eat
Chọn đáp án C
Sửa “like” – thành “likes”
Lược bỏ mệnh đề quan hệ: whom/who
Động từ chính “like” được chia theo chủ ngữ chính trong câu “everybody” (đại từ bất định), nên động từ phải chia ở dạng số ít.
Dịch: Mọi người tôi biết đều thích ăn sôcôla và kem.
making
made
to make
make
Chọn đáp án B
Rút gọn mệnh đề quan hệ ở dạng bị động : Ved/3
Dấu hiệu nhận biết: sweets
Dịch: Em gái tôi thích đồ ngọt làm từ sô cô la.
so that
in order to
so as to
as result
Chọn đáp án A
Mệnh đề chỉ mục đích:
Hiện tại: S + V + so that/ in order that + S + can/will/shall + (not) + Vbare.
Quá khứ: S + V + so that/ in order that + S + could/would + (not) + Vbare.
Dịch: Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để có thể vượt qua kỳ thi cuối cùng.
sociable
reserved
serious
peaceful
Chọn đáp án B
A. sociable (a): hòa động
B. reserved (a): rụt rè, dè dặt
C. serious (a): nghiêm trọng
D. peaceful (a): hòa bình
Dịch: Bình thường anh ấy khá dè dặt nhưng đôi khi anh ấy nói thoải mái về bản thân.
although
when
while
because
Chọn đáp án B
A. although: mặc dù
B. when: khi
C. while: trong khi
D. because: bởi vì
Dịch: Lang Liêu không mua được bất cứ thức ăn đặc biệt vì anh ấy rất nghèo.
therefore
however
moreover
otherwise
Chọn đáp án A
A. therefore: do đó
B. however: tuy nhiên
C. moreover: hơn thế nữa
D. otherwise: nếu không thì
Dịch: Lạc Long Quân nhớ cuộc sống ở biển cả; do đó, ông đã đưa 50 người con trai trở lại đó.
watched
was watching
watch
am watching
Chọn đáp án B
Hành động đang xảy ra trong quá khứ có hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.
Dịch: Trong khi tôi đang xem buổi biểu diễn, tôi đã gặp một trong những người bạn cũ của mình.
more
most
the most
best
Chọn đáp án C
Cấu trúc câu so sánh nhất:
Tính từ ngắn: S + tobe/V + the + adj-est/adv-est + N...
Tính từ dài: S + tobe/V + the most + adj/adv + N...
Dịch: Taj Mahal là công trình nổi tiếng nhất trong số các công trình kiến trúc cổ của Ấn Độ.
on
in
of
about
Chọn đáp án A
be keen on: yêu thích, say mê làm gì
Dịch: Mẹ tôi rất thích trồng hoa hồng.
water-fetch contest
fetching-water contest
water-fetching contest
fetch-watering contest
Chọn đáp án C
water-fetching contest (n): cuộc thi lấy nước
Dịch: Một bài kiểm tra trong đó những người tham gia phải lấy nước được gọi là cuộc thi lấy nước.
put
putting
to put
is putting
Chọn đáp án B
Would/ Do you mind + Ving?: bạn có phiền làm gì không?
Dịch: Bạn có phiền bỏ thuốc lá ra không? - Tất nhiên là không rồi.
plumber
worker
farmer
repairer
Chọn đáp án A
A. plumber (n): thợ sửa ống nước
B. worker (n): công nhân
C. farmer (n): nông dân
D. repairer (n): người sửa chữa
Dịch: Một công nhân sửa chữa đường ống nước được gọi là thợ sửa ống nước.
going
go
to go
gone
Chọn đáp án C
decide + to V: quyết định làm gì đó.
Dịch: Cuối cùng, chúng tôi quyết định đi xem phim.
her
hers
herself
himself
Chọn đáp án C
herself : bản thân cô ấy
Dịch: Mary đang làm gì vậy mẹ? Cô ấy đang nhìn mình trong gương.
by
on
without
within
Chọn đáp án C
A. by: bởi
B. on: trên, bên trên
C. without + N: không có
D. within: trong vòng
Dịch: Mẹ đã phải làm mọi thứ mà không có điện.
popular
popularity
popularly
popularize
Chọn đáp án A
popular with (a): nổi tiếng
Dịch: Hạ Long - Vịnh Con Rồng Cháu Tiên - được cả du khách Việt Nam và quốc tế yêu thích.
mountains
attractions
beaches
caves
Chọn đáp án B
A. mountain (n): dãy núi
B. attraction (n): điểm thu hút
C. beach (n): bãi biển
D. cave (n): động
Dịch: Một trong những điểm thu hút du khách của Hạ Long là mặt nước phẳng lặng của Vịnh với những dãy núi đá vôi.
beautiful
beautify
beauty
beautifully
Chọn đáp án A
Ô trống cần điền là một tính từ.
beautiful (a): xinh đẹp
Từ bãi biển, họ có thể thuê một chiếc thuyền và đi ra Vịnh. Tại đây, du khách có thể tìm thấy một số địa điểm đẹp nhất của Đông Nam Á.
water
caves
attractions
boat
Chọn đáp án B
A. water (n): nước
B. cave (n): hang động
C. attraction (n): điểm thu hút
D. boat (n): thuyền
Dịch: Hang Đầu Gỗ là một trong những hang động đẹp nhất tại Hạ Long. Đó là hang động mà tướng Trần Hưng Đạo đã giấu cọc gỗ để đánh quân Mông Cổ ở sông Bạch Đằng năm 1288.
Đáp án đúng: F
Dựa vào câu: Things that could be reused or recycled were thrown in the trash, because nobody believed recycling made a difference.
(Những thứ có thể được tái sử dụng hoặc tái chế đã bị ném vào thùng rác, bởi vì không ai tin rằng tái chế tạo ra sự khác biệt.)
Dịch: Một vài người tin rằng tái chế tạo ra sự khác biệt.
Đáp án đúng: T
Dựa vào câu: Dumptowners knew they had to fix it. They learned to reduce the amount of waste they threw away.
(Người dân ở Dumptown biết rằng họ phải sửa chữa nó. Họ đã học cách giảm thiểu lượng rác thải mà họ đã vứt bỏ.)
Dịch: Người dân ở Dumptown đã học cách giảm lượng rác thải mà họ đã vứt bỏ.
thought much about where the waste went.
saved things that could be reused or recycled at home.
were hard to believe that recycling could make a difference.
made compost from trash.
Chọn đáp án C
Dựa vào câu: Just a few years ago, this place was called Dumptown. The people living here didn’t think much about where waste went when they threw it out. Things that could be reused or recycled were thrown in the trash, because nobody believed recycling made a difference.
(Chỉ vài năm trước, nơi này được gọi là Dumptown. Những người sống ở đây không nghĩ nhiều về việc rác thải sẽ đi đâu khi họ vứt bỏ. Những thứ có thể được tái sử dụng hoặc tái chế đã bị ném vào thùng rác, bởi vì không ai tin rằng tái chế tạo ra sự khác biệt.)
Dịch: Nhiều năm trước, những người sống ở Dumptown khó tin rằng việc tái chế có thể tạo ra sự khác biệt.
garbage
fertilizer
compost
dump
Chọn đáp án A
trash (n) = garbage (n): rác thải
The garbage heap smelled.
Sometimes the garbage heap caught fire.
It was hard for everyone to breathe.
The garbage heap smelled, caught fire, people were hard to breathe.
Chọn đáp án D
Dựa vào câu: And, eventually, that became a very big problem. The garbage heap grew and began to smell. Sometimes it caught fire, and making it hard for everyone to breathe.
(Và, cuối cùng, đó đã trở thành một vấn đề rất lớn. Đống rác lớn dần và bắt đầu bốc mùi. Đôi khi nó bốc cháy và khiến mọi người khó thở.)
Dịch: Đống rác bốc mùi khét lẹt, bốc cháy ngùn ngụt, người dân khó thở.
the trash
the garbage heap
Dumptowners
empty jars
Chọn đáp án D
Dựa vào câu: For example, they learned to reuse things - like washing out empty jars instead of throwing them away.
(Ví dụ, họ học cách tái sử dụng mọi thứ - như rửa sạch những chiếc lọ rỗng thay vì vứt chúng đi.)
Dịch: Từ “them” thay thế cho những chiếc lọ rỗng.
They reduced the amount of waste thrown away.
They didn't want to reuse things.
They threw trash everywhere.
They did nothing.
Chọn đáp án A
Dựa vào câu: Dumptowners knew they had to fix it. They learned to reduce the amount of waste they threw away.
(Người dân ở Dumptown biết rằng họ phải sửa chữa nó. Họ đã học cách giảm thiểu lượng rác thải mà họ đã vứt bỏ.)
Dịch: Họ đã giảm lượng rác thải bỏ đi.
Garbage in Dumptown.
People in Dumptown.
Good actions of people for trash.
Bad ways for trash in Dumptown.
Chọn đáp án C
Đoạn văn nói về hệ quả của việc vứt rác khắp mọi nơi và người dân ở Dumptown đã học cách để cải thiện lại cuộc sống bị ô nhiễm do rác thải (giảm lượng vứt rác, tái chế, tái sử dụng chai lọ .....).
Dịch: Những hành động tốt của mọi người đối với rác thải.
Đáp án đúng: A letter was sent to my friend in New York two weeks ago.
Câu bị động ở thì quá khứ đơn:
S + was/were + Ved/3 + (by sb) +....
Dịch: Một lá thư được gửi cho bạn tôi ở New York hai tuần trước.
Đáp án đúng: My grandmother asked me to turn down the radio for her.
asked sb to do st: yêu cầu ai đó làm gì.
Dịch: Bà tôi yêu cầu tôi vặn nhỏ đài cho bà.
Đáp án đúng: Nga asked Quang if he liked sports.
Câu trần thuật dạng câu hỏi Yes/No:
S + asked/ wondered / wanted to know + if/whether + S + V(lùi thì).
Dịch: Nga hỏi Quang có thích thể thao không.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















