Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 12)
Đề thi

Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 12)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 885 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ có cách đọc khác ở phần gạch chân so với các từ còn lại.

washed

crushed

stayed

watched

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Đáp án C phát âm là /d/, ba đáp án còn lại phát âm là /t/.

Đoạn văn

When I (1) _________ a little boy I used to wander in the woods by the river flowing (2) _________ my village. In spring, I (3) _________ watching a variety of bushes and plants grow in the sunlight and listened to newly-born birds chirp in their nest high on the trees. In summer, I (4) _________ watch different kinds of kites fly high in blue sky and listen to buffalo boys play their bamboo flutes (5) _________ they rode their water buffaloes. 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

When I (1) _________ a little boy I used to wander in

was

am

were

be

Xem đáp án

Chọn đáp án A

When + S + Ved/2, S +Ved/2: diễn tả hành động trong quá khứ.

“I” là đại từ nhân xứng số ít nên ta chọn “was”.

Dịch: Khi tôi còn là một cậu bé, tôi thường đi lang thang trong rừng bên con sông chảy qua làng tôi.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

I used to wander in the woods by the river flowing (2) _________ my village

in

at

through

above

Xem đáp án

Chọn đáp án C

A. in: ở, tại, bên trong (nơi chốn, không gian...)

B. at: ở tại, vào lúc (chỉ vị trí, khoảng cách, thời gian...)

C. through: xuyên qua, qua

D. above: ở trên, phía trên

Dịch: Khi tôi còn là một cậu bé, tôi thường đi lang thang trong rừng bên con sông chảy qua làng tôi.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

In spring, I (3) _________ watching a variety of bushes and plants grow in the sunlight and listened to newly-born birds chirp in their nest high on the trees.

wanted

try

dislike

loved

Xem đáp án

Chọn đáp án D

A. want + to V: muốn làm gì

B. try + to V: cố gắng làm gì

C. dislike + Ving: ghét làm gì

D. love + Ving/to V: yêu thích làm gì

Dịch: Vào mùa xuân, tôi thích ngắm nhiều loại cây cối mọc um tùm dưới ánh nắng và lắng nghe tiếng chim hót líu lo trong tổ của chúng trên cây cao.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

In summer, I (4) _________ watch different kinds of kites fly high in blue sky and listen to buffalo boys play their

am used

used to

was used

used

Xem đáp án

Chọn đáp án B

used to + V: đã thường làm gì trong quá khứ nhưng bây giờ không làm.

Dịch: Tôi đã từng xem các loại diều bay cao trên bầu trời xanh và nghe các cậu bé chăn trâu thổi sáo trúc khi chúng cưỡi trâu đi chăn trâu.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

watch different kinds of kites fly high in blue sky and listen to buffalo boys play their bamboo flutes (5) _________ they rode their water buffaloes.

when

because

until

after

Xem đáp án

Chọn đáp án A

A. when: khi, lúc

B. because: bởi vì

C. until: cho đến khi

D. after: sau đó

Dịch: Tôi đã từng xem các loại diều bay cao trên bầu trời xanh và nghe các cậu bé chăn trâu thổi sáo trúc khi chúng cưỡi trâu đi chăn trâu.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ có cách đọc khác ở phần gạch chân so với các từ còn lại.

face

plane

station

travel

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Đáp án D phát âm là /æ/, ba đáp án còn lại phát âm là /ei/.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ có cách đọc khác ở phần gạch chân so với các từ còn lại.

provide

product

profess

produce

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đáp án B phát âm là /ɒ/, ba đáp án còn lại phát âm là /ə/.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ có cách đọc khác ở phần gạch chân so với các từ còn lại.

lead

spread

beach

team

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đáp án B phát âm là /e/, ba đáp án còn lại phát âm là /i:/.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ có cách đọc khác ở phần gạch chân so với các từ còn lại.

other

leather

wealthy

brother

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Đáp án C phát âm là /θ/, ba đáp án còn lại phát âm là /ð/.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

There is __________ university and __________ English center in this city.

the/ a

a / the

a / an

an/ an

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Tobe “is” chỉ danh từ số ít, nên trong câu ta sẽ sử dụng “a/an” cho danh từ số ít.

“university” là danh từ bắt đầu bằng phụ âm (ju) nên ta chọn “a”.

“English center” là danh từ bắt đầu bằng nguyên âm (e) nên ta chọn “an”.

Dịch: Có một trường đại học và một trung tâm tiếng Anh ở thành phố này.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

I tried __________ you lots of times but I couldn’t get through.

call

called

to call

calling

Xem đáp án

Chọn đáp án C

try + to V: cố gắng làm gì đó

Dịch: Tôi đã cố gắng gọi cho bạn rất nhiều lần nhưng tôi không thể gọi được.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

- “No one was killed in the forest fire two days ago.” -“__________.”

Oh dear

That’s shocking

That’s a relief

How terrible

Xem đáp án

Chọn đáp án C

A. Oh dear: Ôi trời

B. That’s shocking: Thật là sốc

C. That’s a relief: Thật là nhẹ cả người

D. How terrible: Thật khủng khiếp

Dịch: "Không ai thiệt mạng trong vụ cháy rừng hai ngày trước." – “Thật là nhẹ cả người”

14. Trắc nghiệm
1 điểm

So many people nowadays are __________ computers and smartphones. They use them a lot.

addicted to

bored with

worried about

afraid of

Xem đáp án

Chọn đáp án A

A. addicted to (a): nghiện cái gì

B. bored with (a): buồn chán

C. worried about (a): lo lắng

D. afraid of (a): lo sợ, sợ hãi

Dịch: Nhiều người ngày nay nghiện máy tính và điện thoại thông minh. Họ sử dụng chúng rất nhiều.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

When the policeman came to the scene, the driver of the car _________.

have left

had left

leaves

was left

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Diễn đạt thì quá khứ trong các mệnh đề thời gian:

S + Ved/2 + when/until/before/as... + S + Ved/2

Dịch: Khi viên cảnh sát đến hiện trường, người điều khiển ô tô đã bỏ đi.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

We can see many international programs __________ different channels.

in

at

on

of

Xem đáp án

Chọn đáp án C

A. in: ở, tại, bên trong (nơi chốn, không gian...)

B. at: ở tại, vào lúc (chỉ vị trí, khoảng cách, thời gian...)

C. on: trên, dựa trên

D. of: thuộc, của

Dịch: Chúng ta có thể xem nhiều chương trình quốc tế trên các kênh khác nhau.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Is living in the city _________ than living in the country?

more convenient

as convenient

most convenient

so convenient

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Cấu trúc câu so sánh hơn:

Tính từ ngắn: S + tobe/V + adj-er/adv-er + than + N/O...

Tính từ dài: S + tobe/V + more + adj/adv + than + N/O....

Dịch: Sống ở thành phố có tiện lợi hơn sống ở nông thôn không?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

They wanted to know ________.

whether I live in the country or in the city

do I live in the country or in the city

whether I lived in the country or in the city

if I live in the country or in the city

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Câu trần thuật dạng câu hỏi Yes/No:

S + asked/ wondered/ wanted to know + sb + if/whether + S + V(lùi thì).

Dịch: Họ muốn biết liệu tôi sống ở nông thôn hay ở thành phố