Đề kiểm tra 45 phút Toán 8 Chương 4 Hình Học có đáp án (Đề 2)
7 câu hỏi
Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D', ta có:
BC // mp(AA’B’B)
BC // mp(A’B’C’D’)
BC // mp(ABCD)
BC // mp(DCC’D’)
Chọn B
Cho hình hộp chữ nhật Tứ giác ACC'A' là:
Hình thoi
Hình bình hành
Hình chữ nhật
Hình thang vuông
Chọn C
Cho một hình lăng trụ đứng có đáy là ngũ giác thì lăng trụ đó có:
5 mặt bên, 5 đỉnh, 5 cạnh bên
5 mặt bên, 10 đỉnh, 10 cạnh bên
5 mặt bên, 10 đỉnh, 5 cạnh bên
7 mặt bên, 10 đỉnh, 7 cạnh bên.
Chọn C
Cho một hình lăng trụ đứng ABC.DEF, đáy là tam giác vuông có kích thước như hình bên. Thể tích hình lăng trụ này là:

2880
5760
1440
1728
Chọn D
Chọn câu có khẳng định sai.
Giao điểm hai đường cao của tam giác ở đáy
Giao điểm hai đường trung trực của tam giác ở đáy
Giao điểm hai đường trung tuyến của tam giác ở đáy
Giao điểm hai đường phân giác ngoài của tam giác ở đáy.
Chọn D
Phần tự luận (7 điểm)
Cho hình hộp chữ nhật MNPQ.EFGH
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (MNFE) và (QNFH).
b) Chứng minh: QH ⊥ mp(EFGH)

a) Ta có:
NF ⊂ mp(MNEF)
NF ⊂ mp(QNFH)
=> NF là giao uyến của hai mặt phẳng (MNFE) và (QNFH)
b) Ta có: QH ⊥ HE (do QHEM là hình chữ nhật)
QH ⊥ HG (do QHGP là hình chữ nhật)
Mà HE ∩ HG = {H}. Suy ra QH ⊥ mp(EFGH)
Cho hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh bên là 5cm, chiều cao của hình chóp là 4cm. Tính:
a) Diện tích xung quanh của hình chóp
b) Thể tích của hình chóp.

a) Ta có
OC2 = SC2 - SO2 (Pytago)
= 52 - 42 = 9(cm)
=> OC = 3(cm)
=> AC = 6(cm)
AB2 + BC2 = AC2 (pytago)
2BC2 = AC2 (do AB = BC)
BC2 = AC2/2 = 36/2 = 18(cm)
BC = √18 = 3√2 (cm)
Gọi K là trung điểm của BC. Tam giác SBC cân tại S có SH là đường trung tuyến nên SH cũng là đường cao. Suy ra SH ⊥ BC
Do đó

![]()











