Đề kiểm tra 45 phút Toán 8 Chương 4 Hình Học có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Đề kiểm tra 45 phút Toán 8 Chương 4 Hình Học có đáp án (Đề 1)

A
Admin
ToánLớp 847 lượt thi
7 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH. Số các cặp mặt phẳng song song với nhau là:

2

3

4

5

Xem đáp án

Chọn  B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ có chiều dài AB = 22cm; chiều rộng BC = 14cm; chiều cao AM = 5cm. Thể tích hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ là:

1 540 cm3

770 cm3

2 310 cm3

180 cm3

Xem đáp án

Chọn A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Diện tích toàn phần của một hình lập phương là 726 cm2. Thể tích của hình lập phương này là:

1452 cm3

2178 cm3

1331 cm3

363 cm3

Xem đáp án

Chọn C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình chóp tứ giác có số các cạnh và mặt bên lần lượt là:

4 và 5

8 và 4

4 và 8

8 và 5

Xem đáp án

Chọn D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một hình chóp tứ giác đều có thể tích bằng 96 cm3, chiều cao của hình chóp là 8cm. Độ dài cạnh đáy của hình chóp bằng:

6cm

5cm

7cm

8cm

Xem đáp án

Chọn A

6. Tự luận
• 1 điểm

Phần tự luận (7 điểm)

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH. Chứng tỏ rằng:

a) ACGE là hình chữ nhật

b) DF = CE

Xem đáp án

a) Ta có AE // CG; AE = CG (gt)

Tứ giác ACGE là hình bình hành

Mặt khác AE ⊥ mp(EFGH)

Mà EG ⊂ mp(EFGH) => AE ⊥ EG tại E

Vậy tứ giác ACGE là hình chữ nhật

b) Chứng minh DF = CE

Vì DH ⊥ mp(EFGH ) nên DH ⊥ HF tại H

Suy ra DF2 = DH2 + HF2(Py-ta-go)   (1)

Vì AE ⊥ mp(ABCD) nên AE ⊥ AC tại A

Suy ra CE2 = AE2 + AC2(Py-ta-go)   (2)

Mà DH = AE; HF = EG = AC (hai đường chéo của hình chữ nhật)   (3)

Từ (1), (2) và (3) suy ra DF2 = CE2 => DF = CE

7. Tự luận
• 1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông có cạnh 3cm, cạnh bên SA = 5cm.

a) Tính đường cao SH của hình chóp.

b) Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp.

Xem đáp án

a) Ta có: AC2 = AB2 + BC2 (Pytago) = 32 + 32 = 18(cm)

Lại có: SH2 = SC2 - HC2 (Pytago)

b) Gọi K là trung điểm của BC

Ta có: SK2 = SH2 + HK2 (Pytago)