Đề kiểm tra 45 phút Toán 8 Chương 4 Đại Số có đáp án (Đề 5)
Đề thi

Đề kiểm tra 45 phút Toán 8 Chương 4 Đại Số có đáp án (Đề 5)

A
Admin
ToánLớp 853 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Đúng điền Đ, sai điền S vào các chỗ trống ở các khẳng định sau:

 

a) -3 + 4 ≥ 3 ....  b) x2 + 2 ≥ 2 ....

 

Xem đáp án

a) S       b) Đ

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu -5a > -5b thì:

a < b

a > b

a = b

Xem đáp án

Chọn A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình vẽ dưới biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?

S=x/-3≤x≤1

S=x/x≤-3;x>1

S=x/-3<x≤1

S=x/x≤-3;x≥1

Xem đáp án

Chọn A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình -5x + 7 ≤ -3 là:

S = {x/x ≤ 2}

S = {x/x ≤ -2}

S = {x/x ≥ 2}

S = {x/x ≤ -4/5}

Xem đáp án

Chọn C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ΔABC . Khẳng định nào sau đây là đúng:

A^+B^>180°

B^+C^<180°

A^+B^+C^>180°

A^+B^≤180°

Xem đáp án

Chọn B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập nghiệm của phương trình |2x + 1| = 3 là:

S = {-1; 2}

S = {2; 3}

S = {1; -2}

S = {0; 2}

Xem đáp án

Chọn C

7. Tự luận
• 1 điểm

Phần tự luận (7 điểm)

Chứng minh rằng nếu x > 0 và y > 0 thì

xy+yx≥2

Xem đáp án

Ta có: 

⇔ x2 + y2 ≥ 2xy ⇔ x2 – 2xy + y2 ≥ 0

⇔ (x – y)2 ≥ 0 (luôn đúng).

8. Tự luận
• 1 điểm

 Giải bất phương trình:

a) x + 22 + 3(x + 1) ≥ x2 –  4 (1)b) x-12-x-23≤x-x-342

Xem đáp án

a) (x + 2)2 + 3(x + 1) ≥ x2 – 4

⇔ x2 + 4x + 4 + 3x + 3 ≥ x2 – 4

⇔ 7x + 7 ≥ –4

⇔ 7x ≥ –11

⇔ x ≥ -11/7

Tập nghiệm: S = {x|x ≥ -11/7}

b) 

⇔ 6(x – 1) – 4(x – 2) ≤ 12x – 3(x – 3)

⇔ 6x – 6 – 4x + 8 ≤ 12x – 3x + 9

⇔ 2x + 2 ≤ 9x + 9

⇔ –7x ≤ 7 ⇔ x ≥ –1

Tập nghiệm: S = {x|x ≥ -1}

9. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình:

 

a) |2 – x| = |x – 5|  b) |2 – x| = x  c) |x| + |x2 – x| = 2

 

Xem đáp án

a) |2 – x| = |x – 5| ⇔ 2 – x = x – 5 hoặc 2 – x = –(x – 5)

⇔ 2x = 7 hoặc 2 – x = –x + 5 (vô nghiệm)

⇔ x = 7/2

Tập nghiệm: S = {7/2}

b) Điều kiện: x ≥ 0.

Khi đó: |2 – x| = x ⇔ 2 – x = x hoặc 2 – x = –x

⇔ x = 1

Tập nghiệm: S = {1}.

c) Ta có: |x| + |2 – x| ≥ |x + 2 – x| = 2

Dấu “=” xảy ra khi x và 2 – x cùng dấu.

- Nếu x ≥ 0 và 2 – x ≥ 0 ⇔ 0 ≤ x ≤ 2.

- Nếu x ≤ 0 và 2 – x ≤ 0 ⇔ x ≤ 0 và x ≥ 2 (vô nghiệm).

Vậy: 0 ≤ x ≤ 2.

Tập nghiệm: S = {x| 0 ≤ x ≤ 2}

10. Tự luận
• 1 điểm

Cho a, b, c thỏa mãn: 0 < a < 1; 0 < b < 1; 0 < c < 1 và a + b + c = 2. Chứng minh: a2 + b2 + c2 < 2

Xem đáp án

Ta có:

0 < a < 1 ⇒ a - 1 < 0 ⇒ a(a - 1) < 0 ⇒ a2 - a < 0 (1)

Tương tự:

0 < b < 1 ⇒ b2 - b < 0 (2)

0 < c < 1 ⇒ c2 - c < 0 (3)

Cộng (1); (2); (3) vế theo vế ta được:

a2 + b2 + c2 - a - b - c < 0

⇔ a2 + b2 + c2 < a + b + c

⇔ a2+ b2 + c2 < 2 (do a + b + c = 2)