Đề kiểm tra 45 phút Toán 8 Chương 4 Đại Số có đáp án (Đề 3)
Đề thi
Đề kiểm tra 45 phút Toán 8 Chương 4 Đại Số có đáp án (Đề 3)
A
Admin
ToánLớp 866 lượt thi
9 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. Cho a > b ta có:

a-13<b-13 □

a-13>b-13 □

-2a+1>-2b+1 □

a3>b3 □

Xem đáp án

a) S       b) Đ       c) S       d) Đ

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu -2m-13≥-2n-13 thì:

m ≤ n

m ≥ n

m > n

m < n

Xem đáp án

Chọn A

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 3x - 5 ≥ 7 - 3x là:

S = ∅

S = R

S = {x/x ≥ 2}

S = {x/x ≥ 0}

Xem đáp án

Chọn C

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập nghiệm của phương trình |5 - 2x| = -1 là:

S = {3}

S = ∅

S = R

S = {2}

Xem đáp án

Chọn B

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho bất đẳng thức |x| ≥ 0 . Khẳng định nào sau đây là đúng?

Bất đẳng thức luôn đúng với mọi giá trị của x

Bất đẳng thức chỉ đúng với giá trị x < 0

Bất đẳng thức chỉ đúng với giá trị x > 0

Bất đẳng thức chỉ đúng với giá trị x ≥ 0

Xem đáp án

Chọn A

6.Tự luận
• 1 điểm

Phần tự luận (7 điểm)

Chứng minh bất đẳng thức: a4 + 1 ≥ a(a2 + 1)

Xem đáp án

Ta có: a4 + 1 ≥ a(a2 + 1) ⇔ a4 + 1 ≥ a3 + a

⇔ a4 – a3 + 1 – a ≥ 0 ⇔ a3(a – 1) – (a – 1) ≥ 0

⇔ (a – 1)(a3 – 1) ≥ 0 ⇔ (a – 1)2(a2 + a + 1) ≥ 0

Ta thấy:

Vậy ≥ 0 với mọi a hay a4 + 1 ≥ a(a2 + 1)

7.Tự luận
• 1 điểm

Giải bất phương trình:

 

a) (x + 1)(2x – 2) – 3 > –5x – (2x + 1)(3 – x) (1)  b) x – 32 + 4(2 – x) > x(x + 7) (2)

 

Xem đáp án

a) (x + 1)(2x – 2) – 3 > –5x – (2x + 1)(3 – x)

⇔ 2x2 – 2x + 2x – 2 – 3 > –5x – (6x – 2x2 + 3 – x)

⇔ 2x2 – 5 ≥ –5x – 6x + 2x2 – 3 + x

⇔ 10x ≥ 2 ⇔ x ≥ 1/5

Tập nghiệm: S = {x | x ≥ 1/5}

b) (x – 3)2 + 4(2 – x) > x(x + 7)

⇔ x2 – 6x + 9 + 8 – 4x > x2 + 7x

⇔ –17x > –17

⇔ x < -17/-17

⇔ x < 1

Tập nghiệm: S = {x | x < 1}.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 9 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình:

 

a) |x – 1| = |3 – 2x| b) |–4x| + 3x = 1

 

Xem đáp án

a) |x – 1| = |3 – 2x|

⇔ x – 1 = 3 – 2x hoặc x – 1 = –(3 – 2x)

⇔ 3x = 4 hoặc –x = –2

⇔ x = 4/3 hoặc x = 2

Tập nghiệm: S = {4/3; 2}

b) |–4x| + 3x = 1 ⇔ |4x| = 1 – 3x (*)

Điều kiện: 1 – 3x ≥ 0 ⇔ 1 ≥ 3x ⇔ (1/3) ≥ x hay x ≤ 1/3

Khi đó (*) ⇔ 4x = 1 – 3x hoặc 4x = –(1 – 3x)

⇔ 7x = 1 hoặc x = –1

⇔ x = 1/7 hoặc x = –1 (thỏa mãn điều kiện x ≤ 1/3 )

Tập nghiệm: S = {1/7; -1}

9.Tự luận
• 1 điểm

a) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức x2 + 1 không lớn hơn giá trị của biểu thức

b) Cho hai số a, b > 0 và a + b = 1. Chứng minh: a2 + b2 ≥ 1/2

Xem đáp án

a) x2 + 1 ≤ (x - 2)2 ⇔ x2 + 1 ≤ x2 - 4x + 4 ⇔ 4x ≤ 3

⇔ x ≤ 3/4

Vậy: x ≤ 3/4

b) a, b > 0

Ta có: a + b = 1 suy ra: (a + b)2 = 1 ⇒ a2 + 2ab + b2 = 1 (1)

Mặt khác (a - b)2 ≥ 0 với mọi a, b ⇒ a2 - 2ab + b2 ≥ 0 (2)

Cộng (1) và (2) vế theo vế, ta được:

2a2 + 2b2 ≥ 1 ⇒ 2(a2 + b2) ≥ 1 ⇒ a2 + b2 ≥ 1/2

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả