Đề kiểm tra 45 phút Toán 8 Chương 4 Đại Số có đáp án (Đề 1)
Đề thi
Đề kiểm tra 45 phút Toán 8 Chương 4 Đại Số có đáp án (Đề 1)
A
Admin
ToánLớp 871 lượt thi
10 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Chọn câu có khẳng định sai.

Nếu a ≤ b thì a + c ≤ b + c

Nếu a > b thì a + c > b + c

Nếu a ≥ b thì a + c ≥ b + c

Nếu a < b và c > 0 thì ac < bc

Xem đáp án

Chọn B

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu a ≥ b thì:

a + 9 ≤ b + 9

a + 9 ≥ b + 9

a + 9 < b + 9

a + 9 < b + 9

Xem đáp án

Chọn C

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với mọi giá trị của x, ta có:

7x > 4x

7x < 4x

7 + x > 4 + x

7x2 > 4x2

Xem đáp án

Chọn  C

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị x = 2 là nghiệm của bất phương trình:

2x – 1 < 2

3x – 2 < 5

– 4x + 3 > 6

3x + 4 > 11

Xem đáp án

Chọn B

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình 5 - (1/2).x < 3 là:

Xem đáp án

Chọn A

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập nghiệm của phương trình |2x + 1| = 5 là:

S = {2}

S = {-3; 2}

S = {-3}

S = {-1/2; 5}

Xem đáp án

Chọn B

7.Tự luận
• 1 điểm

Phần tự luận (7 điểm)

Giải phương trình:

a) |x + 1| = 2x – 1

b) |x – 1| = |2x – 3|.

Xem đáp án

a) Trường hợp 1: x + 1 ≥ 0 ⇔ x ≥ –1.

Vậy |x + 1| = 2x – 1 ⇔ x + 1 = 2x – 1 ⇔ x = 2 (thỏa điều kiện x ≥ –1).

Trường hợp 2: x + 1 < 0 ⇔ x < –1.

Vậy |x + 1| = 2x – 1 ⇔ –(x + 1) = 2x – 1

⇔ –x – 1 = 2x – 1

⇔ x = 0 (không thỏa điều kiện x < –1)

Tập nghiệm: S = {2}.

b) |x – 1| = |2x – 3|

⇔ x – 1 = 2x – 3 hoặc x – 1 = –2x + 3

⇔ x = 2 hoặc x = 4/3

Tập nghiệm: S = {2;4/3}

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Giải bất phương trình:

 

a) 3(x - 1) + 2(2x + 3) > 4x + 22 – 4 ≥ (x + 3)(x + 5) – x.  b) x + 22 – 4 ≥ (x + 3)(x + 5) – x.

 

Xem đáp án

Ta có: (x + 2)2 – 4 ≥ (x + 3)(x + 5) – x

⇔ x2 + 4x + 4 – 4 ≥ x2 + 5x + 3x + 15 – x

⇔ –3x ≥ 15 ⇔ x ≤ –5

Tập nghiệm: S = {x | x ≤ –5}.

9.Tự luận
• 1 điểm

Với giá trị nào của x thì x-1x+1>0?

Xem đáp án

Trường hợp 1: x – 1 > 0 và x + 1 > 0 ⇒ x > 1 và x > –1 ⇒ x > 1.

Trường hợp 2: x – 1 < 0 và x + 1 < 0 ⇒ x < 1 và x < –1 ⇒ x < –1.

Vậy x > 1 hoặc x < –1.

10.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh aa2+1≤12 với mọi a∈R

Xem đáp án

Với mọi a ∈ R , ta có: 

⇔ 2a ≤ a2 + 1 (do 2(a2 + 1) > 0)

⇔ a2 - 2a + 1 ≥ 0 ⇔ (a - 1)2 ≥ 0 là bất đẳng thức đúng.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả