Đề kiểm tra 45 phút Toán 8 Chương 4 Đại Số có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Đề kiểm tra 45 phút Toán 8 Chương 4 Đại Số có đáp án (Đề 1)

A
Admin
ToánLớp 837 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Chọn câu có khẳng định sai.

Nếu a ≤ b thì a + c b + c

Nếu a > b thì a + c > b + c

Nếu a ≥ b thì a + c b + c

Nếu a < b và c > 0 thì ac < bc

Xem đáp án

Chọn B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu a ≥ b thì:

a + 9 ≤ b + 9

a + 9 ≥ b + 9

a + 9 < b + 9

a + 9 < b + 9

Xem đáp án

Chọn C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Với mọi giá trị của x, ta có:

7x > 4x

7x < 4x

7 + x > 4 + x

7x2 > 4x2

Xem đáp án

Chọn  C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị x = 2 là nghiệm của bất phương trình:

2x – 1 < 2

3x – 2 < 5

– 4x + 3 > 6

3x + 4 > 11

Xem đáp án

Chọn B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình 5 - (1/2).x < 3 là:

Xem đáp án

Chọn A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình |2x + 1| = 5 là:

S = {2}

S = {-3; 2}

S = {-3}

S = {-1/2; 5}

Xem đáp án

Chọn B

7. Tự luận
1 điểm

Phần tự luận (7 điểm)

Giải phương trình:

a) |x + 1| = 2x – 1

b) |x – 1| = |2x – 3|.

Xem đáp án

a) Trường hợp 1: x + 1 ≥ 0 ⇔ x ≥ –1.

Vậy |x + 1| = 2x – 1 ⇔ x + 1 = 2x – 1 ⇔ x = 2 (thỏa điều kiện x ≥ –1).

Trường hợp 2: x + 1 < 0 ⇔ x < –1.

Vậy |x + 1| = 2x – 1 ⇔ –(x + 1) = 2x – 1

⇔ –x – 1 = 2x – 1

⇔ x = 0 (không thỏa điều kiện x < –1)

Tập nghiệm: S = {2}.

b) |x – 1| = |2x – 3|

⇔ x – 1 = 2x – 3 hoặc x – 1 = –2x + 3

⇔ x = 2 hoặc x = 4/3

Tập nghiệm: S = {2;4/3}

8. Tự luận
1 điểm

Giải bất phương trình:

 

a) 3(x - 1) + 2(2x + 3) > 4x + 22  4  (x + 3)(x + 5)  x.  b) x + 22  4  (x + 3)(x + 5)  x.

 

Xem đáp án

Ta có: (x + 2)2 – 4 ≥ (x + 3)(x + 5) – x

⇔ x2 + 4x + 4 – 4 ≥ x2 + 5x + 3x + 15 – x

⇔ –3x ≥ 15 ⇔ x ≤ –5

Tập nghiệm: S = {x | x ≤ –5}.

9. Tự luận
1 điểm

Với giá trị nào của x thì x-1x+1>0?

Xem đáp án

Trường hợp 1: x – 1 > 0 và x + 1 > 0 ⇒ x > 1 và x > –1 ⇒ x > 1.

Trường hợp 2: x – 1 < 0 và x + 1 < 0 ⇒ x < 1 và x < –1 ⇒ x < –1.

Vậy x > 1 hoặc x < –1.

10. Tự luận
1 điểm

Chứng minh aa2+112 vi mi aR

Xem đáp án

Với mọi a ∈ R , ta có: 

⇔ 2a ≤ a2 + 1 (do 2(a2 + 1) > 0)

⇔ a2 - 2a + 1 ≥ 0 ⇔ (a - 1)2 ≥ 0 là bất đẳng thức đúng.